Facts About the Body

Những Sự Thật Về Cơ Thể Người

Goals / Mục tiêu

  • listen and recall facts about the human body to complete specific info and detail activities. nghe và nhớ thông tin về cơ thể con người để hoàn thành các hoạt động thông tin cụ thể và chi tiết.
  • ask, answer and personally respond to zero conditional questions and statements. hỏi, trả lời và đưa phản hồi cá nhân cho các câu hỏi và câu khẳng định điều kiện loại không.

Vocabulary

Từ vựng

  • melt

    melt

    tan chảy

    "Ice melts in the spring."

    "Băng tan vào mùa xuân."

  • heat

    heat

    hâm nóng, làm nóng

    "You should heat the food before eating it."

    "Bạn nên hâm nóng thức ăn trước khi ăn."

  • boil

    boil

    đun sôi, sôi

    "Water boils at 100 degrees Celsius."

    "Nước sôi ở ngưỡng 100°C."

  • freeze

    freeze

    đông đá

    "If water reaches 0 degrees Celsius, it freezes."

    "Nếu nước chạm ngưỡng 0°C"

  • float

    float

    nổi

    "Your lungs float when you are in water."

    "Phổi bạn sẽ nổi lên khi bạn ở dưới nước."

  • sink

    sink

    chìm

    "Sometimes, heavy things don't sink."

    "Đôi khi"

  • degrees Celsius

    degrees Celsius

    độ C

    "Water boils at 100 degrees Celsius."

    "Nước sôi ở ngưỡng 100°C."

  • peel

    peel

    gọt, lột vỏ

    "He peeled the skin from the orange with a knife."

    "Anh ấy gọt vỏ cam bằng dao."

  • heart beat

    heart beat

    nhịp tim

    "Your heart beats from 60 to 100 times per minute."

    "Tim đập từ 60 đến 100 lần mỗi phút."

  • sneeze

    sneeze

    hắt xì

    "The human sneeze moves at 150 kilometers per hour."

    "Cơn hắt xì của con người có thể di chuyển với vận tốc 150km"

  • lungs

    lungs

    phổi

    "The human lungs can hold 6 liters of air."

    "Phổi của con người có thể giữ 6 lít không khí."

  • centimeters

    centimeters

    cen-ti-mét

    "There are 100 centimeters in a meter."

    "100 cen-ti-mét bằng 1 mét."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • True

    True

    đúng

    • "Your answer is true."

      "Câu trả lời của con là đúng."

  • False

    False

    sai

    • "This sentence is false."

      "Câu này là sai."

Sentences

Câu

  • Ice melts in the spring.
    Băng tan vào mùa xuân.
  • You should heat the food before eating it.
    Bạn nên hâm nóng thức ăn trước khi ăn.
  • Water boils at 100 degrees Celsius.
    Nước sôi ở ngưỡng 100°C.
  • If water reaches 0 degrees Celsius, it freezes.
    Nếu nước chạm ngưỡng 0°C, nó sẽ đông lại.
  • Your lungs float when you are in water.
    Phổi bạn sẽ nổi lên khi bạn ở dưới nước.
  • Sometimes, heavy things don't sink.
    Đôi khi, những thứ nặng nhưng lại không chìm.
  • He peeled the skin from the orange with a knife.
    Anh ấy gọt vỏ cam bằng dao.
  • Your heart beats from 60 to 100 times per minute.
    Tim đập từ 60 đến 100 lần mỗi phút.
  • The human sneeze moves at 150 kilometers per hour.
    Cơn hắt xì của con người có thể di chuyển với vận tốc 150km/h.
  • The human lungs can hold 6 liters of air.
    Phổi của con người có thể giữ 6 lít không khí.
  • There are 100 centimeters in a meter.
    100 cen-ti-mét bằng 1 mét.
  • If I go to bed late, ___.
    Nếu tôi đi ngủ muộn, ___.
  • If I don't drink any water, ___.
    Nếu tôi không uống chút nước nào, ___.
  • I get a stomach ache if ___.
    Tôi bị đau bụng nếu ___.
  • If I am very noisy, ___.
    Nếu tôi rất ồn ào, ___.
  • If I don't do my homework, ___.
    Nếu tôi không làm bài tập về nhà, ___.
  • I don't go to school if ___.
    Tôi không đi học nếu ___.
  • If I play a computer game for ten hours, ___.
    Nếu tôi chơi trò chơi điện tử trong mười giờ, ___.
  • If I don't study for a test, ___.
    Nếu tôi không học cho bài kiểm tra, ___.
  • If I fight with my friend, ___.
    Nếu tôi đánh nhau với bạn tôi, ___.
  • If you run, your heart beats faster.
    Nếu bạn chạy, tim bạn đập nhanh hơn.
  • If you run, your heart beats slower.
    Nếu bạn chạy, tim bạn đập chậm hơn.
  • You grow 4.08cm if you are in space.
    Bạn cao thêm 4.08cm nếu bạn ở trong không gian.
  • You grow 5.08cm if you are in space.
    Bạn cao thêm 5.08cm nếu bạn ở trong không gian.
  • If you sneeze, your eyes close.
    Nếu bạn hắt hơi, mắt bạn nhắm lại.
  • If you sneeze, your heart stops.
    Nếu bạn hắt hơi, tim bạn ngừng đập.
  • If you lie, your nose gets colder.
    Nếu bạn nói dối, mũi bạn lạnh hơn.
  • If you lie, your nose gets warmer.
    Nếu bạn nói dối, mũi bạn ấm hơn.
  • If you are in water, your lungs sink.
    Nếu bạn ở trong nước, phổi của bạn chìm xuống.
  • If you are in water, your lungs float.
    Nếu bạn ở trong nước, phổi của bạn nổi lên.
  • If you run, ___.
    Nếu bạn chạy, ___.
  • You grow 5.08cm taller ___.
    Bạn cao thêm 5.08cm ___.
  • If you sneeze, ___.
    Nếu bạn hắt hơi, ___.
  • If you lie, ___.
    Nếu bạn nói dối, ___.
  • If you are in water, ___.
    Nếu bạn ở trong nước, ___.
  • If you breathe in, ___.
    Nếu bạn hít vào, ___.
  • What do you do if you can't fall asleep at night?
    Bạn làm gì nếu bạn không thể ngủ vào ban đêm?
  • What do you do if ___?
    Bạn làm gì nếu ___?
  • If Anna can't fall asleep at night, she drinks some milk and listens to relaxing music.
    Nếu Anna không thể ngủ vào ban đêm, cô ấy uống một ít sữa và nghe nhạc thư giãn.