SJ_PR_041
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- identify and say the names of seven animals. xác định và nói được tên bảy loài vật
- ask and answer questions about what animals can do. hỏi và phản hồi các câu hỏi về việc các con vật có thể làm.
Vocabulary
Từ vựng
-
dog
chó
"The dog can run."
"Con chó có thể chạy."
-
cat
con mèo
"It's a cat."
"Nó là một con mèo."
-
fish
con cá
"The fish can swim."
"Con cá có thể bơi."
-
bird
chim
"The bird can fly."
"Con chim có thể bay."
-
mouse
chuột
"The mouse eats cheese."
"Con chuột ăn phô mai."
-
rabbit
con thỏ
"The rabbit eats carrots."
"Con thỏ ăn cà rốt."
-
snake
con rắn
"I don't like snakes!"
"Tôi không thích con rắn."
-
pet
thú cưng, thú nuôi
"I have a pet bird."
"Tôi có một con chim cưng."
-
can
có thể
"I can swim."
"Tôi có thể bơi."
-
can't
không thể
"I can't fly."
"Tôi không thể bay."
Sentences
Câu
- The dog can run.Con chó có thể chạy.
- It's a cat.Nó là một con mèo.
- The fish can swim.Con cá có thể bơi.
- The bird can fly.Con chim có thể bay.
- The mouse eats cheese.Con chuột ăn phô mai.
- The rabbit eats carrots.Con thỏ ăn cà rốt.
- I don't like snakes!Tôi không thích con rắn.
- I have a pet bird.Tôi có một con chim cưng.
- I can swim.Tôi có thể bơi.
- I can't fly.Tôi không thể bay.
- Yes, it can. No, it can't.Vâng, nó có thể. Không, nó không thể.