SJ_PR_078
Reading and Writing
Goals / Mục tiêu
- read and respond to a text about rooms in a sandcastle. đọc về các phòng trong lâu đài cát và hoàn thành các hoạt động tìm thông tin cụ thể và chi tiết.
- write and respond to prepositional sentences about rooms and houses. viết và phản hồi các câu giới từ về phòng, nhà.
Vocabulary
Từ vựng
-
bedroom
phòng ngủ
"This is my bedroom."
"Đây là phòng ngủ của tôi."
-
bathroom
phòng tắm
"There is one small bathroom."
"Có một phòng tắm nhỏ."
-
living room
phòng khách
"It has a big living room."
"Nó là một phòng khách to."
-
kitchen
nhà bếp
"Dad is in the kitchen."
"Bố ở trong nhà bếp."
-
garage
nhà xe
"The car is in the garage."
"Xe hơi ở trong nhà xe."
-
garden
khu vườn
"We play soccer in our garden."
"Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn."
-
house
ngôi nhà
"My family has a big house."
"Gia đình tôi có một ngôi nhà to."
-
on
trên
"The cat is on the chair."
"Con mèo ở trên cái ghế."
-
next to
bên cạnh, nằm cạnh
"The cat is next to the chair."
"Con mèo thì kế bên cái ghế."
-
in front of
đằng trước, nằm trước
"The cat is in front of the chair."
"Con mèo thì ở phía trước cái ghế."
-
behind
đằng sau, nằm sau
"The cat is behind the box."
"Con mèo ở đằng sau cái hộp."
-
between
ở giữa, nằm giữa
"The cat is between the box and the chair."
"Con mèo thì ở giữa chiếc hộp và cái ghế."
Sentences
Câu
- This is my bedroom.Đây là phòng ngủ của tôi.
- There is one small bathroom.Có một phòng tắm nhỏ.
- It has a big living room.Nó là một phòng khách to.
- Dad is in the kitchen.Bố ở trong nhà bếp.
- The car is in the garage.Xe hơi ở trong nhà xe.
- We play soccer in our garden.Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn.
- My family has a big house.Gia đình tôi có một ngôi nhà to.
- The cat is on the chair.Con mèo ở trên cái ghế.
- The cat is next to the chair.Con mèo thì kế bên cái ghế.
- The cat is in front of the chair.Con mèo thì ở phía trước cái ghế.
- The cat is behind the box.Con mèo ở đằng sau cái hộp.
- The cat is between the box and the chair.Con mèo thì ở giữa chiếc hộp và cái ghế.
- This is our house. It is a ___ house.Đây là nhà của chúng tôi. Nó là một ngôi nhà ___.
- The ___ is next to the ___.___ ở bên cạnh ___.
- The ___ is between the ___ and the ___.___ ở giữa ___ và ___.
- The family are in the ___.Gia đình ở trong ___.
- The cat is in the ___.Con mèo ở trong ___.
- There is a ___ ___ in front of the house.Có một ___ ___ ở trước ngôi nhà.
- Draw a big rectangle.Vẽ một hình chữ nhật lớn.
- Draw a small rectangle on the big rectangle.Vẽ một hình chữ nhật nhỏ trên hình chữ nhật lớn.
- Draw a square on the small rectangle.Vẽ một hình vuông trên hình chữ nhật nhỏ.
- Draw a triangle on the square.Vẽ một hình tam giác trên hình vuông.
- Listen and draw the shapes.Nghe và vẽ các hình.
- Circle the correct word. Khoanh vào từ vựng đúng.Khoanh tròn từ đúng.
- The boy is sitting on / in the chair.Cậu bé đang ngồi trên / trong cái ghế.
- The ball is between / under two trees.Quả bóng ở giữa / dưới hai cái cây.
- The cat is behind / in front of the sofa.Con mèo ở sau / trước ghế sofa.
- Write the words. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.Viết các từ.
- Write in the correct order. Sắp xếp rồi viết các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.Viết theo đúng thứ tự.
- Make questions. Đặt câu hỏi cho các câu trả lời dưới đây.Đặt câu hỏi.
- It is a house.Nó là một ngôi nhà.
- It is a garden.Nó là một khu vườn.
- It has three rooms.Nó có ba phòng.
- It has six rooms.Nó có sáu phòng.
- It is a bedroom.Nó là một phòng ngủ.
- It is a bathroom.Nó là một phòng tắm.
- It’s fun to build a sandcastle.Xây lâu đài cát rất vui.
- You can build big castles.Bạn có thể xây những lâu đài lớn.
- You can build small castles.Bạn có thể xây những lâu đài nhỏ.
- This bucket is a big square.Cái xô này là một hình vuông lớn.
- My castle has four bedrooms.Lâu đài của tôi có bốn phòng ngủ.
- There are four big square bedrooms.Có bốn phòng ngủ hình vuông lớn.
- This bucket is a small square.Cái xô này là một hình vuông nhỏ.
- My castle has two bathrooms.Lâu đài của tôi có hai phòng tắm.
- There are two small square bathrooms next to the bedrooms.Có hai phòng tắm hình vuông nhỏ ở cạnh các phòng ngủ.
- This bucket it a small rectangle.Cái xô này là một hình chữ nhật nhỏ.
- My castle has two living rooms.Lâu đài của tôi có hai phòng khách.
- There are two small rectangle living rooms.Có hai phòng khách hình chữ nhật nhỏ.
- This bucket is big and it’s a rectangle.Cái xô này lớn và nó là hình chữ nhật.
- My castle has one big kitchen.Lâu đài của tôi có một nhà bếp lớn.
- There is one big rectangle kitchen in between the living rooms.Có một nhà bếp hình chữ nhật lớn ở giữa các phòng khách.
- My castle has a king and it has four princesses.Lâu đài của tôi có một vị vua và có bốn công chúa.
- He is in the kitchen and they’re in the bedrooms.Anh ấy ở trong nhà bếp và họ ở trong các phòng ngủ.
- My castle has four ___.Lâu đài của tôi có bốn ___.
- My castle has two ___.Lâu đài của tôi có hai ___.
- There is one big rectangle kitchen ___ the living rooms.Có một nhà bếp hình chữ nhật lớn ___ các phòng khách.
- He is ___ the ___ and ___ in the ___.Anh ấy ___ ___ và ___ trong ___.
- Name and color the rooms in the sandcastle using the shapes from the reading text.Gọi tên và tô màu các phòng trong lâu đài cát bằng các hình trong bài đọc.
- Read and answer the questions below. Write your answers on the blank.Đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới. Viết câu trả lời của em vào chỗ trống.
- How many bedrooms does the house have? It has ___.Ngôi nhà có bao nhiêu phòng ngủ? Nó có ___.
- How many bathrooms does the house have? It has ___.Ngôi nhà có bao nhiêu phòng tắm? Nó có ___.
- How many living rooms does the house have? It has ___.Ngôi nhà có bao nhiêu phòng khách? Nó có ___.
- How many kitchens does the house have? It has ___.Ngôi nhà có bao nhiêu nhà bếp? Nó có ___.
- How many gardens does the house have? It has ___.Ngôi nhà có bao nhiêu khu vườn? Nó có ___.
- How many garages does the house have? It has ___.Ngôi nhà có bao nhiêu nhà để xe? Nó có ___.
- Where are the rooms?Các phòng ở đâu?