SJ_PR_087
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- identify family members and their activities. xác định các thành viên trong gia đình và các hoạt động của họ.
- ask and answer questions about where people are and what they are doing. hỏi và trả lời các câu hỏi về nơi mọi người đang ở và họ đang làm gì.
Vocabulary
Từ vựng
-
eating
ăn
"He's eating his breakfast."
"Anh ấy đang ăn bữa sáng."
-
drinking
uống
"She's drinking milk."
"Cô ấy đang uống sữa."
-
sleeping
ngủ
"They're sleeping in the bedroom."
"Họ đang ngủ trong phòng ngủ."
-
cooking
nấu ăn
"He's cooking in the kitchen."
"Anh ấy đang nấu ăn trong nhà bếp."
-
watching TV
đang xem Tivi
"They are watching TV."
"Bọn họ đang xem Tivi."
-
listening to music
nghe nhạc
"I like listening to music in my free time."
"Tôi thích nghe nhạc vào thời gian rảnh."
-
playing video games
chơi trò chơi điện tử
"You shouldn't stay up late playing video games."
"Cháu không nên thức khuya chơi điện tử."
-
bedroom
phòng ngủ
"This is my bedroom."
"Đây là phòng ngủ của tôi."
-
bathroom
phòng tắm
"There is one small bathroom."
"Có một phòng tắm nhỏ."
-
living room
phòng khách
"It has a big living room."
"Nó là một phòng khách to."
-
kitchen
nhà bếp
"Dad is in the kitchen."
"Bố ở trong nhà bếp."
-
garden
khu vườn
"We play soccer in our garden."
"Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn."
Sentences
Câu
- He's eating his breakfast.Anh ấy đang ăn bữa sáng.
- She's drinking milk.Cô ấy đang uống sữa.
- They're sleeping in the bedroom.Họ đang ngủ trong phòng ngủ.
- He's cooking in the kitchen.Anh ấy đang nấu ăn trong nhà bếp.
- They are watching TV.Bọn họ đang xem Tivi.
- I like listening to music in my free time.Tôi thích nghe nhạc vào thời gian rảnh.
- You shouldn't stay up late playing video games.Cháu không nên thức khuya chơi điện tử.
- This is my bedroom.Đây là phòng ngủ của tôi.
- There is one small bathroom.Có một phòng tắm nhỏ.
- It has a big living room.Nó là một phòng khách to.
- Dad is in the kitchen.Bố ở trong nhà bếp.
- We play soccer in our garden.Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn.
- I am eating dinner.Tôi đang ăn tối.
- We are playing video games.Chúng tôi đang chơi trò chơi điện tử.
- She is cooking with her mom.Cô ấy đang nấu ăn với mẹ của cô ấy.
- He is not drinking water.Cậu ấy không đang uống nước.
- Am I drinking milk?Tôi có đang uống sữa không?
- We are not watching TV.Chúng tôi không đang xem TV.
- Anna and Emma are sleeping.Anna và Emma đang ngủ.
- The children are playing video games.Bọn trẻ đang chơi trò chơi điện tử.
- What Are They Doing?Họ đang làm gì?
- What is he doing?Cậu ấy đang làm gì?
- What is she doing?Cô ấy đang làm gì?
- He is cooking in the ___.Cậu ấy đang nấu ăn trong ___.
- Where are Lily and Will?Lily và Will đang ở đâu?
- They are playing video gamesHọ đang chơi trò chơi điện tử.
- ___ He is eating lunch.___ Cậu ấy đang ăn trưa.
- ___ They are listening to music.___ Họ đang nghe nhạc.
- ___ She is sleeping. She is not watching TV.___ Cô ấy đang ngủ. Cô ấy không đang xem TV.
- ___ We are watching TV.___ Chúng tôi đang xem TV.
- ___ I am playing video games.___ Tôi đang chơi trò chơi điện tử.
- ___ He is drinking tea.___ Cậu ấy đang uống trà.
- ___ She is cooking dinner.___ Cô ấy đang nấu bữa tối.
- ___ He isn’t cooking. He is drinking tea.___ Cậu ấy không nấu ăn. Cậu ấy đang uống trà.