SJ_A2_085
Project 1, Lesson 2
Goals / Mục tiêu
- create an original bucket list presentation. làm bài thuyết trình về danh sách điều muốn làm ban đầu.
- articulate ideas using a range of communication techniques. diễn đạt ý kiến bằng cách áp dụng đa dạng các kỹ thuật giao tiếp.
Vocabulary
Từ vựng
-
play a sport
chơi một môn thể thao
"Do you play a sport?"
"Bạn có chơi môn thể thao nào không?"
-
take an exam
làm bài kiểm tra
"Have you ever taken an exam?"
"Bạn có bao giờ đi thi chưa?"
-
eat bugs
ăn bọ
"Have you ever eaten bugs?"
"Bạn đã bao giờ ăn bọ chưa?"
-
go abroad
đi nước ngoài
"I've only been abroad twice - to Sweden and Thailand."
"Tôi đã đi nước ngoài hai lần"
-
win a competition
thắng một cuộc thi
"Have you ever won a competition?"
"Bạn đã bao giờ thắng một cuộc thi nào chưa?"
-
see a shooting star
nhìn thấy sao băng
"I saw a shooting star in the sky last night."
"Tôi đã gặp sao băng trên bầu trời vào đêm qua."
-
swim in the ocean
bơi ở đại dương
"I don't live near the sea so I've never swum in the ocean."
"Tôi không sống gần biển"
-
climb a mountain
leo núi
"The biggest mountain I've climbed is Ben Nevis in Scotland."
"Ngọn núi to nhất tôi từng leo là Ben Nevis ở Scotland."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
go bungee jumping
nhảy bungee
-
"I want to go bungee jumping one day."
"Một ngày nào đó em muốn đi nhảy bungee."
-
-
learn French
học tiếng Pháp
-
"She wants to learn French."
"Bạn ấy muốn học tiếng Pháp."
-
-
see the pyramids
ngắm kim tự tháp
-
"They want to see the pyramids."
"Họ muốn xem các kim tự tháp."
-
-
go skydiving
nhảy dù
-
"My uncle wants to go skydiving."
"Chú của em muốn đi nhảy dù."
-
-
go snowboarding
trượt ván tuyết
-
"We can go snowboarding in winter."
"Chúng em có thể đi trượt ván trên tuyết vào mùa đông."
-
-
write a book
viết sách
-
"He wants to write a book."
"Bạn ấy muốn viết một cuốn sách."
-
-
visit Japan
thăm Nhật Bản
-
"I want to visit Japan."
"Em muốn thăm Nhật Bản."
-
-
PROJECT PLAN
kế hoạch dự án
-
"Our project plan is simple."
"Kế hoạch dự án của chúng em rất đơn giản."
-
-
LANGUAGE PRACTICE
luyện tập ngôn ngữ
-
"We do language practice every day."
"Chúng em luyện tập ngôn ngữ mỗi ngày."
-
-
STEPS TO FOLLOW
các bước thực hiện
-
"Read the steps to follow first."
"Hãy đọc các bước cần làm theo trước."
-
Sentences
Câu
- Do you play a sport?Bạn có chơi môn thể thao nào không?
- Have you ever taken an exam?Bạn có bao giờ đi thi chưa?
- Have you ever eaten bugs?Bạn đã bao giờ ăn bọ chưa?
- I've only been abroad twice - to Sweden and Thailand.Tôi đã đi nước ngoài hai lần, đến Thụy Điển và Thái Lan.
- Have you ever won a competition?Bạn đã bao giờ thắng một cuộc thi nào chưa?
- I saw a shooting star in the sky last night.Tôi đã gặp sao băng trên bầu trời vào đêm qua.
- I don't live near the sea so I've never swum in the ocean.Tôi không sống gần biển, vì vậy mà tôi chưa bao giờ bơi ở đại dương.
- The biggest mountain I've climbed is Ben Nevis in Scotland.Ngọn núi to nhất tôi từng leo là Ben Nevis ở Scotland.
- go on a safariđi săn ảnh
- see the northern lightsngắm cực quang
- see the orangutans in Borneongắm đười ươi ở Borneo
- hike in a rainforestđi bộ đường dài trong rừng mưa
- go on a hot air balloon rideđi khinh khí cầu
- see the Eiffel towerngắm tháp Eiffel
- scuba dive with sharkslặn bình khí cùng cá mập
- visit the Son Doong cavetham quan hang Sơn Đoòng
- What's on your bucket list?Có gì trong danh sách ước mơ của bạn?
- Why did you choose these items?Tại sao bạn chọn những mục này?
- Are there any that you don't agree on?Có mục nào mà bạn không đồng ý không?
- Are there any that you plan to do sometime soon in the future?Có mục nào mà bạn dự định làm sớm trong tương lai không?
- Are there any that you think you might never do?Có mục nào mà bạn nghĩ mình có thể sẽ không bao giờ làm không?