An Alien Comes to School

Người Ngoài Hành Tinh Đến Trường

Goals / Mục tiêu

  • read and respond to a play about sharing. đọc và phản hồi một vở kịch về sự chia sẻ.
  • write a short play about sharing. viết một vở kịch ngắn về sự chia sẻ

Vocabulary

Từ vựng

  • bike

    bike

    xe đạp

    "It's my bike."

    "Nó là chiếc xe đạp của tôi."

  • bricks

    bricks

    viên gạch

    "These are my bricks."

    "Đây là những viên gạch của tôi."

  • tablet

    tablet

    máy tính bảng

    "This is my tablet."

    "Đây là máy tính bảng của tôi."

  • robot

    robot

    người máy

    "Look at my robot!"

    "Hãy nhìn vào con người máy của tôi."

  • camera

    camera

    máy ảnh

    "I like my camera."

    "Tôi thích máy ảnh của mình."

  • markers

    markers

    bút dạ, bút lông

    "There are blue, red and black markers."

    "Có bút dạ màu xanh dương"

  • skateboard

    skateboard

    ván trượt

    "Look at my new skateboard!"

    "Hãy nhìn cái ván trượt mới của tôi."

  • share

    share

    chia sẻ

    "There's one cake. Let's share."

    "Có một cái bánh. Hãy chia sẻ với nhau."

  • favorite

    favorite

    yêu thích

    "My kite is my favorite toy."

    "Diều là món đồ chơi yêu thích của tôi."

  • this

    this

    đây, cái này, người này

    "This is my book."

    "Đây là quyển sách của tôi."

  • that

    that

    đó, cái đó, người đó

    "That is my skateboard."

    "Đó là cái ván trượt của tôi."

  • these

    these

    đây, những cái này, những người này

    "These are my toys."

    "Đây là những món đồ chơi của tôi."

  • those

    those

    đó, những cái đó, những người đó

    "Those are my socks."

    "Đó là những chiếc vớ của tôi."

Sentences

Câu

  • It's my bike.
    Nó là chiếc xe đạp của tôi.
  • These are my bricks.
    Đây là những viên gạch của tôi.
  • This is my tablet.
    Đây là máy tính bảng của tôi.
  • Look at my robot!
    Hãy nhìn vào con người máy của tôi.
  • I like my camera.
    Tôi thích máy ảnh của mình.
  • There are blue, red and black markers.
    Có bút dạ màu xanh dương, đỏ và đen.
  • Look at my new skateboard!
    Hãy nhìn cái ván trượt mới của tôi.
  • There's one cake. Let's share.
    Có một cái bánh. Hãy chia sẻ với nhau.
  • My kite is my favorite toy.
    Diều là món đồ chơi yêu thích của tôi.
  • This is my book.
    Đây là quyển sách của tôi.
  • That is my skateboard.
    Đó là cái ván trượt của tôi.
  • These are my toys.
    Đây là những món đồ chơi của tôi.
  • Those are my socks.
    Đó là những chiếc vớ của tôi.
  • Oh, look! It's an alien.
    Ồ, nhìn kìa! Đó là người ngoài hành tinh.
  • is my spaceship. It's blue!
    là tàu vũ trụ của tôi. Nó màu xanh dương!
  • Hello, Mr. Alien. This is my robot.
    Xin chào, ông Alien. Đây là rô-bốt của em.
  • That's his favorite toy. Do you have toys?
    Đó là đồ chơi yêu thích của cậu ấy. Bạn có đồ chơi không?
  • Yes. This is my camera. I use it to take
    Vâng. Đây là máy ảnh của tôi. Tôi dùng nó để chụp
  • pictures of my cat.
    ảnh con mèo của tôi.
  • I can draw your cat with my markers.
    Tôi có thể vẽ mèo của bạn bằng bút màu của tôi.
  • How many markers are there?
    Có bao nhiêu bút màu?
  • There are 12 markers. Red is my favorite.
    Có 12 bút màu. Màu đỏ là màu tôi thích nhất.
  • Do you want to share and play together?
    Bạn có muốn chia sẻ và chơi cùng nhau không?
  • Yes! Let's have fun!
    Có! Chúng ta cùng vui nhé!
  • A: What are these?
    A: Đây là những gì?
  • B: These are ___.
    B: Đây là ___.
  • B: That is ___.
    B: Kia là ___.
  • Whose toys are these?
    Đây là đồ chơi của ai?
  • Sally: What’s that?
    Sally: Kia là gì?
  • Alien: That’s my spaceship. It’s blue.
    Alien: Đó là tàu vũ trụ của tôi. Nó màu xanh dương.
  • Andrew: What’s this?
    Andrew: Đây là gì?
  • Alien: This is my robot. It’s grey.
    Alien: Đây là rô-bốt của tôi. Nó màu xám.
  • Andrew: I like this robot.
    Andrew: Mình thích rô-bốt này.
  • Sally: What are these?
    Sally: Đây là những gì?
  • Fran: These are my markers.
    Fran: Đây là bút màu của mình.
  • Alien: What are those?
    Alien: Kia là những gì?
  • Sally: Those are my bricks.
    Sally: Đó là các viên gạch đồ chơi của mình.
  • Alien: I like those bricks.
    Alien: Tôi thích những viên gạch đồ chơi đó.
  • Sally: Let’s share the bricks.
    Sally: Chúng ta cùng chia sẻ các viên gạch đồ chơi nhé.
  • Wow! It’s an alien.
    Wow! Đó là người ngoài hành tinh.
  • Hello everyone, how’re you?
    Xin chào mọi người, các bạn thế nào?
  • We’re happy. How’re you?
    Chúng mình vui. Còn bạn thì sao?
  • I’m happy. Look! That’s my spaceship. It’s blue.
    Mình vui. Nhìn kìa! Đó là tàu vũ trụ của mình. Nó màu xanh dương.
  • I like it. This is my bike and that is my skateboard.
    Mình thích nó. Đây là xe đạp của mình và kia là ván trượt của mình.
  • These are my cats.
    Đây là những con mèo của mình.
  • I like cats. Those are my markers. I have twelve
    Mình thích mèo. Kia là bút màu của mình. Mình có mười hai
  • markers. This is my tablet. I have one tablet.
    bút màu. Đây là máy tính bảng của mình. Mình có một máy tính bảng.
  • Which is your favorite?
    Bạn thích cái nào nhất?
  • My favorite is the red marker.
    Món mình thích nhất là bút màu đỏ.
  • This is my camera. I have one camera.
    Đây là máy ảnh của mình. Mình có một máy ảnh.
  • The camera is my favorite.
    Máy ảnh là món mình thích nhất.
  • Yes. These are my robots. I have five robots. Let’s share.
    Vâng. Đây là các rô-bốt của mình. Mình có năm rô-bốt. Chúng ta cùng chia sẻ nhé.
  • Thank you. Those are my bricks. I have twenty bricks.
    Cảm ơn bạn. Kia là các viên gạch đồ chơi của mình. Mình có hai mươi viên gạch đồ chơi.