SJ_PR_084
Project 1, Lesson 1
Goals / Mục tiêu
- act on creative ideas and make a useful contribution to a task. hành động dựa trên những ý tưởng sáng tạo và đóng góp hữu ích cho một bài tập.
- develop, implement, and communicate new ideas to others. phát triển, thực hiện và truyền đạt những ý tưởng mới cho người khác.
Vocabulary
Từ vựng
-
bed
cái giường
"It's nine o'clock. Time for bed."
"9 giờ rồi. Đã đến giờ đi ngủ."
-
sofa
ghế sô pha
"The sofa is in the living room."
"Cái ghế sô pha ở trong phòng khách."
-
TV
ti vi
"Let's watch TV."
"Hãy xem ti vi nào."
-
shower
vòi sen
"The shower is in the bathroom."
"Vòi sen ở trong phòng tắm."
-
sink
chậu rửa mặt
"The sink is in the kitchen."
"Chậu rửa ở trong phòng bếp."
-
lamp
đèn ngủ
"There is a lamp in the living room."
"Có một cái đèn ngủ ở trong phòng khách."
-
wardrobe
tủ quần áo
"The bedroom has a big wardrobe."
"Phòng ngủ có một cái tủ quần áo to."
-
table
cái bàn
"Your dinner is on the table."
"Bữa tối của bạn ở trên bàn."
-
wall
bức tường
"The bedroom has blue walls."
"Phòng ngủ có bức tường xanh dương."
-
chair
ghế
"Sit on your chair."
"Hãy ngồi xuống ghế của mình."
-
picture
bức tranh
"The picture is on the wall."
"Bức tranh ở trên tường."
-
clock
đồng hồ
"Look at the clock."
"Hãy nhìn cái đồng hồ!"
-
window
cửa sổ
"Open the window."
"Hãy mở cửa sổ!"
-
door
cửa
"Open the door!"
"Mở cửa!"
Sentences
Câu
- It's nine o'clock. Time for bed.9 giờ rồi. Đã đến giờ đi ngủ.
- The sofa is in the living room.Cái ghế sô pha ở trong phòng khách.
- Let's watch TV.Hãy xem ti vi nào.
- The shower is in the bathroom.Vòi sen ở trong phòng tắm.
- The sink is in the kitchen.Chậu rửa ở trong phòng bếp.
- There is a lamp in the living room.Có một cái đèn ngủ ở trong phòng khách.
- The bedroom has a big wardrobe.Phòng ngủ có một cái tủ quần áo to.
- Your dinner is on the table.Bữa tối của bạn ở trên bàn.
- The bedroom has blue walls.Phòng ngủ có bức tường xanh dương.
- Sit on your chair.Hãy ngồi xuống ghế của mình.
- The picture is on the wall.Bức tranh ở trên tường.
- Look at the clock.Hãy nhìn cái đồng hồ!
- Open the window.Hãy mở cửa sổ!
- Open the door!Mở cửa!
- The cat is sleeping on the chair. The dog is underCon mèo đang ngủ trên ghế. Con chó ở dưới
- the table. The ball is behind the sofa. The book iscái bàn. Quả bóng ở sau ghế sô pha. Quyển sách thì
- Where is the cat? ___Con mèo ở đâu? ___
- Where is the dog? ___Con chó ở đâu? ___
- Where is the ball? ___Quả bóng ở đâu? ___
- Where is the book? ___Quyển sách ở đâu? ___
- Hello everyone! This is my dream house. It’s a castle! It’sChào mọi người! Đây là ngôi nhà mơ ước của mình. Nó là một tòa lâu đài! Nó
- My castle has two bathrooms and 2 kitchens. It has aLâu đài của mình có hai phòng tắm và 2 nhà bếp. Nó có một
- swimming pool in the living room. Outside, there is a gardenhồ bơi trong phòng khách. Bên ngoài, có một khu vườn
- with flowers and trees.với hoa và cây.
- It doesn’t have a desk, because I don’t like homework.Nó không có bàn học, vì mình không thích bài tập về nhà.
- I have 3 cats and one dragon. The dragon is in the bedroom.Mình có 3 con mèo và một con rồng. Con rồng ở trong phòng ngủ.
- She’s sitting on my bed. The cats are in the living room.Nó đang ngồi trên giường của mình. Những con mèo ở trong phòng khách.
- Look, they are playing with their toys!Nhìn kìa, chúng đang chơi với đồ chơi của chúng!
- Come and visit my castle!Hãy đến thăm lâu đài của mình nhé!