Big and Small Houses

Những Ngôi Nhà To và Nhỏ

Goals / Mục tiêu

  • label an image and answer detail questions in response to a listening about two houses. đặt tên cho một hình ảnh và phản hồi các câu hỏi chi tiết để đáp lại bài nghe về hai ngôi nhà.
  • ask and answer questions about houses using correct pronunciation. hỏi và phản hồi các câu hỏi về ngôi nhà bằng cách phát âm đúng.

Vocabulary

Từ vựng

  • bedroom

    bedroom

    phòng ngủ

    "This is my bedroom."

    "Đây là phòng ngủ của tôi."

  • bathroom

    bathroom

    phòng tắm

    "There is one small bathroom."

    "Có một phòng tắm nhỏ."

  • living room

    living room

    phòng khách

    "It has a big living room."

    "Nó là một phòng khách to."

  • kitchen

    kitchen

    nhà bếp

    "Dad is in the kitchen."

    "Bố ở trong nhà bếp."

  • garage

    garage

    nhà xe

    "The car is in the garage."

    "Xe hơi ở trong nhà xe."

  • garden

    garden

    khu vườn

    "We play soccer in our garden."

    "Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn."

  • house

    house

    ngôi nhà

    "My family has a big house."

    "Gia đình tôi có một ngôi nhà to."

  • on

    on

    trên

    "The cat is on the chair."

    "Con mèo ở trên cái ghế."

  • next to

    next to

    bên cạnh, nằm cạnh

    "The cat is next to the chair."

    "Con mèo thì kế bên cái ghế."

  • in front of

    in front of

    đằng trước, nằm trước

    "The cat is in front of the chair."

    "Con mèo thì ở phía trước cái ghế."

  • behind

    behind

    đằng sau, nằm sau

    "The cat is behind the box."

    "Con mèo ở đằng sau cái hộp."

  • between

    between

    ở giữa, nằm giữa

    "The cat is between the box and the chair."

    "Con mèo thì ở giữa chiếc hộp và cái ghế."

  • square

    square

    hình vuông

    "The desk is a square."

    "Cái bàn học có hình vuông."

  • rectangle

    rectangle

    hình chữ nhật

    "The table is a rectangle."

    "Cái bàn có hình chữ nhật."

  • circle

    circle

    hình tròn

    "The clock is a circle."

    "Cái đồng hồ có hình tròn."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • behind the house

    behind the house

    sau nhà

    • "The cat is behind the house."

      "Con mèo ở phía sau ngôi nhà."

  • in the bedroom

    in the bedroom

    trong phòng ngủ

    • "I sleep in the bedroom."

      "Em ngủ trong phòng ngủ."

  • in the bathroom

    in the bathroom

    trong phòng tắm

    • "Dad is in the bathroom."

      "Bố ở trong phòng tắm."

  • Mom

    Mom

    mẹ

    • "My mom is kind."

      "Mẹ của em rất tốt bụng."

  • Brother and sister

    Brother and sister

    anh chị em

    • "My brother and sister play with me."

      "Anh trai và chị gái chơi cùng em."

Sentences

Câu

  • This is my bedroom.
    Đây là phòng ngủ của tôi.
  • There is one small bathroom.
    Có một phòng tắm nhỏ.
  • It has a big living room.
    Nó là một phòng khách to.
  • Dad is in the kitchen.
    Bố ở trong nhà bếp.
  • The car is in the garage.
    Xe hơi ở trong nhà xe.
  • We play soccer in our garden.
    Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn.
  • My family has a big house.
    Gia đình tôi có một ngôi nhà to.
  • The cat is on the chair.
    Con mèo ở trên cái ghế.
  • The cat is next to the chair.
    Con mèo thì kế bên cái ghế.
  • The cat is in front of the chair.
    Con mèo thì ở phía trước cái ghế.
  • The cat is behind the box.
    Con mèo ở đằng sau cái hộp.
  • The cat is between the box and the chair.
    Con mèo thì ở giữa chiếc hộp và cái ghế.
  • The desk is a square.
    Cái bàn học có hình vuông.
  • The table is a rectangle.
    Cái bàn có hình chữ nhật.
  • The clock is a circle.
    Cái đồng hồ có hình tròn.
  • next to the living room
    bên cạnh phòng khách
  • between the kitchen and the living room
    giữa nhà bếp và phòng khách
  • next to the kitchen
    bên cạnh nhà bếp
  • between the bathroom and the bedroom
    giữa phòng tắm và phòng ngủ
  • in the living room
    trong phòng khách
  • in front of the house
    trước nhà
  • has a big house
    có một ngôi nhà lớn
  • has a small house
    có một ngôi nhà nhỏ
  • has 2 bedrooms in their house
    có 2 phòng ngủ trong nhà của họ
  • has 3 bathrooms in their house.
    có 3 phòng tắm trong nhà của họ.
  • has 1 living room in their house.
    có 1 phòng khách trong nhà của họ.
  • has a garden in front of their house
    có một khu vườn trước nhà của họ
  • has a garden behind their house.
    có một khu vườn sau nhà của họ.