SJ_PR_076
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- identify and count the number of rooms in a house. xác định và đếm số phòng trong một ngôi nhà.
- produce sentences using prepositions that describe the location of rooms in a house. đặt câu sử dụng các giới từ mô tả vị trí các phòng trong một ngôi nhà.
Vocabulary
Từ vựng
-
bedroom
phòng ngủ
"This is my bedroom."
"Đây là phòng ngủ của tôi."
-
bathroom
phòng tắm
"There is one small bathroom."
"Có một phòng tắm nhỏ."
-
living room
phòng khách
"It has a big living room."
"Nó là một phòng khách to."
-
kitchen
nhà bếp
"Dad is in the kitchen."
"Bố ở trong nhà bếp."
-
garage
nhà xe
"The car is in the garage."
"Xe hơi ở trong nhà xe."
-
garden
khu vườn
"We play soccer in our garden."
"Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn."
-
house
ngôi nhà
"My family has a big house."
"Gia đình tôi có một ngôi nhà to."
-
on
trên
"The cat is on the chair."
"Con mèo ở trên cái ghế."
-
next to
bên cạnh, nằm cạnh
"The cat is next to the chair."
"Con mèo thì kế bên cái ghế."
-
in front of
đằng trước, nằm trước
"The cat is in front of the chair."
"Con mèo thì ở phía trước cái ghế."
-
behind
đằng sau, nằm sau
"The cat is behind the box."
"Con mèo ở đằng sau cái hộp."
-
between
ở giữa, nằm giữa
"The cat is between the box and the chair."
"Con mèo thì ở giữa chiếc hộp và cái ghế."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
is in
ở trong
-
"The cat is in the box."
"Con mèo ở trong cái hộp."
-
Sentences
Câu
- This is my bedroom.Đây là phòng ngủ của tôi.
- There is one small bathroom.Có một phòng tắm nhỏ.
- It has a big living room.Nó là một phòng khách to.
- Dad is in the kitchen.Bố ở trong nhà bếp.
- The car is in the garage.Xe hơi ở trong nhà xe.
- We play soccer in our garden.Chúng tôi chơi đá bóng trong vườn.
- My family has a big house.Gia đình tôi có một ngôi nhà to.
- The cat is on the chair.Con mèo ở trên cái ghế.
- The cat is next to the chair.Con mèo thì kế bên cái ghế.
- The cat is in front of the chair.Con mèo thì ở phía trước cái ghế.
- The cat is behind the box.Con mèo ở đằng sau cái hộp.
- The cat is between the box and the chair.Con mèo thì ở giữa chiếc hộp và cái ghế.
- The bedrooms are next to the kitchen.Các phòng ngủ ở cạnh nhà bếp.
- He is in the garden. KABOOM!Cậu ấy ở trong vườn. KABOOM!
- The kitchen is in front of the living room.Nhà bếp ở phía trước phòng khách.
- The kitchen is between the living room and the bathroom.Nhà bếp ở giữa phòng khách và phòng tắm.
- She is in the living room.Cô ấy ở trong phòng khách.
- The house is in front of the garage.Ngôi nhà ở phía trước nhà để xe.
- KABOOM! They are in the bedroom.KABOOM! Họ ở trong phòng ngủ.
- The family is in the garage. KABOOM!Gia đình ở trong nhà để xe. KABOOM!
- The kitchens are behind the living room.Các nhà bếp ở phía sau phòng khách.
- What room is it?Đó là phòng gì?
- How many rooms does it have?Nó có bao nhiêu phòng?
- My favorite room is the ___.Phòng em thích nhất là ___.
- How many rooms does this house have?Ngôi nhà này có bao nhiêu phòng?
- How many bedrooms does this house have?Ngôi nhà này có bao nhiêu phòng ngủ?
- How many bathrooms does this house have?Ngôi nhà này có bao nhiêu phòng tắm?
- Where is the kitchen?Nhà bếp ở đâu?
- Where is the living room?Phòng khách ở đâu?
- Where is/are the bedrooms?Các phòng ngủ ở đâu?