We're Dancing!

Chúng Tôi Đang Nhảy!

Goals / Mục tiêu

  • comprehend descriptions of where people are and what they are doing. hiểu các mô tả về nơi mọi người đang ở và những gì họ đang làm.
  • participate in a role-play using the target language. tham gia vào một vở kịch sử dụng ngôn ngữ mục tiêu.

Vocabulary

Từ vựng

  • eating

    eating

    ăn

    "He's eating his breakfast."

    "Anh ấy đang ăn bữa sáng."

  • drinking

    drinking

    uống

    "She's drinking milk."

    "Cô ấy đang uống sữa."

  • sleeping

    sleeping

    ngủ

    "They're sleeping in the bedroom."

    "Họ đang ngủ trong phòng ngủ."

  • cooking

    cooking

    nấu ăn

    "He's cooking in the kitchen."

    "Anh ấy đang nấu ăn trong nhà bếp."

  • watching TV

    watching TV

    đang xem Tivi

    "They are watching TV."

    "Bọn họ đang xem Tivi."

  • listening to music

    listening to music

    nghe nhạc

    "I like listening to music in my free time."

    "Tôi thích nghe nhạc vào thời gian rảnh."

  • playing video games

    playing video games

    chơi trò chơi điện tử

    "You shouldn't stay up late playing video games."

    "Cháu không nên thức khuya chơi điện tử."

  • bedroom

    bedroom

    phòng ngủ

    "This is my bedroom."

    "Đây là phòng ngủ của tôi."

  • bathroom

    bathroom

    phòng tắm

    "There is one small bathroom."

    "Có một phòng tắm nhỏ."

  • living room

    living room

    phòng khách

    "It has a big living room."

    "Nó là một phòng khách to."

  • kitchen

    kitchen

    nhà bếp

    "Dad is in the kitchen."

    "Bố ở trong nhà bếp."

  • garden

    garden

    khu vườn

    "We play soccer in our garden."

    "Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • verbs

    verbs

    động từ

    • "Run is a verb."

      "Run là một động từ."

  • places

    places

    địa điểm

    • "We visit many places."

      "Chúng em đi thăm nhiều nơi chốn."

  • playing

    playing

    đang chơi

    • "The kids are playing."

      "Các bạn nhỏ đang chơi."

  • walking

    walking

    đang đi bộ

    • "I am walking to school."

      "Em đang đi bộ đến trường."

  • crawling

    crawling

    đang bò

    • "The baby is crawling."

      "Em bé đang bò."

  • looking for

    looking for

    đang tìm

    • "I am looking for my toy."

      "Em đang tìm đồ chơi của mình."

  • playing with

    playing with

    đang chơi với

    • "She is playing with her friend."

      "Bạn ấy đang chơi với bạn của mình."

  • climbing

    climbing

    đang leo

    • "The boy is climbing a tree."

      "Bạn nam đang leo cây."

  • making

    making

    đang làm

    • "We are making a kite."

      "Chúng em đang làm một cái diều."

Sentences

Câu

  • He's eating his breakfast.
    Anh ấy đang ăn bữa sáng.
  • She's drinking milk.
    Cô ấy đang uống sữa.
  • They're sleeping in the bedroom.
    Họ đang ngủ trong phòng ngủ.
  • He's cooking in the kitchen.
    Anh ấy đang nấu ăn trong nhà bếp.
  • They are watching TV.
    Bọn họ đang xem Tivi.
  • I like listening to music in my free time.
    Tôi thích nghe nhạc vào thời gian rảnh.
  • You shouldn't stay up late playing video games.
    Cháu không nên thức khuya chơi điện tử.
  • This is my bedroom.
    Đây là phòng ngủ của tôi.
  • There is one small bathroom.
    Có một phòng tắm nhỏ.
  • It has a big living room.
    Nó là một phòng khách to.
  • Dad is in the kitchen.
    Bố ở trong nhà bếp.
  • We play soccer in our garden.
    Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn.
  • She's playing with her rabbit in the garden.
    Cô ấy đang chơi với con thỏ của cô ấy trong vườn.
  • They're walking their dog in the park.
    Họ đang dắt chó của họ đi dạo trong công viên.
  • Emma is in her bedroom. She's playing with her cat.
    Emma ở trong phòng ngủ của cô ấy. Cô ấy đang chơi với con mèo của cô ấy.
  • He's climbing the tree with his friends.
    Cậu ấy đang leo cây với các bạn của cậu ấy.
  • We're making dinner in the kitchen.
    Chúng tôi đang làm bữa tối trong bếp.
  • I’m watching TV with my mom in the living room.
    Em đang xem TV với mẹ ở phòng khách.
  • You're playing video games with friends.
    Bạn đang chơi trò chơi điện tử với bạn bè.
  • Tom isn’t cooking. He’s playing soccer in the park.
    Tom không nấu ăn. Cậu ấy đang chơi bóng đá trong công viên.
  • My sister is drinking milk in her bedroom.
    Chị gái của em đang uống sữa trong phòng ngủ của chị ấy.
  • We're speaking English in our class.
    Chúng tôi đang nói tiếng Anh trong lớp của chúng tôi.
  • What are you doing?
    Bạn đang làm gì?
  • She is cooking in ___ the kitchen.
    Cô ấy đang nấu ăn trong ___ nhà bếp.
  • He is watching TV ___ in the living room.
    Cậu ấy đang xem TV ___ trong phòng khách.
  • He is listening to ___ music in the ___ garden.
    Cậu ấy đang nghe nhạc ___ trong khu vườn ___.
  • She is sleeping in ___ the bedroom.
    Cô ấy đang ngủ trong ___ phòng ngủ.
  • He is sleeping in the bedroom.
    Cậu ấy đang ngủ trong phòng ngủ.
  • Anna is with her rabbit.
    Anna ở cùng với con thỏ của cô ấy.