SJ_A2_078
Reading and Writing
Goals / Mục tiêu
- find specific information in a dialogue about performing in a play. tìm thông tin cụ thể trong cuộc đối thoại về việc biểu diễn trong một vở kịch
- write about things you have and have not done. viết về những điều bạn đã làm và chưa làm.
Sentences
Câu
- How many people have they interviewed?Họ đã phỏng vấn bao nhiêu người?
- Who has attended dance classes for four years?Ai đã học lớp nhảy được bốn năm?
- Who has just joined the choir?Ai vừa tham gia dàn hợp xướng?
- Who has sung in the choir since 2021?Ai đã hát trong dàn hợp xướng từ năm 2021?
- Who hasn't performed in a play yet?Ai vẫn chưa biểu diễn trong vở kịch?
- Who is the best candidate? why?Ai là ứng viên tốt nhất? tại sao?
- We need to decide who we are going to invite for our play.Chúng ta cần quyết định xem sẽ mời ai cho vở kịch của mình.
- I know. There are a lot of good actresses. We've already interviewed more than twenty people.Mình biết. Có rất nhiều nữ diễn viên giỏi. Chúng ta đã phỏng vấn hơn hai mươi người rồi.
- That's a lot! Let's take a look at the best ones.Nhiều thật đấy! Hãy xem những người tốt nhất nào.
- OK, the first candidate is Micka. She has sung in the choir since 2021 and she has been part of the dance club for two years. She is a great dancer.Được, ứng viên đầu tiên là Micka. Bạn ấy đã hát trong dàn hợp xướng từ năm 2021 và đã là thành viên câu lạc bộ nhảy được hai năm. Bạn ấy là một vũ công rất giỏi.
- Sounds good. But has she performed in a play yet?Nghe hay đấy. Nhưng bạn ấy đã biểu diễn trong vở kịch chưa?
- No, she hasn't.Chưa, bạn ấy chưa.
- Mmm, I'm afraid we need someone with acting experience.Ừm, mình sợ là chúng ta cần một người có kinh nghiệm diễn xuất.
- What about Kelly? She's been in a play recently.Còn Kelly thì sao? Gần đây bạn ấy đã diễn trong một vở kịch.
- Really? Has she ever danced or sung in a play?Thật sao? Bạn ấy đã từng nhảy hoặc hát trong một vở kịch chưa?
- I don't think so.Mình không nghĩ vậy.
- Well, I think that could be a problem. There's a lot of dancing and singing in this play.Ừ, mình nghĩ điều đó có thể là một vấn đề. Vở kịch này có rất nhiều phần nhảy và hát.
- That's right... Let me see... What about Rita?Đúng vậy... Để mình xem... Còn Rita thì sao?
- Yes, the girl with black hair and green eyes. She has attended dance classes for four years and she has performed in a few plays.Đúng, cô bé có tóc đen và mắt xanh lá cây. Bạn ấy đã học lớp nhảy bốn năm và đã biểu diễn trong vài vở kịch.
- Oh, I remember her. Can she sing?Ồ, mình nhớ bạn ấy. Bạn ấy có biết hát không?
- I can't remember. Let me look at her email. Yes, she has just joined the choir.Mình không nhớ. Để mình xem email của bạn ấy. Rồi, bạn ấy vừa tham gia dàn hợp xướng.
- I think she's the best candidate, then!Vậy thì mình nghĩ bạn ấy là ứng viên tốt nhất!
- Should we call her?Chúng ta có nên gọi cho bạn ấy không?
- Yes, let's do it!Ừ, làm vậy đi!
- perform in a playbiểu diễn trong vở kịch
- join a sports clubtham gia câu lạc bộ thể thao
- join a music bandtham gia ban nhạc
- join an art clubtham gia câu lạc bộ mỹ thuật
- work in a charity eventlàm việc trong một sự kiện từ thiện
- help in an animal sheltergiúp đỡ ở trại cứu hộ động vật
- join the school choirtham gia dàn hợp xướng của trường
- join a dance clubtham gia câu lạc bộ nhảy
- Make a list of questions, then interview your friends to find out the best candidate for your job.Hãy lập một danh sách câu hỏi, rồi phỏng vấn bạn bè để tìm ra ứng viên tốt nhất cho công việc của bạn.
- I've lived in the city ___ I was five years old.Mình đã sống ở thành phố ___ mình năm tuổi.
- We've performed in plays ___ seven months.Chúng tôi đã biểu diễn trong các vở kịch ___ bảy tháng.
- It has rained a lot ___ last week.Trời đã mưa rất nhiều ___ tuần trước.
- They've sung in the choir ___ a long time.Họ đã hát trong dàn hợp xướng ___ một thời gian dài.
- She has played basketball ___ she was little.Cô ấy đã chơi bóng rổ ___ cô ấy còn nhỏ.
- I haven't seen her ___ yesterday morning.Mình đã không gặp cô ấy ___ sáng hôm qua.
- I've ___ finished my homework. (5 minutes ago)Mình đã ___ làm xong bài tập về nhà. (5 phút trước)
- They've ___ joined the choir. (last month)Họ đã ___ tham gia dàn hợp xướng. (tháng trước)
- We haven't decided where we are going ___.Chúng ta vẫn chưa quyết định chúng ta sẽ đi đâu ___.
- The bus has left ___.Xe buýt đã rời đi ___.
- Write three things you have doneViết ba điều bạn đã làm
- (a moment ago) ___(một lát trước) ___
- (something that happened earlier than expected) ___(điều gì đó đã xảy ra sớm hơn dự kiến) ___
- Write three things you would like to do that you haven't done yetViết ba điều bạn muốn làm mà bạn vẫn chưa làm
- We haven't decided where we are going yet.Chúng ta vẫn chưa quyết định chúng ta sẽ đi đâu.
- The bus has left already.Xe buýt đã rời đi rồi.