Pets

Thú Cưng

Goals / Mục tiêu

  • identify and say the names of seven animals. xác định và nói được tên bảy loài vật
  • ask and answer questions about what animals can do. hỏi và phản hồi các câu hỏi về việc các con vật có thể làm.

Vocabulary

Từ vựng

  • dog

    dog

    chó

    "The dog can run."

    "Con chó có thể chạy."

  • cat

    cat

    con mèo

    "It's a cat."

    "Nó là một con mèo."

  • fish

    fish

    con cá

    "The fish can swim."

    "Con cá có thể bơi."

  • bird

    bird

    chim

    "The bird can fly."

    "Con chim có thể bay."

  • mouse

    mouse

    chuột

    "The mouse eats cheese."

    "Con chuột ăn phô mai."

  • rabbit

    rabbit

    con thỏ

    "The rabbit eats carrots."

    "Con thỏ ăn cà rốt."

  • snake

    snake

    con rắn

    "I don't like snakes!"

    "Tôi không thích con rắn."

  • pet

    pet

    thú cưng, thú nuôi

    "I have a pet bird."

    "Tôi có một con chim cưng."

  • can

    can

    có thể

    "I can swim."

    "Tôi có thể bơi."

  • can't

    can't

    không thể

    "I can't fly."

    "Tôi không thể bay."

Sentences

Câu

  • The dog can run.
    Con chó có thể chạy.
  • It's a cat.
    Nó là một con mèo.
  • The fish can swim.
    Con cá có thể bơi.
  • The bird can fly.
    Con chim có thể bay.
  • The mouse eats cheese.
    Con chuột ăn phô mai.
  • The rabbit eats carrots.
    Con thỏ ăn cà rốt.
  • I don't like snakes!
    Tôi không thích con rắn.
  • I have a pet bird.
    Tôi có một con chim cưng.
  • I can swim.
    Tôi có thể bơi.
  • I can't fly.
    Tôi không thể bay.
  • Yes, it can. No, it can't.
    Vâng, nó có thể. Không, nó không thể.