SJ_PR_027
Reading and Writing
Goals / Mục tiêu
- read and comprehend specific information and detail in a text about monsters. đọc và hiểu các thông tin cụ thể và các chi tiết trong đoạn văn về các quái vật.
- write about and describe the number of body parts of a monster. viết và mô tả số lượng của các bộ phận trên cơ thể của một loài quái vật
Vocabulary
Từ vựng
-
eyes
đôi mắt
"She has brown eyes."
"Cô ấy có đôi mắt nâu."
-
ears
đôi tai
"He has big ears."
"Anh ấy có đôi tai to."
-
nose
mũi
"She has a small nose."
"Cô ấy có cái mũi nhỏ."
-
mouth
cái miệng
"He has a small mouth."
"Anh ấy có cái miệng nhỏ."
-
head
cái đầu
"Put your hand on your head!"
"Đặt tay lên đầu!"
-
hair
tóc
"I have long hair."
"Tôi có mái tóc dài."
-
arms
cánh tay
"I have two arms."
"Tôi có hai cánh tay."
-
legs
đôi chân
"I have two legs."
"Tôi có hai cái chân."
-
hands
bàn tay
"Clap your hands!"
"Vỗ tay!"
-
feet
bàn chân
"Stamp your feet!"
"Dậm chân!"
-
fingers
ngón tay
"I have ten fingers."
"Tôi có mười ngón tay."
-
toes
ngón chân
"I have ten toes."
"Tôi có mười ngón chân."
Sentences
Câu
- She has brown eyes.Cô ấy có đôi mắt nâu.
- He has big ears.Anh ấy có đôi tai to.
- She has a small nose.Cô ấy có cái mũi nhỏ.
- He has a small mouth.Anh ấy có cái miệng nhỏ.
- Put your hand on your head!Đặt tay lên đầu!
- I have long hair.Tôi có mái tóc dài.
- I have two arms.Tôi có hai cánh tay.
- I have two legs.Tôi có hai cái chân.
- Clap your hands!Vỗ tay!
- Stamp your feet!Dậm chân!
- I have ten fingers.Tôi có mười ngón tay.
- I have ten toes.Tôi có mười ngón chân.
- W is for wind.W trong từ 'wind'.
- X is for X-ray.X trong từ 'X-ray'.
- Y is for yellow.Y trong từ 'yellow'.
- Z is for zebra.Z trong từ 'zebra'.
- Gloria is tired, she is sleeping.Gloria mệt rồi, cô ấy đang ngủ.
- Look! It’s a monster! It has two heads. It has threeNhìn kìa! Đó là một con quái vật! Nó có hai cái đầu. Nó có ba
- arms and four legs. Its name is John. It has one eye.cánh tay và bốn cái chân. Tên của nó là John. Nó có một con mắt.
- Look over there! It has one head and five eyes. ItsNhìn đằng kia kìa! Nó có một cái đầu và năm con mắt. Tên của nó
- name is Jenny! It has two legs and one arm.là Jenny! Nó có hai cái chân và một cánh tay.
- Oh no! Look! A big monster! It has ten legs and sixÔi không! Nhìn kìa! Một con quái vật to! Nó có mười cái chân và sáu
- arms! It has three noses and one mouth. It has twocánh tay! Nó có ba cái mũi và một cái miệng. Nó có hai
- eyes! What’s its name?con mắt! Nó tên là gì?
- How many heads does John have?John có bao nhiêu cái đầu?
- How many arms does John have?John có bao nhiêu cánh tay?
- How many eyes does Jenny have?Jenny có bao nhiêu con mắt?
- How many legs does Jenny have?Jenny có bao nhiêu cái chân?
- How many noses does the big monster have?Con quái vật to có bao nhiêu cái mũi?
- It has two heads.Nó có hai cái đầu.
- It has three arms.Nó có ba cánh tay.
- It has five eyes.Nó có năm con mắt.
- It has two legs.Nó có hai cái chân.
- It has three noses.Nó có ba cái mũi.
- It Has Three EarsNó có ba cái tai.
- How many eyes does the cat have?Con mèo có bao nhiêu con mắt?
- This is my monster.Đây là quái vật của em.
- It has five legs.Nó có năm cái chân.
- It has two arms.Nó có hai cánh tay.
- It has three eyes and four ears.Nó có ba con mắt và bốn cái tai.
- It has ten toes and three fingers.Nó có mười ngón chân và ba ngón tay.
- It has one mouth, five hands, and two feet.Nó có một cái miệng, năm bàn tay và hai bàn chân.