SJ_PR_086
Cambridge Starters Speaking Parts 1 and 2
Documents / Tài liệu
Goals / Mục tiêu
- follow verbal instructions. làm theo hướng dẫn bằng lời nói.
- respond to questions with one-word answers. trả lời các câu hỏi bằng câu trả lời bằng một từ.
Vocabulary
Từ vựng
-
clock
đồng hồ
-
picture
bức tranh
-
wall
bức tường
-
table
cái bàn
-
chair
cái ghế
-
living room
phòng khách
Sentences
Câu
- The clock is on the table.Đồng hồ ở trên bàn.
- Mary is playing with her toys in the living room.Mary đang chơi đồ chơi của cô ấy trong phòng khách.
- She is sitting on a chair and playing with a ball.Cô ấy đang ngồi trên ghế và chơi với một quả bóng.
- clock is on the wall next to the picture. The table isđồng hồ ở trên tường cạnh bức tranh. Cái bàn thì
- in front of the chair, and plates are on the table.ở phía trước cái ghế, và những cái đĩa ở trên bàn.
- What is Mary doing?Mary đang làm gì?
- Where is the clock?Đồng hồ ở đâu?
- What is on the table?Có gì ở trên bàn?
- What is Kevin doing?Kevin đang làm gì?
- The picture is on the wall.Bức tranh ở trên tường.
- She is playing with a ball.Cô ấy đang chơi với một quả bóng.
- The chair is in front of the table.Cái ghế ở phía trước cái bàn.