Let's Review!

Hãy Cùng Ôn Tập Nào!

Goals / Mục tiêu

  • recognize and use language taught throughout the unit. nhận diện và sử dụng ngôn ngữ đã được dạy trong toàn bộ chương học.
  • complete a test on the target language and skills of the unit. hoàn thành bài kiểm tra về ngôn ngữ và kĩ năng trọng tâm của chương học.

Vocabulary

Từ vựng

  • run

    run

    chạy

    "I can run."

    "Tôi có thể chạy."

  • jump

    jump

    nhảy

    "He can jump."

    "Anh ấy có thể nhảy."

  • swim

    swim

    bơi

    "She can swim."

    "Cô ấy có thể bơi."

  • fly

    fly

    bay

    "I can fly."

    "Tôi có thể bay."

  • crawl

    crawl

    bò, trườn

    "Can you crawl?"

    "Bạn có bò được không?"

  • sleep

    sleep

    ngủ

    "I'm tired. Let's sleep."

    "Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi."

  • climb

    climb

    leo, trèo

    "Can you climb a tree?"

    "Bạn có leo cây được không?"

  • can

    can

    có thể

    "I can swim."

    "Tôi có thể bơi."

  • can't

    can't

    không thể

    "I can't fly."

    "Tôi không thể bay."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • UNIT ASSESSMENT

    UNIT ASSESSMENT

    đánh giá bài học

    • "We do the unit assessment today."

      "Hôm nay chúng em làm bài đánh giá cuối bài."

Sentences

Câu

  • I can run.
    Tôi có thể chạy.
  • He can jump.
    Anh ấy có thể nhảy.
  • She can swim.
    Cô ấy có thể bơi.
  • I can fly.
    Tôi có thể bay.
  • Can you crawl?
    Bạn có bò được không?
  • I'm tired. Let's sleep.
    Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi.
  • Can you climb a tree?
    Bạn có leo cây được không?
  • I can swim.
    Tôi có thể bơi.
  • I can't fly.
    Tôi không thể bay.
  • Yes, he can.
    Vâng, cậu ấy có thể.
  • No, she can't.
    Không, cô ấy không thể.
  • What can you do?
    Bạn có thể làm gì?
  • No, I can't.
    Không, mình không thể.
  • Yes, I can.
    Vâng, mình có thể.
  • Who is in the talent show?
    Ai ở trong buổi biểu diễn tài năng?
  • What can he/she do?
    Bạn ấy có thể làm gì?