SJ_PR_046
Listening and Speaking
Goals / Mục tiêu
- ask and answer questions in a shopping role-play about food they like. hỏi và phản hồi các câu hỏi trong hoạt động nhập vai mua sắm về loại thức ăn mà họ thích.
- recall learned target language and produce word ending sounds for letters Dd and Tt. nhớ lại ngôn ngữ trọng tâm đã được học và tạo các âm đuôi cho các từ Dd và Tt.
Vocabulary
Từ vựng
-
rice
gạo
"Can I have some rice, please?"
"Có thể cho tôi một ít cơm được không?"
-
milk
sữa
"Can I have a glass of milk, please?"
"Có thể cho tôi một ly sữa không?"
-
bread
bánh mì
"Cut the bread."
"Cắt bánh mì"
-
juice
nước trái cây, nước ép
"Drink your juice."
"Hãy uống nước ép của bạn."
-
fruit
trái cây
"I eat fruit every day."
"Tôi ăn trái cây mỗi ngày."
-
water
nước uống
"Drink some water."
"Uống một ít nước đi."
-
chicken
thịt gà
"Do you want some chicken?"
"Bạn có muốn ăn gà không?"
-
food
thức ăn
"What food do you want?"
"Bạn muốn ăn gì?"
-
fridge
tủ lạnh
"What food is in the fridge?"
"Có món gì trong tủ lạnh vậy?"
-
shop
cửa hàng
"Let's go to the shop."
"Đi tới cửa hàng thôi nào!"
Sentences
Câu
- Can I have some rice, please?Có thể cho tôi một ít cơm được không?
- Can I have a glass of milk, please?Có thể cho tôi một ly sữa không?
- Cut the bread.Cắt bánh mì
- Drink your juice.Hãy uống nước ép của bạn.
- I eat fruit every day.Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
- Drink some water.Uống một ít nước đi.
- Do you want some chicken?Bạn có muốn ăn gà không?
- What food do you want?Bạn muốn ăn gì?
- What food is in the fridge?Có món gì trong tủ lạnh vậy?
- Let's go to the shop.Đi tới cửa hàng thôi nào!
- Hi Jack, my name is ___Chào Jack, tên mình là ___
- What food do you like?Bạn thích món ăn nào?
- I don't like juice.Mình không thích nước ép.
- Do you like juice?Bạn có thích nước ép không?