Extreme Sports

Thể Thao Mạo Hiểm

Goals / Mục tiêu

  • complete specific info and detail activities in response to a listening about extreme sports. hoàn thành các hoạt động tìm thông tin cụ thể và chi tiết để trả lời cho một bài nghe về các môn thể thao mạo hiểm.
  • discuss life experiences and use present perfect to ask and answer questions. thảo luận về kinh nghiệm sống và áp dụng hiện tại hoàn thành để hỏi và trả lời câu hỏi.

Vocabulary

Từ vựng

  • eat bugs

    eat bugs

    ăn bọ

    "Have you ever eaten bugs?"

    "Bạn đã bao giờ ăn bọ chưa?"

  • go abroad

    go abroad

    đi nước ngoài

    "I've only been abroad twice - to Sweden and Thailand."

    "Tôi đã đi nước ngoài hai lần"

  • have an accident

    have an accident

    bị tai nạn, gặp tai nạn

    "I've never had a bad accident. How lucky!"

    "Tôi chưa từng bị tai nạn nghiêm trọng bao giờ. Thật may mắn làm sao!"

  • win a competition

    win a competition

    thắng một cuộc thi

    "Have you ever won a competition?"

    "Bạn đã bao giờ thắng một cuộc thi nào chưa?"

  • swim in the ocean

    swim in the ocean

    bơi ở đại dương

    "I don't live near the sea so I've never swum in the ocean."

    "Tôi không sống gần biển"

  • climb a mountain

    climb a mountain

    leo núi

    "The biggest mountain I've climbed is Ben Nevis in Scotland."

    "Ngọn núi to nhất tôi từng leo là Ben Nevis ở Scotland."

  • see a shooting star

    see a shooting star

    nhìn thấy sao băng

    "I saw a shooting star in the sky last night."

    "Tôi đã gặp sao băng trên bầu trời vào đêm qua."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • sleep

    sleep

    ngủ

    • "I sleep at night."

      "Em ngủ vào ban đêm."

  • drink

    drink

    uống

    • "I drink water."

      "Em uống nước."

  • eat

    eat

    ăn

    • "We eat rice."

      "Chúng em ăn cơm."

  • see

    see

    nhìn thấy

    • "I see a bird."

      "Em nhìn thấy một con chim."

  • play

    play

    chơi

    • "They play ball."

      "Các bạn ấy chơi bóng."

  • visit

    visit

    thăm

    • "We visit grandma."

      "Chúng em thăm bà."

  • climb

    climb

    leo

    • "I climb the tree."

      "Em leo cây."

  • break

    break

    làm vỡ

    • "Do not break the cup."

      "Đừng làm vỡ cái cốc."

  • meet

    meet

    gặp

    • "I meet my friend."

      "Em gặp bạn của em."

  • travel

    travel

    du lịch

    • "We travel by bus."

      "Chúng em đi du lịch bằng xe buýt."

  • try

    try

    thử

    • "Try this cake."

      "Hãy thử cái bánh này."

  • dance

    dance

    nhảy

    • "We dance together."

      "Chúng em nhảy múa cùng nhau."

  • look

    look

    nhìn

    • "Look at the sky."

      "Hãy nhìn bầu trời."

  • say

    say

    nói

    • "Say hello, please."

      "Hãy nói xin chào nhé."

  • tell

    tell

    kể

    • "Tell me a story."

      "Kể cho em một câu chuyện."

  • smell

    smell

    ngửi

    • "Smell the flower."

      "Hãy ngửi bông hoa."

  • wash

    wash

    rửa

    • "I wash my hands."

      "Em rửa tay."

  • have

    have

    • "I have a kite."

      "Em có một con diều."

  • walk

    walk

    đi bộ

    • "We walk to school."

      "Chúng em đi bộ đến trường."

  • give

    give

    đưa

    • "Give me the pen."

      "Đưa em cây bút."

  • begin

    begin

    bắt đầu

    • "Let's begin the game."

      "Chúng ta bắt đầu trò chơi nhé."

