EOMT: Vocabulary, Grammar, Reading and Writing

Thi cuối khóa: Từ Vựng, Ngữ Pháp, Đọc và Viết

Goals / Mục tiêu

  • recall and use the vocabulary and grammar being tested. nhớ lại và sử dụng từ vựng, ngữ pháp khi được kiểm tra.
  • demonstrate the reading and writing skills being tested. thể hiện kỹ năng đọc và viết khi được kiểm tra.

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Part 1

    Part 1

    phần một

    • "We start with Part 1."

      "Chúng ta bắt đầu với Phần 1."

  • cap

    cap

    mũ lưỡi trai

    • "This is my red cap."

      "Đây là mũ lưỡi trai màu đỏ của em."

Sentences

Câu

  • Where is the cat?
    Con mèo ở đâu?
  • The cat is ___ the box.
    Con mèo ở ___ cái hộp.
  • Where is the apple?
    Quả táo ở đâu?
  • The apple is ___ the table.
    Quả táo ở ___ cái bàn.
  • The cat is on the box.
    Con mèo ở trên cái hộp.
  • What is she doing?
    Cô ấy đang làm gì?
  • What are they doing?
    Họ đang làm gì?
  • What is he doing?
    Cậu ấy đang làm gì?
  • They’re watching TV.
    Họ đang xem TV.
  • He’s cooking rice.
    Cậu ấy đang nấu cơm.
  • She’s eating cake.
    Cô ấy đang ăn bánh ngọt.
  • Yes, please!
    Vâng, làm ơn!
  • No, thank you.
    Không, cảm ơn.
  • A: Who is that girl?
    A: Cô bé đó là ai?
  • B: That’s Kim.
    B: Đó là Kim.
  • A: What’s Kim wearing?
    A: Kim đang mặc gì?
  • B: She’s wearing jeans.
    B: Cô ấy đang mặc quần jeans.
  • A: Who is that boy?
    A: Cậu bé đó là ai?
  • B: That’s Tim.
    B: Đó là Tim.
  • A: What’s Tim wearing?
    A: Tim đang mặc gì?
  • B: He’s wearing flip-flops.
    B: Cậu ấy đang mang dép xỏ ngón.
  • B: That’s Amy.
    B: Đó là Amy.
  • A: What’s Amy wearing?
    A: Amy đang mặc gì?
  • B: She’s wearing a coat.
    B: Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác.
  • B: That’s Joe.
    B: Đó là Joe.
  • A: What’s Joe wearing?
    A: Joe đang mặc gì?
  • B: He’s wearing sunglasses.
    B: Cậu ấy đang đeo kính râm.
  • B: That’s Bella.
    B: Đó là Bella.
  • A: What’s Bella wearing?
    A: Bella đang mặc gì?
  • B: She’s wearing sneakers.
    B: Cô ấy đang mang giày thể thao.
  • A: Can you see the lamp on the table?
    A: Bạn có thấy cái đèn trên bàn không?
  • B: Yes, I can.
    B: Có, mình thấy.
  • A: Can you see the clock?
    A: Bạn có thấy cái đồng hồ không?
  • B: I see two clocks.
    B: Mình thấy hai cái đồng hồ.
  • A: Can you see the clock on the wall?
    A: Bạn có thấy cái đồng hồ trên tường không?
  • A: Can you see the table?
    A: Bạn có thấy cái bàn không?
  • B: I can see three tables.
    B: Mình có thể thấy ba cái bàn.
  • A: Can you see the table between the bed and the sofa?
    A: Bạn có thấy cái bàn ở giữa cái giường và ghế sofa không?
  • A: Can you see the sofa behind the table?
    A: Bạn có thấy ghế sofa ở sau cái bàn không?
  • A: Can you see the bed?
    A: Bạn có thấy cái giường không?
  • There is a TV behind the table.
    Có một cái TV ở phía sau cái bàn.
  • There is a table in front of the sofa.
    Có một cái bàn ở phía trước ghế sofa.
  • There is a clock on the wall.
    Có một cái đồng hồ trên tường.
  • There is a lamp in the wardrobe.
    Có một cái đèn trong tủ quần áo.
  • There is a shower next to the sink.
    Có một vòi sen ở cạnh bồn rửa.
  • There is a chair under the sink.
    Có một cái ghế dưới bồn rửa.
  • They’re playing video games.
    Họ đang chơi trò chơi điện tử.
  • She’s wearing a dress and ___.
    Cô ấy đang mặc một cái váy và ___.
  • She’s wearing a dress, shoes, and ___.
    Cô ấy đang mặc một cái váy, giày, và ___.
  • He’s wearing a ___ and pants.
    Cậu ấy đang mặc một cái ___ và quần dài.
  • We’re wearing t-shirts and ___.
    Chúng tôi đang mặc áo thun và ___.
  • They’re wearing dresses and ___.
    Họ đang mặc váy và ___.
  • Would you like some pizza?
    Bạn có muốn ăn một ít pizza không?
  • Would you like a banana?
    Bạn có muốn một quả chuối không?
  • Would you like some juice?
    Bạn có muốn một ít nước ép không?