SJ_A2_071
Welcome Lesson
Goals / Mục tiêu
- ask and answer questions about childhood memories. hỏi và trả lời câu hỏi về những ký ức tuổi thơ.
- invent and write about a crazy childhood memory. sáng tạo và viết về một ký ức tuổi thơ dữ dội.
Vocabulary
Từ vựng
-
to be born
được sinh ra
"She was born in 1999."
"Cô ấy sinh năm 1999."
-
to grow up
lớn lên, trưởng thành
"He grew up in London, England."
"Anh ta lớn lên tại London"
-
first memory
ký ức đầu tiên
"My first memory is watching TV with my mother."
"Ký ức đầu tiên mà tôi nhớ được là được xem phim cùng với mẹ."
-
first day at school
ngày đầu tiên đi học
"On his first day at school, he made many new friends."
"Anh ấy kết được nhiều bạn mới trong ngày đầu tiên đi học."
-
first teacher
giáo viên đầu tiên
"My first teacher was called Mrs Barlow."
"Giáo viên đầu tiên của tôi là cô Barlow."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Do you remember
bạn có nhớ không
-
"Do you remember my name?"
"Con có nhớ tên cô không?"
-
-
seven years ago
bảy năm trước
-
"We lived there seven years ago."
"Chúng ta đã sống ở đó bảy năm trước."
-
-
last Sunday afternoon
chiều Chủ nhật tuần trước
-
"I visited grandma last Sunday afternoon."
"Chiều Chủ nhật tuần trước, con đã thăm bà."
-
-
before the exam
trước kỳ thi
-
"I review my notes before the exam."
"Con ôn lại ghi chú trước kỳ thi."
-
-
in the morning
vào buổi sáng
-
"I drink milk in the morning."
"Con uống sữa vào buổi sáng."
-
-
last night
tối qua
-
"We watched a cartoon last night."
"Tối qua, chúng con xem hoạt hình."
-
-
after school
sau giờ học
-
"I play football after school."
"Con chơi bóng đá sau giờ học."
-
-
After dinner
sau bữa tối
-
"After dinner, I brush my teeth."
"Sau bữa tối, con đánh răng."
-
-
achievement
thành tích
-
"Getting a good grade is an achievement."
"Đạt điểm tốt là một thành tích."
-
-
favorite item
đồ vật yêu thích
-
"My favorite item is this toy car."
"Đồ vật yêu thích của con là chiếc ô tô đồ chơi này."
-
Sentences
Câu
- She was born in 1999.Cô ấy sinh năm 1999.
- He grew up in London, England.Anh ta lớn lên tại London, nước Anh.
- My first memory is watching TV with my mother.Ký ức đầu tiên mà tôi nhớ được là được xem phim cùng với mẹ.
- On his first day at school, he made many new friends.Anh ấy kết được nhiều bạn mới trong ngày đầu tiên đi học.
- My first teacher was called Mrs Barlow.Giáo viên đầu tiên của tôi là cô Barlow.
- What was your favoriteĐiều bạn thích nhất là gì
- toy as a child?đồ chơi khi còn nhỏ?
- your first day at school?ngày đầu tiên bạn đi học?
- achievement as a child?thành tích khi còn nhỏ?
- Where did you grow up?Bạn đã lớn lên ở đâu?
- When were you born?Bạn sinh ra khi nào?
- What was your favorite toy as a child?Đồ chơi bạn thích nhất khi còn nhỏ là gì?
- What was your first memory?Ký ức đầu tiên của bạn là gì?
- Do you remember your first day at school?Bạn có nhớ ngày đầu tiên đi học không?
- Do you remember your first teacher?Bạn có nhớ giáo viên đầu tiên của bạn không?
- What was your biggest achievement as a child?Thành tích lớn nhất của bạn khi còn nhỏ là gì?
- Was your favorite toy as a child a ___?Đồ chơi bạn thích nhất khi còn nhỏ có phải là một ___ không?
- I was one year oldTôi một tuổi.
- before he went to bedtrước khi cậu ấy đi ngủ
- I was a baby when ___.Tôi còn là em bé khi ___.
- I studied a lot of math ___.Tôi đã học rất nhiều toán ___.
- We went to the park at 2 o'clock, ___.Chúng tôi đã đi công viên lúc 2 giờ, ___.
- ___ we had ice-cream for dessert.___ chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng.
- Tom brushed his teeth at night ___.Tom đánh răng vào buổi tối ___.
- ___, I woke up early to see the sun rise.___, tôi thức dậy sớm để ngắm mặt trời mọc.
- My sister cried a lot when she was a baby ___.Em gái tôi đã khóc rất nhiều khi em ấy còn là em bé ___.
- My friends went to the homework club ___.Các bạn của tôi đã đến câu lạc bộ bài tập về nhà ___.
- We went to bed at 10 o'clock ___.Chúng tôi đi ngủ lúc 10 giờ ___ .
- She ate breakfast ___.Cô ấy đã ăn sáng ___.
- I was a baby when I was one year old.Tôi còn là em bé khi tôi một tuổi.
- I studied a lot of math before the exam.Tôi đã học rất nhiều toán trước kỳ thi.
- We went to the park at 2 o'clock, last Sunday afternoon.Chúng tôi đã đi công viên lúc 2 giờ, vào chiều Chủ nhật tuần trước.
- After dinner we had ice-cream for dessert.Sau bữa tối chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng.
- Tom brushed his teeth at night before he went to bed.Tom đánh răng vào buổi tối trước khi cậu ấy đi ngủ.
- Yesterday morning, I woke up early to see the sun rise.Sáng hôm qua, tôi thức dậy sớm để ngắm mặt trời mọc.
- My sister cried a lot when she was a baby 7 years ago.Em gái tôi đã khóc rất nhiều khi em ấy còn là em bé 7 năm trước.
- My friends went to the homework club after school.Các bạn của tôi đã đến câu lạc bộ bài tập về nhà sau giờ học.
- We went to bed at 10 o'clock last night.Chúng tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối qua.
- She ate breakfast in the morning.Cô ấy đã ăn sáng vào buổi sáng.
- first day of schoolngày đầu tiên đi học