  • talk

    talk

    nói chuyện

    • "We talk in class."

      "Chúng em nói chuyện trong lớp."

  • find

    find

    tìm thấy

    • "I find my book."

      "Em tìm thấy quyển sách của em."

  • know

    know

    biết

    • "I know the answer."

      "Em biết câu trả lời."

  • swim

    swim

    bơi

    • "They swim fast."

      "Các bạn ấy bơi nhanh."

  • ride

    ride

    đi

    • "I ride a bike."

      "Em đi xe đạp."

  • fly

    fly

    bay

    • "Birds fly high."

      "Những con chim bay cao."

  • drive

    drive

    lái xe

    • "Dad drives a car."

      "Bố lái ô tô."

  • lose

    lose

    làm mất

    • "I lose my eraser."

      "Em làm mất cục tẩy."

  • fall

    fall

    ngã

    • "Be careful, do not fall."

      "Cẩn thận, đừng ngã."

Sentences

Câu

  • Have you ever eaten bugs?
    Bạn đã bao giờ ăn bọ chưa?
  • I've only been abroad twice - to Sweden and Thailand.
    Tôi đã đi nước ngoài hai lần, đến Thụy Điển và Thái Lan.
  • I've never had a bad accident. How lucky!
    Tôi chưa từng bị tai nạn nghiêm trọng bao giờ. Thật may mắn làm sao!
  • Have you ever won a competition?
    Bạn đã bao giờ thắng một cuộc thi nào chưa?
  • I don't live near the sea so I've never swum in the ocean.
    Tôi không sống gần biển, vì vậy mà tôi chưa bao giờ bơi ở đại dương.
  • The biggest mountain I've climbed is Ben Nevis in Scotland.
    Ngọn núi to nhất tôi từng leo là Ben Nevis ở Scotland.
  • I saw a shooting star in the sky last night.
    Tôi đã gặp sao băng trên bầu trời vào đêm qua.
  • Have you ever eaten sushi?
    Bạn đã từng ăn sushi chưa?
  • Yes, I have. I have eaten sushi twice this week.
    Vâng, có. Tuần này tôi đã ăn sushi hai lần.
  • Have you ever ___ tennis, or football, or basketball?
    Bạn đã từng ___ quần vợt, hoặc bóng đá, hoặc bóng rổ chưa?
  • Many people love to ___ sports, but have you ever tried an extreme sport?
    Nhiều người thích ___ thể thao, nhưng bạn đã từng thử một môn thể thao mạo hiểm chưa?
  • Have you ever ___ snowboarding?
    Bạn đã từng ___ trượt ván trên tuyết chưa?
  • It's like skateboarding but on the snow.
    Nó giống như trượt ván nhưng ở trên tuyết.
  • You slide extremely fast down high mountains and slopes.
    Bạn trượt xuống núi cao và dốc rất nhanh.
  • Have you ever ___ scuba diving?
    Bạn đã từng ___ lặn biển chưa?
  • Scuba diving lets you breathe under the water.
    Lặn biển cho phép bạn thở dưới nước.
  • You can even scuba dive with ___ and whales.
    Bạn thậm chí có thể lặn biển với ___ và cá voi.
  • Have you ever been bungee jumping?
    Bạn đã từng nhảy bungee chưa?
  • People ___ off mountains, bridges and buildings.
    Mọi người ___ từ núi, cầu và tòa nhà xuống.
  • A long bungee rope is tied around your feet to stop you from ___ and hitting the ground.
    Một sợi dây bungee dài được buộc quanh chân bạn để ngăn bạn ___ và chạm đất.
  • Have you ever been paragliding?
    Bạn đã từng chơi dù lượn chưa?
  • People ___ off a cliff or mountain and fly by using a parachute.
    Mọi người ___ khỏi vách đá hoặc núi và bay bằng cách dùng dù.
  • A parachute is like a big kite.
    Một cái dù giống như một cánh diều lớn.
  • You ___ the strings of the parachute to change direction.
    Bạn ___ dây của chiếc dù để đổi hướng.