Project 1, Lesson 1

Dự Án 1, Bài 1

Goals / Mục tiêu

  • compare your bucket list with others’ and exchange ideas. so sánh danh sách điều muốn làm của bạn với của bạn khác và trao đổi ý kiến.
  • think critically and make decisions together as a team. suy nghĩ phản biện và đưa ra quyết định cùng nhau như một nhóm

Vocabulary

Từ vựng

  • play a sport

    play a sport

    chơi một môn thể thao

    "Do you play a sport?"

    "Bạn có chơi môn thể thao nào không?"

  • take an exam

    take an exam

    làm bài kiểm tra

    "Have you ever taken an exam?"

    "Bạn có bao giờ đi thi chưa?"

  • eat bugs

    eat bugs

    ăn bọ

    "Have you ever eaten bugs?"

    "Bạn đã bao giờ ăn bọ chưa?"

  • go abroad

    go abroad

    đi nước ngoài

    "I've only been abroad twice - to Sweden and Thailand."

    "Tôi đã đi nước ngoài hai lần"

  • win a competition

    win a competition

    thắng một cuộc thi

    "Have you ever won a competition?"

    "Bạn đã bao giờ thắng một cuộc thi nào chưa?"

  • see a shooting star

    see a shooting star

    nhìn thấy sao băng

    "I saw a shooting star in the sky last night."

    "Tôi đã gặp sao băng trên bầu trời vào đêm qua."

  • swim in the ocean

    swim in the ocean

    bơi ở đại dương

    "I don't live near the sea so I've never swum in the ocean."

    "Tôi không sống gần biển"

  • climb a mountain

    climb a mountain

    leo núi

    "The biggest mountain I've climbed is Ben Nevis in Scotland."

    "Ngọn núi to nhất tôi từng leo là Ben Nevis ở Scotland."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • PROJECT PLAN

    PROJECT PLAN

    kế hoạch dự án

    • "Our project plan is on the board."

      "Kế hoạch dự án của chúng ta ở trên bảng."

  • DRIVING QUESTION

    DRIVING QUESTION

    câu hỏi định hướng

    • "The driving question helps us think."

      "Câu hỏi định hướng giúp chúng ta suy nghĩ."

  • LANGUAGE PRACTICE

    LANGUAGE PRACTICE

    luyện tập ngôn ngữ

    • "We do language practice every day."

      "Chúng em luyện tập ngôn ngữ mỗi ngày."

  • STEPS TO FOLLOW

    STEPS TO FOLLOW

    các bước thực hiện

    • "Read the steps to follow first."

      "Hãy đọc các bước cần làm theo trước."

  • DEMO SCRIPT

    DEMO SCRIPT

    kịch bản mẫu

    • "We read the demo script together."

      "Chúng em cùng đọc kịch bản mẫu."

  • to hit

    to hit

    đánh

    • "Do not hit your friends."

      "Đừng đánh bạn của con."

