They're Cooking in the Kitchen.

Họ Đang Nấu Ăn Trong Bếp.

Goals / Mục tiêu

  • read and understand a labelled diagram of a house. đọc và hiểu sơ đồ có nhãn của một ngôi nhà.
  • write sentences based on visual prompts. viết câu dựa trên gợi ý trực quan.

Vocabulary

Từ vựng

  • eating

    eating

    ăn

    "He's eating his breakfast."

    "Anh ấy đang ăn bữa sáng."

  • drinking

    drinking

    uống

    "She's drinking milk."

    "Cô ấy đang uống sữa."

  • sleeping

    sleeping

    ngủ

    "They're sleeping in the bedroom."

    "Họ đang ngủ trong phòng ngủ."

  • cooking

    cooking

    nấu ăn

    "He's cooking in the kitchen."

    "Anh ấy đang nấu ăn trong nhà bếp."

  • watching TV

    watching TV

    đang xem Tivi

    "They are watching TV."

    "Bọn họ đang xem Tivi."

  • listening to music

    listening to music

    nghe nhạc

    "I like listening to music in my free time."

    "Tôi thích nghe nhạc vào thời gian rảnh."

  • playing video games

    playing video games

    chơi trò chơi điện tử

    "You shouldn't stay up late playing video games."

    "Cháu không nên thức khuya chơi điện tử."

  • bedroom

    bedroom

    phòng ngủ

    "This is my bedroom."

    "Đây là phòng ngủ của tôi."

  • bathroom

    bathroom

    phòng tắm

    "There is one small bathroom."

    "Có một phòng tắm nhỏ."

  • living room

    living room

    phòng khách

    "It has a big living room."

    "Nó là một phòng khách to."

  • kitchen

    kitchen

    nhà bếp

    "Dad is in the kitchen."

    "Bố ở trong nhà bếp."

  • garden

    garden

    khu vườn

    "We play soccer in our garden."

    "Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn."

Sentences

Câu

  • He's eating his breakfast.
    Anh ấy đang ăn bữa sáng.
  • She's drinking milk.
    Cô ấy đang uống sữa.
  • They're sleeping in the bedroom.
    Họ đang ngủ trong phòng ngủ.
  • He's cooking in the kitchen.
    Anh ấy đang nấu ăn trong nhà bếp.
  • They are watching TV.
    Bọn họ đang xem Tivi.
  • I like listening to music in my free time.
    Tôi thích nghe nhạc vào thời gian rảnh.
  • You shouldn't stay up late playing video games.
    Cháu không nên thức khuya chơi điện tử.
  • This is my bedroom.
    Đây là phòng ngủ của tôi.
  • There is one small bathroom.
    Có một phòng tắm nhỏ.
  • It has a big living room.
    Nó là một phòng khách to.
  • Dad is in the kitchen.
    Bố ở trong nhà bếp.
  • We play soccer in our garden.
    Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn.
  • Anna's family is at home.
    Gia đình của Anna đang ở nhà.
  • Her grandma is in the kitchen.
    Bà của cô ấy ở trong bếp.
  • She is cooking spaghetti.
    Bà ấy đang nấu mì Ý.
  • Lucy is in her bedroom.
    Lucy ở trong phòng ngủ của cô ấy.
  • She is playing video games on her tablet.
    Cô ấy đang chơi trò chơi điện tử trên máy tính bảng.
  • Anna's grandpa is outside in the garden.
    Ông của Anna ở ngoài vườn.
  • He is watering the flowers.
    Ông ấy đang tưới hoa.
  • Everyone is happy and busy in different parts of the house.
    Mọi người đều vui vẻ và bận rộn ở những nơi khác nhau trong nhà.
  • Is Anna's family at work?
    Gia đình của Anna đang ở chỗ làm à?
  • Where is Anna's grandma?
    Bà của Anna ở đâu?
  • What is her grandma doing?
    Bà của cô ấy đang làm gì?
  • Who is playing video games?
    Ai đang chơi trò chơi điện tử?
  • Where is her grandpa?
    Ông của cô ấy ở đâu?
  • What is her grandpa doing?
    Ông của cô ấy đang làm gì?
  • How many family members are there?
    Có bao nhiêu thành viên trong gia đình?
  • Welcome to my house! My name is Kim and this is me and my family.
    Chào mừng đến nhà của mình! Tên mình là Kim và đây là mình cùng gia đình của mình.
  • This is the kitchen. I'm cooking with my dad. We’re making cookies!
    Đây là nhà bếp. Mình đang nấu ăn cùng bố. Chúng mình đang làm bánh quy!
  • This is the living room. I'm watching TV with my grandma.
    Đây là phòng khách. Mình đang xem TV cùng bà.
  • This is my sister’s bedroom. She's listening to music.
    Đây là phòng ngủ của chị gái mình. Chị ấy đang nghe nhạc.