Project 1, Lesson 1

Dự Án 1, Bài 1

Goals / Mục tiêu

  • demonstrate creativity and originality. thể hiện sức sáng tạo và tính độc đáo.
  • collaborate with others and contribute to the task. phối hợp với người khác và đóng góp vào nhiệm vụ.

Vocabulary

Từ vựng

  • pen

    pen

    cây viết, cây bút

    "My pen is blue."

    "Cây bút của tôi màu xanh dương."

  • pencil

    pencil

    cây viết chì, cây bút chì

    "My pencil is yellow."

    "Cây bút chì của tôi màu vàng."

  • book

    book

    cuốn sách, quyển sách

    "Open your book."

    "Mở sách ra."

  • crayon

    crayon

    bút chì màu, viết chì màu, bút sáp màu

    "It's a blue crayon."

    "Nó là cây bút sáp màu xanh dương."

  • rubber

    rubber

    cục gôm, cục tẩy

    "Where is the rubber?"

    "Cục tẩy ở đâu?"

  • ruler

    ruler

    cây thước kẻ

    "This is my ruler."

    "Đây là cây thước kẻ của tôi."

  • pencil case

    pencil case

    hộp bút, hộp viết

    "What's in your pencil case?"

    "Cái gì ở trong hộp bút của bạn?"

Sentences

Câu

  • My pen is blue.
    Cây bút của tôi màu xanh dương.
  • My pencil is yellow.
    Cây bút chì của tôi màu vàng.
  • Open your book.
    Mở sách ra.
  • It's a blue crayon.
    Nó là cây bút sáp màu xanh dương.
  • Where is the rubber?
    Cục tẩy ở đâu?
  • This is my ruler.
    Đây là cây thước kẻ của tôi.
  • What's in your pencil case?
    Cái gì ở trong hộp bút của bạn?
  • Is it a ball?
    Nó có phải là quả bóng không?
  • Is it a cat?
    Nó có phải là con mèo không?
  • Is it a window?
    Nó có phải là cái cửa sổ không?
  • Is it a picture?
    Nó có phải là bức tranh không?
  • A: What is it?
    A: Nó là gì?
  • B: It is a ___.
    B: Nó là một ___.
  • A: What color is it?
    A: Nó màu gì?
  • B: It is ___.
    B: Nó màu ___.
  • A: Do you like yellow?
    A: Bạn có thích màu vàng không?
  • B: ___, ___ ___.
    B: ___, ___ ___.
  • (Có vật gì trong hộp bút của con thế?)
    Có vật gì trong hộp bút của con thế?