SJ_PR_047
Reading and Writing
Goals / Mục tiêu
- complete specific info and detail activities in response to a reading about a picnic. hoàn thành các thông tin cụ thể và hoạt động chi tiết để phản hồi bài đọc về buổi cắm trại.
- collect like and dislike information and display the results in a simple bar chart. thu thập các thông tin thích và không thích và trình bày các kết quả bằng biểu đồ cột đơn giản.
Vocabulary
Từ vựng
-
rice
gạo
"Can I have some rice, please?"
"Có thể cho tôi một ít cơm được không?"
-
milk
sữa
"Can I have a glass of milk, please?"
"Có thể cho tôi một ly sữa không?"
-
bread
bánh mì
"Cut the bread."
"Cắt bánh mì"
-
juice
nước trái cây, nước ép
"Drink your juice."
"Hãy uống nước ép của bạn."
-
fruit
trái cây
"I eat fruit every day."
"Tôi ăn trái cây mỗi ngày."
-
water
nước uống
"Drink some water."
"Uống một ít nước đi."
-
chicken
thịt gà
"Do you want some chicken?"
"Bạn có muốn ăn gà không?"
-
food
thức ăn
"What food do you want?"
"Bạn muốn ăn gì?"
-
fridge
tủ lạnh
"What food is in the fridge?"
"Có món gì trong tủ lạnh vậy?"
-
shop
cửa hàng
"Let's go to the shop."
"Đi tới cửa hàng thôi nào!"
-
picnic
cắm trại, dã ngoại
"I love picnics in the summer."
"Tôi thích đi dã ngoại vào mùa hè."
Sentences
Câu
- Can I have some rice, please?Có thể cho tôi một ít cơm được không?
- Can I have a glass of milk, please?Có thể cho tôi một ly sữa không?
- Cut the bread.Cắt bánh mì
- Drink your juice.Hãy uống nước ép của bạn.
- I eat fruit every day.Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
- Drink some water.Uống một ít nước đi.
- Do you want some chicken?Bạn có muốn ăn gà không?
- What food do you want?Bạn muốn ăn gì?
- What food is in the fridge?Có món gì trong tủ lạnh vậy?
- Let's go to the shop.Đi tới cửa hàng thôi nào!
- I love picnics in the summer.Tôi thích đi dã ngoại vào mùa hè.
- I don't like ___.Tôi không thích ___.
- Do you like chicken?Bạn có thích thịt gà không?