SJ_A2_079
Unit Task
Goals / Mục tiêu
- recognize and use language taught throughout the unit. nhận biết và áp dụng ngôn ngữ được dạy trong suốt bài học.
- complete a test on the target language and skills of the unit. hoàn thành một bài kiểm tra về ngôn ngữ và kỹ năng đích trong bài học.
Vocabulary
Từ vựng
-
study English
học Tiếng Anh
"How long have you studied English?"
"Bạn đã học tiếng Anh trong bao lâu rồi?"
-
play a sport
chơi một môn thể thao
"Do you play a sport?"
"Bạn có chơi môn thể thao nào không?"
-
live in a city
sống ở thành phố
"Do you live in a city, town, or village?"
"Bạn sống ở thành phố"
-
take an exam
làm bài kiểm tra
"Have you ever taken an exam?"
"Bạn có bao giờ đi thi chưa?"
-
run for the bus
chạy, đuổi theo xe buýt
"I've never run for a bus. I just wait for the next bus."
"Tôi chưa bao giờ đuổi theo xe buýt. Tôi thường đợi chuyến tiếp theo."
-
tidy my bedroom
dọn dẹp phòng ngủ
"I haven't tidied my bedroom for three months!"
"Tôi chưa dọn dẹp phòng ngủ của mình ba tháng rồi."
-
do the dishes
rửa chén
"Have you done the dishes yet?"
"Con rửa chén chưa vậy?"
-
get a new pet
mới có một con thú cưng
"I've recently got a new pet."
"Tôi mới có một bé thú cưng gần đây."
-
for
chỉ khoảng thời gian
"I have lived in New York for five years."
"Tôi đã sống ở New York được năm năm."
-
since
kể từ khi
"I have studied English since 2010."
"Tôi đã học tiếng anh kể từ năm 2010."
-
just
vừa mới, chỉ
"He has just moved to London."
"Anh ấy vừa mới chuyển tới London."
-
recently
gần đây
"I have recently taken a driving test."
"Tôi đã thi lái xe gần đây."
-
yet
chưa
"Have you tidied your bedroom yet?"
"Bạn đã dọn dẹp phòng ngủ chưa?"
Sentences
Câu
- How long have you studied English?Bạn đã học tiếng Anh trong bao lâu rồi?
- Do you play a sport?Bạn có chơi môn thể thao nào không?
- Do you live in a city, town, or village?Bạn sống ở thành phố, thị trấn hay là ở nông thôn?
- Have you ever taken an exam?Bạn có bao giờ đi thi chưa?
- I've never run for a bus. I just wait for the next bus.Tôi chưa bao giờ đuổi theo xe buýt. Tôi thường đợi chuyến tiếp theo.
- I haven't tidied my bedroom for three months!Tôi chưa dọn dẹp phòng ngủ của mình ba tháng rồi.
- Have you done the dishes yet?Con rửa chén chưa vậy?
- I've recently got a new pet.Tôi mới có một bé thú cưng gần đây.
- I have lived in New York for five years.Tôi đã sống ở New York được năm năm.
- I have studied English since 2010.Tôi đã học tiếng anh kể từ năm 2010.
- He has just moved to London.Anh ấy vừa mới chuyển tới London.
- I have recently taken a driving test.Tôi đã thi lái xe gần đây.
- Have you tidied your bedroom yet?Bạn đã dọn dẹp phòng ngủ chưa?
- ___ has already finished Maths homework.___ đã hoàn thành bài tập về nhà môn Toán rồi.