Let's Review!

Hãy Cùng Ôn Tập Nào!

Goals / Mục tiêu

  • identify and write the names of six animals as well as write about what they can and can't do. xác định và viết tên của các loài động vật cũng như viết về những việc chúng có thể làm và không thể làm.
  • talk about six animals and describe what they can and can't do. nói về 6 con vật và mô tả việc chúng có thể làm và không thể làm.

Vocabulary

Từ vựng

  • dog

    dog

    chó

    "The dog can run."

    "Con chó có thể chạy."

  • cat

    cat

    con mèo

    "It's a cat."

    "Nó là một con mèo."

  • fish

    fish

    con cá

    "The fish can swim."

    "Con cá có thể bơi."

  • bird

    bird

    chim

    "The bird can fly."

    "Con chim có thể bay."

  • mouse

    mouse

    chuột

    "The mouse eats cheese."

    "Con chuột ăn phô mai."

  • rabbit

    rabbit

    con thỏ

    "The rabbit eats carrots."

    "Con thỏ ăn cà rốt."

  • snake

    snake

    con rắn

    "I don't like snakes!"

    "Tôi không thích con rắn."

  • pet

    pet

    thú cưng, thú nuôi

    "I have a pet bird."

    "Tôi có một con chim cưng."

  • panda

    panda

    gấu trúc

    "Pandas can climb."

    "Gấu trúc có thể leo trèo."

  • tiger

    tiger

    hổ, cọp

    "Tigers are orange and black."

    "Hổ có màu cam và đen."

  • can

    can

    có thể

    "I can swim."

    "Tôi có thể bơi."

  • can't

    can't

    không thể

    "I can't fly."

    "Tôi không thể bay."

Sentences

Câu

  • The dog can run.
    Con chó có thể chạy.
  • It's a cat.
    Nó là một con mèo.
  • The fish can swim.
    Con cá có thể bơi.
  • The bird can fly.
    Con chim có thể bay.
  • The mouse eats cheese.
    Con chuột ăn phô mai.
  • The rabbit eats carrots.
    Con thỏ ăn cà rốt.
  • I don't like snakes!
    Tôi không thích con rắn.
  • I have a pet bird.
    Tôi có một con chim cưng.
  • Pandas can climb.
    Gấu trúc có thể leo trèo.
  • Tigers are orange and black.
    Hổ có màu cam và đen.
  • I can swim.
    Tôi có thể bơi.
  • I can't fly.
    Tôi không thể bay.
  • I have four legs. I can run and hide in small places.
    Tôi có bốn chân. Tôi có thể chạy và trốn trong những chỗ nhỏ.
  • I have no legs and I crawl very slowly.
    Tôi không có chân và tôi bò rất chậm.
  • I have four legs. I like to sleep, and I can climb.
    Tôi có bốn chân. Tôi thích ngủ và tôi có thể leo trèo.
  • I have four legs. I'm soft and white and I can jump.
    Tôi có bốn chân. Tôi mềm và trắng và tôi có thể nhảy.
  • I have two legs and I can fly in the sky.
    Tôi có hai chân và tôi có thể bay trên bầu trời.
  • I have four legs and I can run and play.
    Tôi có bốn chân và tôi có thể chạy và chơi.
  • It's a panda. It can climb.
    Đó là một con gấu trúc. Nó có thể leo trèo.
  • It’s a ___.
    Đó là một ___.
  • Yes, it can.
    Vâng, nó có thể.
  • No, it can’t.
    Không, nó không thể.
  • What can it do?
    Nó có thể làm gì?
  • It can’t ___.
    Nó không thể ___.