Project 1, Lesson 1

Dự Án 1, Bài 1

Goals / Mục tiêu

  • work as part of a team to produce action images. làm việc theo nhóm để tạo ra những hình ảnh hành động.
  • can describe the abilities of yourself and others. có thể mô tả khả năng của bản thân và của người khác.

Vocabulary

Từ vựng

  • run

    run

    chạy

    "I can run."

    "Tôi có thể chạy."

  • jump

    jump

    nhảy

    "He can jump."

    "Anh ấy có thể nhảy."

  • swim

    swim

    bơi

    "She can swim."

    "Cô ấy có thể bơi."

  • fly

    fly

    bay

    "I can fly."

    "Tôi có thể bay."

  • crawl

    crawl

    bò, trườn

    "Can you crawl?"

    "Bạn có bò được không?"

  • sleep

    sleep

    ngủ

    "I'm tired. Let's sleep."

    "Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi."

  • climb

    climb

    leo, trèo

    "Can you climb a tree?"

    "Bạn có leo cây được không?"

  • dance

    dance

    nhảy

    "They can dance."

    "Họ có thể nhảy."

  • walk

    walk

    đi

    "Let's go for a walk."

    "Hãy đi dạo thôi."

  • eat

    eat

    ăn

    "I would like to eat snails."

    "Mình rất muốn ăn ốc."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Lesson 2

    Lesson 2

    Bài 2

    • "This is Lesson 2."

      "Đây là Bài 2."

Sentences

Câu

  • I can run.
    Tôi có thể chạy.
  • He can jump.
    Anh ấy có thể nhảy.
  • She can swim.
    Cô ấy có thể bơi.
  • I can fly.
    Tôi có thể bay.
  • Can you crawl?
    Bạn có bò được không?
  • I'm tired. Let's sleep.
    Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi.
  • Can you climb a tree?
    Bạn có leo cây được không?
  • They can dance.
    Họ có thể nhảy.
  • Let's go for a walk.
    Hãy đi dạo thôi.
  • I would like to eat snails.
    Mình rất muốn ăn ốc.
  • Ngoc: Hi, I’m Ngoc!
    Ngọc: Chào, mình là Ngọc!
  • Pete: Hi, I’m Pete.
    Pete: Chào, mình là Pete.
  • Ken: Hi, I’m Ken.
    Ken: Chào, mình là Ken.
  • Ken: I can eat. I can swim. I can jump. And I can play football.
    Ken: Mình có thể ăn. Mình có thể bơi. Mình có thể nhảy. Và mình có thể chơi bóng đá.
  • Ngoc: I can climb. I can dance. I can walk. And I can sleep.
    Ngọc: Mình có thể leo trèo. Mình có thể nhảy múa. Mình có thể đi bộ. Và mình có thể ngủ.
  • Pete: I can crawl. I can jump. I can climb. And I can fly!
    Pete: Mình có thể bò. Mình có thể nhảy. Mình có thể leo trèo. Và mình có thể bay!
  • I can swim. I can't fly.
    Mình có thể bơi. Mình không thể bay.
  • I can't jump or climb. I can walk.
    Mình không thể nhảy hoặc leo trèo. Mình có thể đi bộ.
  • He can eat. He can't sleep.
    Bạn ấy có thể ăn. Bạn ấy không thể ngủ.
  • She can run and crawl. She can't dance.
    Bạn ấy có thể chạy và bò. Bạn ấy không thể nhảy múa.
  • Look! This is me.
    Nhìn này! Đây là mình.
  • My name is ___.
    Tên mình là ___.
  • And ___ ___ ___.
    Và ___ ___ ___.
  • Look! This is ___.
    Nhìn này! Đây là ___.
  • He / She can ___.
    Bạn ấy có thể ___.
  • He / She ___ ___.
    Bạn ấy ___ ___.