SJ_PR_072
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- identify places around town. xác định các địa điểm xung quanh thị trấn.
- describe the location of places around town. mô tả vị trí của các địa điểm xung quanh thị trấn.
Vocabulary
Từ vựng
-
school
trường học
"I go to school at 7 o'clock."
"Tôi đến trường lúc 7 giờ."
-
park
công viên
"Let's go to the park!"
"Hãy cùng đi đến công viên."
-
zoo
sở thú
"The zoo has many animals."
"Sở thú có nhiều động vật."
-
store
cửa hàng
"I'm going to the store."
"Tôi đang đi đến cửa hàng."
-
library
thư viện
"You can read books in the library."
"Bạn có thể đọc sách trong thư viện."
-
restaurant
nhà hàng
"Let's go to the pizza restaurant!"
"Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza."
-
street
con đường
"Turn left on Main Street."
"Rẽ trái vào đường Main."
-
on
trên
"The cat is on the chair."
"Con mèo ở trên cái ghế."
-
next to
bên cạnh, nằm cạnh
"The cat is next to the chair."
"Con mèo thì kế bên cái ghế."
-
in front of
đằng trước, nằm trước
"The cat is in front of the chair."
"Con mèo thì ở phía trước cái ghế."
-
behind
đằng sau, nằm sau
"The cat is behind the box."
"Con mèo ở đằng sau cái hộp."
-
between
ở giữa, nằm giữa
"The cat is between the box and the chair."
"Con mèo thì ở giữa chiếc hộp và cái ghế."
Sentences
Câu
- I go to school at 7 o'clock.Tôi đến trường lúc 7 giờ.
- Let's go to the park!Hãy cùng đi đến công viên.
- The zoo has many animals.Sở thú có nhiều động vật.
- I'm going to the store.Tôi đang đi đến cửa hàng.
- You can read books in the library.Bạn có thể đọc sách trong thư viện.
- Let's go to the pizza restaurant!Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza.
- Turn left on Main Street.Rẽ trái vào đường Main.
- The cat is on the chair.Con mèo ở trên cái ghế.
- The cat is next to the chair.Con mèo thì kế bên cái ghế.
- The cat is in front of the chair.Con mèo thì ở phía trước cái ghế.
- The cat is behind the box.Con mèo ở đằng sau cái hộp.
- The cat is between the box and the chair.Con mèo thì ở giữa chiếc hộp và cái ghế.
- It’s next to the school.Nó ở cạnh trường học.
- It’s behind the park.Nó ở phía sau công viên.
- It’s in front of the zoo.Nó ở phía trước sở thú.
- It’s on main street.Nó ở trên đường chính.
- It’s between the stores.Nó ở giữa các cửa hàng.
- Let's go to the ___.Hãy đi đến ___.
- Good idea! Let's go! ✅Ý hay đấy! Đi thôi! ✅
- No, thanks. I don't like the ___.❌Không, cảm ơn. Mình không thích ___.❌
- Where is the ___?___ ở đâu?
- It's on Su Van Hanh ___.Nó ở trên đường Su Van Hanh ___.
- It's between the ___ and the ___.Nó ở giữa ___ và ___.
- A: Where is the zoo?A: Sở thú ở đâu?
- Where is the zoo?Sở thú ở đâu?
- Where is the library?Thư viện ở đâu?
- Where is the game store?Cửa hàng trò chơi ở đâu?
- It’s behind the library, on Green Street.Nó ở phía sau thư viện, trên đường Green.
- It’s next to the game store, on Main Street.Nó ở cạnh cửa hàng trò chơi, trên đường Main.
- It’s in front of the zoo, on Main Street.Nó ở phía trước sở thú, trên đường Main.
- Where is the candy store?Cửa hàng kẹo ở đâu?
- Where is the restaurant?Nhà hàng ở đâu?
- Where is the park?Công viên ở đâu?
- It’s behind the park, on Green Street.Nó ở phía sau công viên, trên đường Green.
- It’s next to the school, on Main Street.Nó ở cạnh trường học, trên đường Main.
- It’s next to the restaurant, on Main Street.Nó ở cạnh nhà hàng, trên đường Main.