SJ_PR_081
Listening and Speaking
Goals / Mục tiêu
- listen to a description of a room and complete follow-up activities. nghe mô tả về căn phòng và hoàn thành các hoạt động tiếp nối.
- describe a room and the location of things in it. mô tả một căn phòng và vị trí của đồ vật trong đó.
Vocabulary
Từ vựng
-
bed
cái giường
"It's nine o'clock. Time for bed."
"9 giờ rồi. Đã đến giờ đi ngủ."
-
sofa
ghế sô pha
"The sofa is in the living room."
"Cái ghế sô pha ở trong phòng khách."
-
TV
ti vi
"Let's watch TV."
"Hãy xem ti vi nào."
-
shower
vòi sen
"The shower is in the bathroom."
"Vòi sen ở trong phòng tắm."
-
sink
chậu rửa mặt
"The sink is in the kitchen."
"Chậu rửa ở trong phòng bếp."
-
lamp
đèn ngủ
"There is a lamp in the living room."
"Có một cái đèn ngủ ở trong phòng khách."
-
wardrobe
tủ quần áo
"The bedroom has a big wardrobe."
"Phòng ngủ có một cái tủ quần áo to."
-
table
cái bàn
"Your dinner is on the table."
"Bữa tối của bạn ở trên bàn."
-
wall
bức tường
"The bedroom has blue walls."
"Phòng ngủ có bức tường xanh dương."
-
chair
ghế
"Sit on your chair."
"Hãy ngồi xuống ghế của mình."
-
picture
bức tranh
"The picture is on the wall."
"Bức tranh ở trên tường."
-
clock
đồng hồ
"Look at the clock."
"Hãy nhìn cái đồng hồ!"
-
window
cửa sổ
"Open the window."
"Hãy mở cửa sổ!"
-
door
cửa
"Open the door!"
"Mở cửa!"
Sentences
Câu
- It's nine o'clock. Time for bed.9 giờ rồi. Đã đến giờ đi ngủ.
- The sofa is in the living room.Cái ghế sô pha ở trong phòng khách.
- Let's watch TV.Hãy xem ti vi nào.
- The shower is in the bathroom.Vòi sen ở trong phòng tắm.
- The sink is in the kitchen.Chậu rửa ở trong phòng bếp.
- There is a lamp in the living room.Có một cái đèn ngủ ở trong phòng khách.
- The bedroom has a big wardrobe.Phòng ngủ có một cái tủ quần áo to.
- Your dinner is on the table.Bữa tối của bạn ở trên bàn.
- The bedroom has blue walls.Phòng ngủ có bức tường xanh dương.
- Sit on your chair.Hãy ngồi xuống ghế của mình.
- The picture is on the wall.Bức tranh ở trên tường.
- Look at the clock.Hãy nhìn cái đồng hồ!
- Open the window.Hãy mở cửa sổ!
- Open the door!Mở cửa!
- It's a table. / It's a chair.Đó là một cái bàn. / Đó là một cái ghế.
- It's a window. / It's a door.Đó là một cái cửa sổ. / Đó là một cái cửa ra vào.
- It's a sofa. / It's a bed.Đó là một cái ghế sofa. / Đó là một cái giường.
- It's a wall. / It's a sink.Đó là một bức tường. / Đó là một cái bồn rửa.
- It's a lamp. / It's a clock.Đó là một cái đèn. / Đó là một cái đồng hồ.
- Where is the box?Cái hộp ở đâu?
- Where is the boy?Cậu bé ở đâu?
- Where is the clock?Cái đồng hồ ở đâu?