SJ_PR_025
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- identify and say parts of the face and body. xác định và nói về các bộ phận trên mặt và cơ thể.
- ask and answer questions about body parts as well as describe people. hỏi và phản hồi các câu hỏi về các bộ phân trên cơ thể cũng như mô tả người.
Vocabulary
Từ vựng
-
eyes
đôi mắt
"She has brown eyes."
"Cô ấy có đôi mắt nâu."
-
ears
đôi tai
"He has big ears."
"Anh ấy có đôi tai to."
-
nose
mũi
"She has a small nose."
"Cô ấy có cái mũi nhỏ."
-
mouth
cái miệng
"He has a small mouth."
"Anh ấy có cái miệng nhỏ."
-
head
cái đầu
"Put your hand on your head!"
"Đặt tay lên đầu!"
-
hair
tóc
"I have long hair."
"Tôi có mái tóc dài."
-
arms
cánh tay
"I have two arms."
"Tôi có hai cánh tay."
-
legs
đôi chân
"I have two legs."
"Tôi có hai cái chân."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
BLOWFISH
cá nóc
-
"The blowfish can get big."
"Con cá nóc có thể phồng to."
-
Sentences
Câu
- She has brown eyes.Cô ấy có đôi mắt nâu.
- He has big ears.Anh ấy có đôi tai to.
- She has a small nose.Cô ấy có cái mũi nhỏ.
- He has a small mouth.Anh ấy có cái miệng nhỏ.
- Put your hand on your head!Đặt tay lên đầu!
- I have long hair.Tôi có mái tóc dài.
- I have two arms.Tôi có hai cánh tay.
- I have two legs.Tôi có hai cái chân.
- W is for wind.W trong từ 'wind'.
- X is for X-ray.X trong từ 'X-ray'.
- Y is for yellow.Y trong từ 'yellow'.
- Z is for zebra.Z trong từ 'zebra'.
- I have (one / two) legs.Em có (một / hai) chân.
- I have (one / two) arm.Em có (một / hai) cánh tay.
- I have one (nose / leg).Em có một (mũi / chân).
- I have one arm.Em có một cánh tay.
- I have two eyes.Em có hai mắt.
- I have two ears.Em có hai tai.
- I have one mouth.Em có một cái miệng.
- I have one nose.Em có một cái mũi.
- I have one head.Em có một cái đầu.
- My monster has oneQuái vật của em có một
- It has four arms andNó có bốn cánh tay và
- How many eyes do you have?Bạn có bao nhiêu mắt?
- How many arms do you have?Bạn có bao nhiêu cánh tay?
- How many legs do you have?Bạn có bao nhiêu chân?
- I have ___ eyes.Em có ___ mắt.
- I have ___ mouth.Em có ___ miệng.
- I have ___ ___.Em có ___ ___.