Cambridge Starters Reading and Writing Parts 4 and 5

Luyện Thi Cambridge Starters Đọc và Viết Phần 4 Và Phần 5

Goals / Mục tiêu

  • read a text and copy words. đọc một văn bản và sao chép các từ.
  • read questions about a picture story and write one-word answers. đọc câu hỏi về một câu chuyện bằng tranh và viết câu phản hồi bằng một từ.

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • kitchen

    kitchen

    nhà bếp

    • "Mom is in the kitchen."

      "Mẹ ở trong nhà bếp."

Sentences

Câu

  • We look at the pictures and ___ one word.
    Chúng em nhìn tranh và ___ một từ.
  • We ___ at the picture.
    Chúng em ___ vào bức tranh.
  • We read the question then write ___ word.
    Chúng em đọc câu hỏi rồi viết ___ từ.
  • We read the question then we write ___ word.
    Chúng em đọc câu hỏi rồi chúng em viết ___ từ.
  • What do you like doing?
    Bạn thích làm gì?
  • I ___ with my toys. (play)
    Em ___ với đồ chơi của em. (play)
  • What does he like doing?
    Bạn ấy thích làm gì?
  • He ___ in the sea. (swim)
    Bạn ấy ___ ở biển. (swim)
  • What does she like doing?
    Bạn ấy thích làm gì?
  • She ___ milk. (drink)
    Bạn ấy ___ sữa. (drink)
  • A fish can swim in the water. (swim)
    Một con cá có thể bơi trong nước. (swim)
  • A monkey ___ bananas. (eat)
    Một con khỉ ___ chuối. (eat)
  • A cat ___ fast. (run)
    Một con mèo ___ nhanh. (run)
  • A snake ___. (walk)
    Một con rắn ___. (walk)
  • A jellyfish ___ sounds. (hear)
    Một con sứa ___ âm thanh. (hear)
  • A crocodile ___ in the river. (live)
    Một con cá sấu ___ ở sông. (live)
  • A spider ___ insects. (eat)
    Một con nhện ___ côn trùng. (eat)
  • A mouse ___ in the dark. (see)
    Một con chuột ___ trong bóng tối. (see)
  • A crab ___ in the sea. (swim)
    Một con cua ___ ở biển. (swim)
  • Mice ___ milk. (drink)
    Những con chuột ___ sữa. (drink)
  • I have got two ___. (apple / apples)
    Em có hai ___. (apple / apples)
  • She likes ___. (cat / cats)
    Bạn ấy thích ___. (cat / cats)
  • What is mum doing?
    Mẹ đang làm gì?
  • What are the children doing?
    Bọn trẻ đang làm gì?
  • What is the boy doing?
    Cậu bé đang làm gì?
  • What is the girl doing?
    Cô bé đang làm gì?
  • They are playing with ___. (dog / dogs)
    Họ đang chơi với ___. (dog / dogs)
  • We see ___ on the beach. (crab / crabs)
    Chúng ta thấy ___ trên bãi biển. (crab / crabs)
  • This is ___ orange. (a / an)
    Đây là ___ quả cam. (a / an)
  • Lots of lizards are very small animals but some are really big.
    Nhiều con thằn lằn là động vật rất nhỏ nhưng một số con thì thật sự to.
  • Many lizards are green, grey or yellow.
    Nhiều con thằn lằn có màu xanh lá, xám hoặc vàng.
  • Some like eating (1) ___ and some like eating fruit.
    Một số con thích ăn (1) ___ và một số con thích ăn trái cây.
  • A lizard can run on its four (2) ___.
    Một con thằn lằn có thể chạy bằng bốn (2) ___ của nó.
  • And it has a long (3) ___ at the end of its body.
    Và nó có một (3) ___ dài ở cuối cơ thể.
  • Many lizards live in (4) ___ but, at the beach, you can find some lizards on the (5) ___.
    Nhiều con thằn lằn sống trong (4) ___ nhưng ở bãi biển bạn có thể tìm thấy một số con trên (5) ___.
  • Lizards love sleeping in the sun!
    Thằn lằn rất thích ngủ dưới nắng!
  • Where are the people? in the ___.
    Mọi người ở đâu? ở trong ___.
  • How many children are there? ___.
    Có bao nhiêu trẻ em? ___.
  • What is mom standing on? a ___.
    Mẹ đang đứng trên gì? một ___.
  • Who’s pointing? the ___.
    Ai đang chỉ? ___.
  • Where are the children? in the ___.
    Bọn trẻ ở đâu? trong ___.