Childhood Memories

Ký Ức Thời Thơ Ấu

Goals / Mục tiêu

  • ask and answer questions about childhood memories. hỏi và trả lời câu hỏi về những ký ức tuổi thơ.
  • invent and write about a crazy childhood memory. sáng tạo và viết về một ký ức tuổi thơ dữ dội.

Vocabulary

Từ vựng

  • to be born

    to be born

    được sinh ra

    "She was born in 1999."

    "Cô ấy sinh năm 1999."

  • to grow up

    to grow up

    lớn lên, trưởng thành

    "He grew up in London, England."

    "Anh ta lớn lên tại London"

  • first memory

    first memory

    ký ức đầu tiên

    "My first memory is watching TV with my mother."

    "Ký ức đầu tiên mà tôi nhớ được là được xem phim cùng với mẹ."

  • first day at school

    first day at school

    ngày đầu tiên đi học

    "On his first day at school, he made many new friends."

    "Anh ấy kết được nhiều bạn mới trong ngày đầu tiên đi học."

  • first teacher

    first teacher

    giáo viên đầu tiên

    "My first teacher was called Mrs Barlow."

    "Giáo viên đầu tiên của tôi là cô Barlow."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Do you remember

    Do you remember

    bạn có nhớ không

    • "Do you remember my name?"

      "Con có nhớ tên cô không?"

  • seven years ago

    seven years ago

    bảy năm trước

    • "We lived there seven years ago."

      "Chúng ta đã sống ở đó bảy năm trước."

  • last Sunday afternoon

    last Sunday afternoon

    chiều Chủ nhật tuần trước

    • "I visited grandma last Sunday afternoon."

      "Chiều Chủ nhật tuần trước, con đã thăm bà."

  • before the exam

    before the exam

    trước kỳ thi

    • "I review my notes before the exam."

      "Con ôn lại ghi chú trước kỳ thi."

  • in the morning

    in the morning

    vào buổi sáng

    • "I drink milk in the morning."

      "Con uống sữa vào buổi sáng."

  • last night

    last night

    tối qua

    • "We watched a cartoon last night."

      "Tối qua, chúng con xem hoạt hình."

  • after school

    after school

    sau giờ học

    • "I play football after school."

      "Con chơi bóng đá sau giờ học."

  • After dinner

    After dinner

    sau bữa tối

    • "After dinner, I brush my teeth."

      "Sau bữa tối, con đánh răng."

  • achievement

    achievement

    thành tích

    • "Getting a good grade is an achievement."

      "Đạt điểm tốt là một thành tích."

  • favorite item

    favorite item

    đồ vật yêu thích

    • "My favorite item is this toy car."

      "Đồ vật yêu thích của con là chiếc ô tô đồ chơi này."

Sentences

Câu

  • She was born in 1999.
    Cô ấy sinh năm 1999.
  • He grew up in London, England.
    Anh ta lớn lên tại London, nước Anh.
  • My first memory is watching TV with my mother.
    Ký ức đầu tiên mà tôi nhớ được là được xem phim cùng với mẹ.
  • On his first day at school, he made many new friends.
    Anh ấy kết được nhiều bạn mới trong ngày đầu tiên đi học.
  • My first teacher was called Mrs Barlow.
    Giáo viên đầu tiên của tôi là cô Barlow.
  • What was your favorite
    Điều bạn thích nhất là gì
  • toy as a child?
    đồ chơi khi còn nhỏ?
  • your first day at school?
    ngày đầu tiên bạn đi học?
  • achievement as a child?
    thành tích khi còn nhỏ?
  • Where did you grow up?
    Bạn đã lớn lên ở đâu?
  • When were you born?
    Bạn sinh ra khi nào?
  • What was your favorite toy as a child?
    Đồ chơi bạn thích nhất khi còn nhỏ là gì?
  • What was your first memory?
    Ký ức đầu tiên của bạn là gì?
  • Do you remember your first day at school?
    Bạn có nhớ ngày đầu tiên đi học không?
  • Do you remember your first teacher?
    Bạn có nhớ giáo viên đầu tiên của bạn không?
  • What was your biggest achievement as a child?
    Thành tích lớn nhất của bạn khi còn nhỏ là gì?
  • Was your favorite toy as a child a ___?
    Đồ chơi bạn thích nhất khi còn nhỏ có phải là một ___ không?
  • I was one year old
    Tôi một tuổi.
  • before he went to bed
    trước khi cậu ấy đi ngủ
  • I was a baby when ___.
    Tôi còn là em bé khi ___.
  • I studied a lot of math ___.
    Tôi đã học rất nhiều toán ___.
  • We went to the park at 2 o'clock, ___.
    Chúng tôi đã đi công viên lúc 2 giờ, ___.
  • ___ we had ice-cream for dessert.
    ___ chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng.
  • Tom brushed his teeth at night ___.
    Tom đánh răng vào buổi tối ___.
  • ___, I woke up early to see the sun rise.
    ___, tôi thức dậy sớm để ngắm mặt trời mọc.
  • My sister cried a lot when she was a baby ___.
    Em gái tôi đã khóc rất nhiều khi em ấy còn là em bé ___.
  • My friends went to the homework club ___.
    Các bạn của tôi đã đến câu lạc bộ bài tập về nhà ___.
  • We went to bed at 10 o'clock ___.
    Chúng tôi đi ngủ lúc 10 giờ ___ .
  • She ate breakfast ___.
    Cô ấy đã ăn sáng ___.
  • I was a baby when I was one year old.
    Tôi còn là em bé khi tôi một tuổi.
  • I studied a lot of math before the exam.
    Tôi đã học rất nhiều toán trước kỳ thi.
  • We went to the park at 2 o'clock, last Sunday afternoon.
    Chúng tôi đã đi công viên lúc 2 giờ, vào chiều Chủ nhật tuần trước.
  • After dinner we had ice-cream for dessert.
    Sau bữa tối chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng.
  • Tom brushed his teeth at night before he went to bed.
    Tom đánh răng vào buổi tối trước khi cậu ấy đi ngủ.
  • Yesterday morning, I woke up early to see the sun rise.
    Sáng hôm qua, tôi thức dậy sớm để ngắm mặt trời mọc.
  • My sister cried a lot when she was a baby 7 years ago.
    Em gái tôi đã khóc rất nhiều khi em ấy còn là em bé 7 năm trước.
  • My friends went to the homework club after school.
    Các bạn của tôi đã đến câu lạc bộ bài tập về nhà sau giờ học.
  • We went to bed at 10 o'clock last night.
    Chúng tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối qua.
  • She ate breakfast in the morning.
    Cô ấy đã ăn sáng vào buổi sáng.
  • first day of school
    ngày đầu tiên đi học