Project 1, Lesson 2

Dự Án 1, Bài 2

Goals / Mục tiêu

  • create an original bucket list presentation. làm bài thuyết trình về danh sách điều muốn làm ban đầu.
  • articulate ideas using a range of communication techniques. diễn đạt ý kiến bằng cách áp dụng đa dạng các kỹ thuật giao tiếp.

Vocabulary

Từ vựng

  • play a sport

    play a sport

    chơi một môn thể thao

    "Do you play a sport?"

    "Bạn có chơi môn thể thao nào không?"

  • take an exam

    take an exam

    làm bài kiểm tra

    "Have you ever taken an exam?"

    "Bạn có bao giờ đi thi chưa?"

  • eat bugs

    eat bugs

    ăn bọ

    "Have you ever eaten bugs?"

    "Bạn đã bao giờ ăn bọ chưa?"

  • go abroad

    go abroad

    đi nước ngoài

    "I've only been abroad twice - to Sweden and Thailand."

    "Tôi đã đi nước ngoài hai lần"

  • win a competition

    win a competition

    thắng một cuộc thi

    "Have you ever won a competition?"

    "Bạn đã bao giờ thắng một cuộc thi nào chưa?"

  • see a shooting star

    see a shooting star

    nhìn thấy sao băng

    "I saw a shooting star in the sky last night."

    "Tôi đã gặp sao băng trên bầu trời vào đêm qua."

  • swim in the ocean

    swim in the ocean

    bơi ở đại dương

    "I don't live near the sea so I've never swum in the ocean."

    "Tôi không sống gần biển"

  • climb a mountain

    climb a mountain

    leo núi

    "The biggest mountain I've climbed is Ben Nevis in Scotland."

    "Ngọn núi to nhất tôi từng leo là Ben Nevis ở Scotland."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • go bungee jumping

    go bungee jumping

    nhảy bungee

    • "I want to go bungee jumping one day."

      "Một ngày nào đó em muốn đi nhảy bungee."

  • learn French

    learn French

    học tiếng Pháp

    • "She wants to learn French."

      "Bạn ấy muốn học tiếng Pháp."

  • see the pyramids

    see the pyramids

    ngắm kim tự tháp

    • "They want to see the pyramids."

      "Họ muốn xem các kim tự tháp."

  • go skydiving

    go skydiving

    nhảy dù

    • "My uncle wants to go skydiving."

      "Chú của em muốn đi nhảy dù."

  • go snowboarding

    go snowboarding

    trượt ván tuyết

    • "We can go snowboarding in winter."

      "Chúng em có thể đi trượt ván trên tuyết vào mùa đông."

  • write a book

    write a book

    viết sách

    • "He wants to write a book."

      "Bạn ấy muốn viết một cuốn sách."

  • visit Japan

    visit Japan

    thăm Nhật Bản

    • "I want to visit Japan."

      "Em muốn thăm Nhật Bản."

  • PROJECT PLAN

    PROJECT PLAN

    kế hoạch dự án

    • "Our project plan is simple."

      "Kế hoạch dự án của chúng em rất đơn giản."

  • LANGUAGE PRACTICE

    LANGUAGE PRACTICE

    luyện tập ngôn ngữ

    • "We do language practice every day."

      "Chúng em luyện tập ngôn ngữ mỗi ngày."

  • STEPS TO FOLLOW

    STEPS TO FOLLOW

    các bước thực hiện

    • "Read the steps to follow first."

      "Hãy đọc các bước cần làm theo trước."

Sentences

Câu

  • Do you play a sport?
    Bạn có chơi môn thể thao nào không?
  • Have you ever taken an exam?
    Bạn có bao giờ đi thi chưa?
  • Have you ever eaten bugs?
    Bạn đã bao giờ ăn bọ chưa?
  • I've only been abroad twice - to Sweden and Thailand.
    Tôi đã đi nước ngoài hai lần, đến Thụy Điển và Thái Lan.
  • Have you ever won a competition?
    Bạn đã bao giờ thắng một cuộc thi nào chưa?
  • I saw a shooting star in the sky last night.
    Tôi đã gặp sao băng trên bầu trời vào đêm qua.
  • I don't live near the sea so I've never swum in the ocean.
    Tôi không sống gần biển, vì vậy mà tôi chưa bao giờ bơi ở đại dương.
  • The biggest mountain I've climbed is Ben Nevis in Scotland.
    Ngọn núi to nhất tôi từng leo là Ben Nevis ở Scotland.
  • go on a safari
    đi săn ảnh
  • see the northern lights
    ngắm cực quang
  • see the orangutans in Borneo
    ngắm đười ươi ở Borneo
  • hike in a rainforest
    đi bộ đường dài trong rừng mưa
  • go on a hot air balloon ride
    đi khinh khí cầu
  • see the Eiffel tower
    ngắm tháp Eiffel
  • scuba dive with sharks
    lặn bình khí cùng cá mập
  • visit the Son Doong cave
    tham quan hang Sơn Đoòng
  • What's on your bucket list?
    Có gì trong danh sách ước mơ của bạn?
  • Why did you choose these items?
    Tại sao bạn chọn những mục này?
  • Are there any that you don't agree on?
    Có mục nào mà bạn không đồng ý không?
  • Are there any that you plan to do sometime soon in the future?
    Có mục nào mà bạn dự định làm sớm trong tương lai không?
  • Are there any that you think you might never do?
    Có mục nào mà bạn nghĩ mình có thể sẽ không bao giờ làm không?