Sentences

Câu

  • Do you play a sport?
    Bạn có chơi môn thể thao nào không?
  • Have you ever taken an exam?
    Bạn có bao giờ đi thi chưa?
  • Have you ever eaten bugs?
    Bạn đã bao giờ ăn bọ chưa?
  • I've only been abroad twice - to Sweden and Thailand.
    Tôi đã đi nước ngoài hai lần, đến Thụy Điển và Thái Lan.
  • Have you ever won a competition?
    Bạn đã bao giờ thắng một cuộc thi nào chưa?
  • I saw a shooting star in the sky last night.
    Tôi đã gặp sao băng trên bầu trời vào đêm qua.
  • I don't live near the sea so I've never swum in the ocean.
    Tôi không sống gần biển, vì vậy mà tôi chưa bao giờ bơi ở đại dương.
  • The biggest mountain I've climbed is Ben Nevis in Scotland.
    Ngọn núi to nhất tôi từng leo là Ben Nevis ở Scotland.
  • I would like to learn more about ___.
    Con muốn học thêm về ___.
  • The thing that surprised me today was ___.
    Điều làm con ngạc nhiên hôm nay là ___.
  • Next class, I want to ___.
    Buổi học sau con muốn ___.
  • There are ten things I want to do before I die. Let me tell you about my bucket list.
    Có mười điều tôi muốn làm trước khi tôi qua đời. Hãy để tôi kể cho bạn về danh sách ước mơ của tôi.
  • The first thing on my list is to scuba dive with sharks. I would like to scuba dive in Sipadan.
    Điều đầu tiên trong danh sách của tôi là lặn bình khí cùng cá mập. Tôi muốn lặn bình khí ở Sipadan.
  • Sipadan is a volcanic island off the coast of Borneo. It's part of Malaysia. There you can find a variety of sharks such as nurse sharks and hammerhead sharks.
    Sipadan là một hòn đảo núi lửa ngoài khơi bờ biển Borneo. Nó là một phần của Malaysia. Ở đó bạn có thể tìm thấy nhiều loại cá mập như cá mập y tá và cá mập đầu búa.
  • Secondly, I really want to visit Japan. I love the culture and the food. There are several restaurants that I want to try.
    Thứ hai, tôi rất muốn đến thăm Nhật Bản. Tôi yêu văn hóa và đồ ăn ở đó. Có vài nhà hàng mà tôi muốn thử.
  • The next thing on my list is to go on an African Safari. Maybe in Tanzania or Botswana. I am fascinated by lions and elephants.
    Điều tiếp theo trong danh sách của tôi là đi safari ở châu Phi. Có thể ở Tanzania hoặc Botswana. Tôi rất mê sư tử và voi.
  • Another item on my bucket list is to hike in a rainforest. I would love to hike in the Amazon rainforest. While there I would also like to go on a boat down the Amazon river.
    Một điều khác trong danh sách ước mơ của tôi là đi bộ đường dài trong rừng mưa. Tôi rất muốn đi bộ trong rừng mưa Amazon. Khi ở đó tôi cũng muốn đi thuyền dọc theo sông Amazon.
  • The fifth thing on my bucket list is to climb a volcano. There are many volcanoes I would like to climb. There is one in Indonesia I'm really curious about.
    Điều thứ năm trong danh sách ước mơ của tôi là leo núi lửa. Có nhiều núi lửa mà tôi muốn leo. Có một ngọn ở Indonesia mà tôi rất tò mò.
  • Next, I want to visit the biggest cave in the world. It was discovered not long ago. It's called The Son Doong Cave and it's located in Vietnam. There's even a rainforest inside!
    Tiếp theo, tôi muốn thăm hang động lớn nhất thế giới. Nó được phát hiện cách đây không lâu. Nó có tên là hang Sơn Đoòng và nằm ở Việt Nam. Bên trong còn có cả một khu rừng mưa nữa!
  • One of the most important things on my list is to go see orangutans in Borneo. There's a rescue center in Malaysia and it's not far from Sipadan. Maybe I could tick these two bucket list in one trip.
    Một trong những điều quan trọng nhất trong danh sách của tôi là đi xem đười ươi ở Borneo. Có một trung tâm cứu hộ ở Malaysia và nó không xa Sipadan. Có lẽ tôi có thể hoàn thành hai mục này trong một chuyến đi.
  • Almost everything in my bucket list involves travelling, but not this one, I want to learn French. I watch a lot of French movies and I listen to French music. I'm sure I'll enjoy them more once I learn the language.
    Gần như mọi thứ trong danh sách ước mơ của tôi đều liên quan đến du lịch, nhưng điều này thì không, tôi muốn học tiếng Pháp. Tôi xem rất nhiều phim Pháp và tôi nghe nhạc Pháp. Tôi chắc chắn sẽ thích chúng hơn khi tôi học được ngôn ngữ này.
  • The ninth item on my bucket list is to go on a hot air balloon ride. I was thinking about doing that in Turkey. I've seen pictures taken by tourists and the view of the city is splendid.
    Mục thứ chín trong danh sách ước mơ của tôi là đi khinh khí cầu. Tôi đã nghĩ đến việc làm điều đó ở Thổ Nhĩ Kỳ. Tôi đã thấy những bức ảnh do du khách chụp và quang cảnh thành phố rất tuyệt đẹp.
  • And finally, I want to write a book. About what? About all the adventures in my bucket list. Maybe it will inspire other people!
    Và cuối cùng, tôi muốn viết một cuốn sách. Về điều gì ư? Về tất cả những cuộc phiêu lưu trong danh sách ước mơ của tôi. Có thể nó sẽ truyền cảm hứng cho người khác!
  • What's a bucket list?
    Danh sách ước mơ là gì?
  • What's on Asha's bucket list?
    Trong danh sách ước mơ của Asha có gì?
  • to visit ___ and ___
    đến thăm ___ và ___