SJ_PR_016
Cambridge Starters Listening Parts 1 and 2
Goals / Mục tiêu
- match names to people in the picture. nối các tên vào những người trong bức ảnh.
- listen to numbers and names as well as take notes. nghe các số đếm và tên người cũng như ghi chú lại.
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
lines
đường kẻ
-
"Draw two lines."
"Vẽ hai đường kẻ."
-
-
numbers
con số
-
"I can read numbers."
"Em có thể đọc các con số."
-
-
Animals
động vật
-
"Animals are cute."
"Động vật rất dễ thương."
-
-
Actions
hành động
-
"Jump is an action."
"Nhảy là một hành động."
-
Sentences
Câu
- There are ___ questions.Có ___ câu hỏi.
- You have ___ minutes.Bạn có ___ phút.
- Kim is ___ a bike. Dan is ___ a kite.Kim đang ___ xe đạp. Dan đang ___ diều.
- The rabbit is ___.Con thỏ đang ___.
- The horse is ___.Con ngựa đang ___.
- The apple is ___ the tree.Quả táo ở ___ cái cây.
- What is the girl’s name? ___Tên của bạn gái là gì? ___
- How old is she? ___Bạn ấy bao nhiêu tuổi? ___
- What is Kim’s family name? ___Họ của Kim là gì? ___
- Where does Kim live? in ___ StreetKim sống ở đâu? ở đường ___
- What number is Kim’s house? ___Nhà của Kim số mấy? ___
- What is the name of Kim’s horse? ___Tên con ngựa của Kim là gì? ___
- How old is Kim’s horse? ___Con ngựa của Kim bao nhiêu tuổi? ___
- What is the name of May’s toy monster? ___Tên quái vật đồ chơi của May là gì? ___
- How old is the monster? ___Con quái vật bao nhiêu tuổi? ___
- What number is Pink’s bus? ___Xe buýt của Pink số mấy? ___
- What is the name of Pink’s school? ___ SchoolTên trường của Pink là gì? Trường ___
- How many legs has Pink got? ___Pink có bao nhiêu chân? ___
- What is the name of the chicken? ___Tên của con gà là gì? ___
- How many eggs has the chicken got? ___Con gà có bao nhiêu quả trứng? ___