How Many Eyes?

Có Bao Nhiêu Con Mắt?

Goals / Mục tiêu

  • listen and identify specific information regarding body parts and numbers in a dialogue. nghe và xác định thông tin cụ thể liên quan đến các bộ phận cơ thể và các con số trong đoạn hội thoại.
  • ask and answer questions about body parts using he and she. hỏi và phản hồi các câu hỏi về bộ phận trên cơ thể sử dụng anh ấy và cô ấy.

Vocabulary

Từ vựng

  • eyes

    eyes

    đôi mắt

    "She has brown eyes."

    "Cô ấy có đôi mắt nâu."

  • ears

    ears

    đôi tai

    "He has big ears."

    "Anh ấy có đôi tai to."

  • nose

    nose

    mũi

    "She has a small nose."

    "Cô ấy có cái mũi nhỏ."

  • mouth

    mouth

    cái miệng

    "He has a small mouth."

    "Anh ấy có cái miệng nhỏ."

  • head

    head

    cái đầu

    "Put your hand on your head!"

    "Đặt tay lên đầu!"

  • hair

    hair

    tóc

    "I have long hair."

    "Tôi có mái tóc dài."

  • arms

    arms

    cánh tay

    "I have two arms."

    "Tôi có hai cánh tay."

  • legs

    legs

    đôi chân

    "I have two legs."

    "Tôi có hai cái chân."

  • hands

    hands

    bàn tay

    "Clap your hands!"

    "Vỗ tay!"

  • feet

    feet

    bàn chân

    "Stamp your feet!"

    "Dậm chân!"

  • fingers

    fingers

    ngón tay

    "I have ten fingers."

    "Tôi có mười ngón tay."

  • toes

    toes

    ngón chân

    "I have ten toes."

    "Tôi có mười ngón chân."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Name

    Name

    tên

    • "My name is Tom."

      "Tên của em là Tom."

Sentences

Câu

  • She has brown eyes.
    Cô ấy có đôi mắt nâu.
  • He has big ears.
    Anh ấy có đôi tai to.
  • She has a small nose.
    Cô ấy có cái mũi nhỏ.
  • He has a small mouth.
    Anh ấy có cái miệng nhỏ.
  • Put your hand on your head!
    Đặt tay lên đầu!
  • I have long hair.
    Tôi có mái tóc dài.
  • I have two arms.
    Tôi có hai cánh tay.
  • I have two legs.
    Tôi có hai cái chân.
  • Clap your hands!
    Vỗ tay!
  • Stamp your feet!
    Dậm chân!
  • I have ten fingers.
    Tôi có mười ngón tay.
  • I have ten toes.
    Tôi có mười ngón chân.
  • W is for wind.
    W trong từ 'wind'.
  • X is for X-ray.
    X trong từ 'X-ray'.
  • Y is for yellow.
    Y trong từ 'yellow'.
  • Z is for zebra.
    Z trong từ 'zebra'.
  • Look! Mary has ___.
    Nhìn kìa! Mary có ___.
  • He has ___ and ___.
    Bạn ấy có ___ và ___.
  • How many ears does she have?
    Cô ấy có bao nhiêu tai?
  • How many mouths does he have?
    Cậu ấy có bao nhiêu miệng?
  • How many arms does she have?
    Cô ấy có bao nhiêu cánh tay?
  • How many ___ does he/she have? He/ She has ___ ___.
    Bạn ấy có bao nhiêu ___? Bạn ấy có ___ ___.