Jack's Birthday

Sinh Nhật Của Jack

Goals / Mục tiêu

  • read and respond to a description of a party. đọc và trả lời phần mô tả về một bữa tiệc.
  • write a description of a party using your own ideas. viết mô tả về một bữa tiệc bằng cách sử dụng ý tưởng của riêng bạn.

Vocabulary

Từ vựng

  • cake

    cake

    bánh kem

    "On my birthday I eat cake."

    "Vào ngày sinh nhật tôi ăn bánh kem."

  • juice

    juice

    nước trái cây, nước ép

    "Drink your juice."

    "Hãy uống nước ép của bạn."

  • pizza

    pizza

    bánh pizza

    "My favorite food is pizza."

    "Món ăn yêu thích của tôi là bánh pizza."

  • apple

    apple

    quả táo

    "I would like an apple."

    "Tôi muốn một quả táo."

  • banana

    banana

    quả chuối, trái chuối

    "Would you like a banana?"

    "Bạn có muốn một quả chuối không?"

  • singing

    singing

    hát

    "I like singing."

    "Tôi thích hát."

  • dancing

    dancing

    nhảy

    "They like dancing."

    "Họ thích nhảy."

  • playing games

    playing games

    chơi trò chơi

    "Do you like playing games?"

    "Bạn có thích chơi trò chơi không?"

  • please

    please

    làm ơn

    "I'd like an apple, please."

    "Xin hãy cho tôi một quả táo."

  • thank you

    thank you

    cảm ơn

    "Thank you for your help."

    "Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn."

  • here you are

    here you are

    của bạn đây

    "Here you are."

    "Của bạn đây."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Jack's Birthday

    Jack's Birthday

    sinh nhật của Jack

  • playing

    playing

    chơi

  • games

    games

    trò chơi

Sentences

Câu

  • On my birthday I eat cake.
    Vào ngày sinh nhật tôi ăn bánh kem.
  • Drink your juice.
    Hãy uống nước ép của bạn.
  • My favorite food is pizza.
    Món ăn yêu thích của tôi là bánh pizza.
  • I would like an apple.
    Tôi muốn một quả táo.
  • Would you like a banana?
    Bạn có muốn một quả chuối không?
  • I like singing.
    Tôi thích hát.
  • They like dancing.
    Họ thích nhảy.
  • Do you like playing games?
    Bạn có thích chơi trò chơi không?
  • I'd like an apple, please.
    Xin hãy cho tôi một quả táo.
  • Thank you for your help.
    Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.
  • Here you are.
    Của bạn đây.
  • It’s a birthday party! Happy birthday, Jack! They are listening to music and ___ games.
    Đó là một bữa tiệc sinh nhật! Chúc mừng sinh nhật, Jack! Họ đang nghe nhạc và ___ trò chơi.
  • Would you like some apples? ‘No, thank you.’
    Bạn có muốn một ít táo không? ‘Không, cảm ơn.’
  • What would you like for your ___? ‘I’d like a robot, a bike, and a cat.’
    Bạn muốn gì cho ___ của mình? ‘Tớ muốn một rô bốt, một chiếc xe đạp và một con mèo.’
  • Jack has six presents.
    Jack có sáu món quà.
  • He has twelve balloons.
    Bạn ấy có mười hai quả bóng bay.
  • chicken and rice, please.
    làm ơn cho tôi thịt gà và cơm.
  • Waiter: Here you are.
    Bồi bàn: Của bạn đây.
  • Would you like some bananas?
    Bạn có muốn một ít chuối không?
  • Would you like an apple?
    Bạn có muốn một quả táo không?
  • Would you like a pizza?
    Bạn có muốn một bánh pizza không?
  • Would you like some water?
    Bạn có muốn một ít nước không?
  • It’s a birthday party! Happy birthday, Jack! They are listening to music and playing games. They are wearing hats. Sally is singing and dancing. Andrew is eating a pizza.
    Đó là một bữa tiệc sinh nhật! Chúc mừng sinh nhật, Jack! Họ đang nghe nhạc và chơi trò chơi. Họ đang đội mũ. Sally đang hát và nhảy múa. Andrew đang ăn một bánh pizza.
  • What would you like, Jack? ‘I’d like a cake.’ Here you are.
    Jack muốn gì nào? ‘Tớ muốn một cái bánh kem.’ Của bạn đây.
  • Would you like a banana? ‘Yes, please.’
    Bạn có muốn một quả chuối không? ‘Vâng, làm ơn.’
  • Oh no! Nina is tired. She is sleeping. Wake up, Nina! Jack is drinking juice and eating snacks. Look! Danny has a cake and a present.
    Ôi không! Nina mệt rồi. Bạn ấy đang ngủ. Tỉnh dậy đi, Nina! Jack đang uống nước trái cây và ăn đồ ăn vặt. Nhìn kìa! Danny có một cái bánh kem và một món quà.
  • Would you like a present, Jack? ‘Yes, please.’ Here you are.
    Jack có muốn một món quà không? ‘Vâng, làm ơn.’ Của bạn đây.
  • What would you like for your birthday? ‘I’d like a robot, a bike, and a cat.’
    Bạn muốn gì cho sinh nhật của mình? ‘Tớ muốn một rô bốt, một chiếc xe đạp và một con mèo.’
  • Jack has six presents. He has twelve balloons. He is happy.
    Jack có sáu món quà. Bạn ấy có mười hai quả bóng bay. Bạn ấy rất vui.