At the Party

Tại Bữa Tiệc

Goals / Mục tiêu

  • listen and identify what people at a party would like. nghe và xác định những gì mọi người trong bữa tiệc mong muốn.
  • create and perform a short role-play using would to ask and answer questions about what people want. tạo và thực hiện một màn đóng vai ngắn bằng cách sử dụng would để hỏi và trả lời các câu hỏi về điều mọi người muốn.

Vocabulary

Từ vựng

  • cake

    cake

    bánh kem

    "On my birthday I eat cake."

    "Vào ngày sinh nhật tôi ăn bánh kem."

  • juice

    juice

    nước trái cây, nước ép

    "Drink your juice."

    "Hãy uống nước ép của bạn."

  • pizza

    pizza

    bánh pizza

    "My favorite food is pizza."

    "Món ăn yêu thích của tôi là bánh pizza."

  • apple

    apple

    quả táo

    "I would like an apple."

    "Tôi muốn một quả táo."

  • banana

    banana

    quả chuối, trái chuối

    "Would you like a banana?"

    "Bạn có muốn một quả chuối không?"

  • singing

    singing

    hát

    "I like singing."

    "Tôi thích hát."

  • dancing

    dancing

    nhảy

    "They like dancing."

    "Họ thích nhảy."

  • playing games

    playing games

    chơi trò chơi

    "Do you like playing games?"

    "Bạn có thích chơi trò chơi không?"

  • please

    please

    làm ơn

    "I'd like an apple, please."

    "Xin hãy cho tôi một quả táo."

  • thank you

    thank you

    cảm ơn

    "Thank you for your help."

    "Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn."

  • here you are

    here you are

    của bạn đây

    "Here you are."

    "Của bạn đây."

Sentences

Câu

  • On my birthday I eat cake.
    Vào ngày sinh nhật tôi ăn bánh kem.
  • Drink your juice.
    Hãy uống nước ép của bạn.
  • My favorite food is pizza.
    Món ăn yêu thích của tôi là bánh pizza.
  • I would like an apple.
    Tôi muốn một quả táo.
  • Would you like a banana?
    Bạn có muốn một quả chuối không?
  • I like singing.
    Tôi thích hát.
  • They like dancing.
    Họ thích nhảy.
  • Do you like playing games?
    Bạn có thích chơi trò chơi không?
  • I'd like an apple, please.
    Xin hãy cho tôi một quả táo.
  • Thank you for your help.
    Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.
  • Here you are.
    Của bạn đây.
  • I'd like some ___.
    Mình muốn một ít ___.
  • I'd like a ___.
    Mình muốn một ___.
  • What would you like?
    Bạn muốn gì?
  • I'd like some juice.
    Mình muốn một ít nước ép.
  • Ann: Hi, Ben. ___?
    Ann: Chào Ben. ___?
  • Ben: ___, Ann. I'm ___.
    Ben: ___, Ann. Mình ___.
  • Ann: Do you like ___?
    Ann: Bạn có thích ___ không?
  • Ann: Would you ___
    Ann: Bạn có muốn ___