Documents / Tài liệu
Goals / Mục tiêu
- recognize and say Antarctic vocabulary. nhận biết và nói từ vựng về Nam Cực.
- describe a picture from a fictional trip to Antarctica. mô tả một bức tranh từ một chuyến đi hư cấu đến Nam Cực.
Vocabulary
Từ vựng
-
snowy
có tuyết
-
windy
có gió
-
robot
người máy
-
fish
cá
-
bird
chim
Sentences
Câu
- It is snowy today.Hôm nay trời có tuyết.
- The robot is in the snow.Người máy ở trong tuyết.
- I see a bird and a fish.Em thấy một con chim và một con cá.
- Can it swim in cold water?Nó có thể bơi trong nước lạnh không?