Family Differences

Sự Khác Nhau Giữa Các Gia Đình

Goals / Mục tiêu

  • comprehend the main idea and find specific details in a text about families. hiểu ý chính và tìm được chi tiết cụ thể trong bài đọc về các gia đình.
  • write simple sentences about family using his, her and my. viết các câu đơn giản về gia đình sử dụng của anh ấy, của cô ấy, và của tôi.

Vocabulary

Từ vựng

  • mother

    mother

    mẹ

    "My mother is tall."

    "Mẹ tôi cao."

  • father

    father

    bố, ba

    "What does your father look like?"

    "Bố của bạn trông như thế nào?"

  • sister

    sister

    chị gái, em gái

    "My sister is six years old."

    "Em gái tôi sáu tuổi."

  • brother

    brother

    anh trai, em trai

    "My brother is ten years old."

    "Anh trai tôi mười tuổi."

  • grandmother

    grandmother

    "My grandmother is 65."

    "Bà tôi 65 tuổi."

  • grandfather

    grandfather

    ông

    "My grandfather is 70."

    "Ông tôi 70 tuổi."

  • baby

    baby

    em bé

    "What a beautiful baby!"

    "Đứa bé xinh quá!"

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • family

    family

    gia đình

    • "I love my family."

      "Em yêu gia đình của em."

Sentences

Câu

  • My mother is tall.
    Mẹ tôi cao.
  • What does your father look like?
    Bố của bạn trông như thế nào?
  • My sister is six years old.
    Em gái tôi sáu tuổi.
  • My brother is ten years old.
    Anh trai tôi mười tuổi.
  • My grandmother is 65.
    Bà tôi 65 tuổi.
  • My grandfather is 70.
    Ông tôi 70 tuổi.
  • What a beautiful baby!
    Đứa bé xinh quá!
  • T is for ten.
    T trong từ 'ten'.
  • U is for umbrella.
    U trong từ 'umbrella'.
  • V is for vegetable.
    V trong từ 'vegetable'.
  • This is my father.
    Đây là bố của em.
  • This is my family. There are four people in
    Đây là gia đình của em. Có bốn người trong
  • my family. This is my father. This is my
    gia đình của em. Đây là bố của em. Đây là
  • mother. This is my sister. I love my family.
    mẹ. Đây là chị gái của em. Em yêu gia đình của em.
  • How many people are in his family?
    Có bao nhiêu người trong gia đình của cậu ấy?
  • There are five people in my
    Có năm người trong gia đình của em
  • family. This is my father. This is
    gia đình. Đây là bố của em. Đây là
  • my mother. This is my sister. This
    mẹ của em. Đây là chị gái của em. Đây
  • Look! This is Minh.
    Nhìn kìa! Đây là Minh.
  • This is Minh’s family.
    Đây là gia đình của Minh.
  • There are seven people in
    Có bảy người trong
  • This is his mother.
    Đây là mẹ của cậu ấy.
  • This is his father.
    Đây là bố của cậu ấy.
  • This is his grandmother and
    Đây là bà của cậu ấy và
  • This is his sister.
    Đây là chị gái của cậu ấy.
  • And this is his baby brother.
    Và đây là em trai nhỏ của cậu ấy.
  • Look! This is Maria.
    Nhìn kìa! Đây là Maria.
  • This is Maria’s family.
    Đây là gia đình của Maria.
  • There are four people in
    Có bốn người trong
  • This is her mother.
    Đây là mẹ của cô ấy.
  • This is her brother.
    Đây là anh trai của cô ấy.
  • This is her baby brother.
    Đây là em trai nhỏ của cô ấy.
  • Look! This is Tommy.
    Nhìn kìa! Đây là Tommy.
  • This is Tommy’s family.
    Đây là gia đình của Tommy.
  • There are five people in
    Có năm người trong
  • This is his mother and
    Đây là mẹ của cậu ấy và
  • How many people are there in
    Có bao nhiêu người ở trong
  • There are four people in Maria’s family.
    Có bốn người trong gia đình của Maria.
  • There are five people in Tommy’s family.
    Có năm người trong gia đình của Tommy.
  • There are seven people in Minh’s family.
    Có bảy người trong gia đình của Minh.