Just Started

Vừa mới bắt đầu

Goals / Mục tiêu

  • describe recent events using 'for' and 'since'. miêu tả các sự kiện gần đây bằng 'for' và 'since'.
  • use just, already, recently and yet to talk about recent events and actions. áp dụng 'just, already, recently và yet' để nói về các sự kiện và hành động gần đây.

Vocabulary

Từ vựng

  • study English

    study English

    học Tiếng Anh

    "How long have you studied English?"

    "Bạn đã học tiếng Anh trong bao lâu rồi?"

  • play a sport

    play a sport

    chơi một môn thể thao

    "Do you play a sport?"

    "Bạn có chơi môn thể thao nào không?"

  • live in a city

    live in a city

    sống ở thành phố

    "Do you live in a city, town, or village?"

    "Bạn sống ở thành phố"

  • take an exam

    take an exam

    làm bài kiểm tra

    "Have you ever taken an exam?"

    "Bạn có bao giờ đi thi chưa?"

  • run for the bus

    run for the bus

    chạy, đuổi theo xe buýt

    "I've never run for a bus. I just wait for the next bus."

    "Tôi chưa bao giờ đuổi theo xe buýt. Tôi thường đợi chuyến tiếp theo."

  • tidy my bedroom

    tidy my bedroom

    dọn dẹp phòng ngủ

    "I haven't tidied my bedroom for three months!"

    "Tôi chưa dọn dẹp phòng ngủ của mình ba tháng rồi."

  • do the dishes

    do the dishes

    rửa chén

    "Have you done the dishes yet?"

    "Con rửa chén chưa vậy?"

  • get a new pet

    get a new pet

    mới có một con thú cưng

    "I've recently got a new pet."

    "Tôi mới có một bé thú cưng gần đây."

  • for

    for

    chỉ khoảng thời gian

    "I have lived in New York for five years."

    "Tôi đã sống ở New York được năm năm."

  • since

    since

    kể từ khi

    "I have studied English since 2010."

    "Tôi đã học tiếng anh kể từ năm 2010."

  • just

    just

    vừa mới, chỉ

    "He has just moved to London."

    "Anh ấy vừa mới chuyển tới London."

  • recently

    recently

    gần đây

    "I have recently taken a driving test."

    "Tôi đã thi lái xe gần đây."

  • yet

    yet

    chưa

    "Have you tidied your bedroom yet?"

    "Bạn đã dọn dẹp phòng ngủ chưa?"

Sentences

Câu

  • How long have you studied English?
    Bạn đã học tiếng Anh trong bao lâu rồi?
  • Do you play a sport?
    Bạn có chơi môn thể thao nào không?
  • Do you live in a city, town, or village?
    Bạn sống ở thành phố, thị trấn hay là ở nông thôn?
  • Have you ever taken an exam?
    Bạn có bao giờ đi thi chưa?
  • I've never run for a bus. I just wait for the next bus.
    Tôi chưa bao giờ đuổi theo xe buýt. Tôi thường đợi chuyến tiếp theo.
  • I haven't tidied my bedroom for three months!
    Tôi chưa dọn dẹp phòng ngủ của mình ba tháng rồi.
  • Have you done the dishes yet?
    Con rửa chén chưa vậy?
  • I've recently got a new pet.
    Tôi mới có một bé thú cưng gần đây.
  • I have lived in New York for five years.
    Tôi đã sống ở New York được năm năm.
  • I have studied English since 2010.
    Tôi đã học tiếng anh kể từ năm 2010.
  • He has just moved to London.
    Anh ấy vừa mới chuyển tới London.
  • I have recently taken a driving test.
    Tôi đã thi lái xe gần đây.
  • Have you tidied your bedroom yet?
    Bạn đã dọn dẹp phòng ngủ chưa?
  • I've done the dishes since I was four years old.
    Tôi đã rửa bát từ khi tôi bốn tuổi.
  • I have played football for three years.
    Tôi đã chơi bóng đá được ba năm.
  • She's played chess since she was five years old.
    Cô ấy đã chơi cờ vua từ khi cô ấy năm tuổi.
  • She has played basketball for six months.
    Cô ấy đã chơi bóng rổ được sáu tháng.
  • He has studied English for a long time.
    Cậu ấy đã học tiếng Anh trong một thời gian dài.
  • They have lived in this city since 2020.
    Họ đã sống ở thành phố này từ năm 2020.
  • He has played tennis since he was little.
    Cậu ấy đã chơi quần vợt từ khi còn nhỏ.
  • We have sung in our school choir for years.
    Chúng tôi đã hát trong dàn hợp xướng của trường suốt nhiều năm.
  • How long have you lived in ___?
    Bạn đã sống ở ___ bao lâu rồi?
  • How long have you learned ___?
    Bạn đã học ___ bao lâu rồi?
  • What's your hobby? How long have ___?
    Sở thích của bạn là gì? Bạn đã ___ bao lâu rồi?
  • Have you finished your homework yet?
    Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa?
  • There hasn't been any ice cream in the fridge recently.
    Gần đây không có kem nào trong tủ lạnh cả.
  • I've already had lunch but I'll join you for coffee.
    Tôi đã ăn trưa rồi nhưng tôi sẽ đi uống cà phê với bạn.
  • We haven't decided what to do yet.
    Chúng tôi vẫn chưa quyết định sẽ làm gì.
  • He's just cleaned his room.
    Cậu ấy vừa mới dọn phòng xong.