Let's Have a Picnic!

Hãy cùng đi dã ngoại nào!

Goals / Mục tiêu

  • complete specific info and detail activities in response to a reading about a picnic. hoàn thành các thông tin cụ thể và hoạt động chi tiết để phản hồi bài đọc về buổi cắm trại.
  • collect like and dislike information and display the results in a simple bar chart. thu thập các thông tin thích và không thích và trình bày các kết quả bằng biểu đồ cột đơn giản.

Vocabulary

Từ vựng

  • rice

    rice

    gạo

    "Can I have some rice, please?"

    "Có thể cho tôi một ít cơm được không?"

  • milk

    milk

    sữa

    "Can I have a glass of milk, please?"

    "Có thể cho tôi một ly sữa không?"

  • bread

    bread

    bánh mì

    "Cut the bread."

    "Cắt bánh mì"

  • juice

    juice

    nước trái cây, nước ép

    "Drink your juice."

    "Hãy uống nước ép của bạn."

  • fruit

    fruit

    trái cây

    "I eat fruit every day."

    "Tôi ăn trái cây mỗi ngày."

  • water

    water

    nước uống

    "Drink some water."

    "Uống một ít nước đi."

  • chicken

    chicken

    thịt gà

    "Do you want some chicken?"

    "Bạn có muốn ăn gà không?"

  • food

    food

    thức ăn

    "What food do you want?"

    "Bạn muốn ăn gì?"

  • fridge

    fridge

    tủ lạnh

    "What food is in the fridge?"

    "Có món gì trong tủ lạnh vậy?"

  • shop

    shop

    cửa hàng

    "Let's go to the shop."

    "Đi tới cửa hàng thôi nào!"

  • picnic

    picnic

    cắm trại, dã ngoại

    "I love picnics in the summer."

    "Tôi thích đi dã ngoại vào mùa hè."

Sentences

Câu

  • Can I have some rice, please?
    Có thể cho tôi một ít cơm được không?
  • Can I have a glass of milk, please?
    Có thể cho tôi một ly sữa không?
  • Cut the bread.
    Cắt bánh mì
  • Drink your juice.
    Hãy uống nước ép của bạn.
  • I eat fruit every day.
    Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
  • Drink some water.
    Uống một ít nước đi.
  • Do you want some chicken?
    Bạn có muốn ăn gà không?
  • What food do you want?
    Bạn muốn ăn gì?
  • What food is in the fridge?
    Có món gì trong tủ lạnh vậy?
  • Let's go to the shop.
    Đi tới cửa hàng thôi nào!
  • I love picnics in the summer.
    Tôi thích đi dã ngoại vào mùa hè.
  • I don't like ___.
    Tôi không thích ___.
  • Do you like chicken?
    Bạn có thích thịt gà không?