SJ_A2_061
Listening and Speaking
Goals / Mục tiêu
- complete specific info and detail activities in response to a listening about an actor in an alien movie. hoàn thành các hoạt động tìm thông tin cụ thể và chi tiết để trả lời cho bài nghe về một diễn viên trong một bộ phim về người ngoài hành tinh.
- use and produce science fiction vocabulary and past tenses to tell stories. sử dụng và viết ra các từ vựng khoa học viễn tưởng và các thì quá khứ để kể chuyện.
Vocabulary
Từ vựng
-
science fiction
khoa học giả tưởng, khoa học viễn tưởng
"He's interested in the future so reads a lot of science fiction books."
"Anh ấy hứng thú với tương lai nên đọc khá nhiều sách khoa học viễn tưởng."
-
robots
người máy
"In the future, robots will take over the world!"
"Trong tương lai"
-
natural disasters
thảm họa thiên nhiên
"The country has many natural disasters like earthquakes and floods."
"Đất nước đó có nhiều thảm họa thiên nhiên như động đất và lũ lụt."
-
volcano
núi lửa
"What were you doing when the volcano erupted?"
"Bạn đang làm gì khi núi lửa phun trào?"
-
meteor shower
mưa sao băng
"The spaceship was hit by a meteor shower."
"Tàu du hành bị va chạm bởi một cơn mưa sao băng."
-
flood
lũ lụt
"If there is a lot of rain, there might be a flood"
"Trời mưa quá nhiều có thể gây ra lũ lụt."
-
erupt
phun trào
"When the volcano erupted, the villagers ran away."
"Khi mà núi lửa phun trào thì dân làng bỏ chạy."
-
lava
dung nham
"Hot red lava came from the top of the volcano."
"Dung nham nóng chảy ra từ miệng núi lửa."
-
zombie
xác sống
"I watched a great movie about zombies last night."
"Tôi đã xem một bộ phim tuyệt vời về xác sống vào tối hôm qua."
-
alien
người ngoài hành tinh
"Look! An alien!"
"Nhìn kìa! Người ngoài hành tinh!"
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
running
chạy
-
"I am running fast."
"Em đang chạy nhanh."
-
-
walking
đi bộ
-
"We are walking to school."
"Chúng em đang đi bộ đến trường."
-
-
singing
hát
-
"She is singing a song."
"Bạn ấy đang hát một bài hát."
-
-
studying
học bài
-
"He is studying English."
"Bạn ấy đang học tiếng Anh."
-
-
eating
ăn
-
"The baby is eating rice."
"Em bé đang ăn cơm."
-
-
jumping
nhảy
-
"The boy is jumping high."
"Cậu bé đang nhảy cao."
-
-
riding
lái
-
"She is riding a bike."
"Bạn ấy đang đi xe đạp."
-
-
screaming
la hét
-
"The girl is screaming loudly."
"Cô bé đang la hét to."
-
-
swimming
bơi
-
"They are swimming in the pool."
"Họ đang bơi trong hồ bơi."
-
-
saw
đã thấy
-
"I saw a rainbow."
"Em đã thấy cầu vồng."
-
-
heard
đã nghe
-
"We heard a bird sing."
"Chúng em đã nghe chim hót."
-
-
discovered
đã khám phá
-
"She discovered a new game."
"Bạn ấy đã khám phá ra một trò chơi mới."
-
-
found
đã tìm thấy
-
"He found his pencil."
"Bạn ấy đã tìm thấy bút chì của mình."
-
-
grabbed
đã chộp lấy
-
"I grabbed the ball."
"Em đã chộp lấy quả bóng."
-
-
met
đã gặp
-
"We met our teacher."
"Chúng em đã gặp cô giáo."
-
-
bit
đã cắn
-
"The puppy bit the toy."
"Chó con đã cắn đồ chơi."
-
-
caught
đã bắt được
-
"He caught the ball."
"Bạn ấy đã bắt được quả bóng."
-
-
gave
đã đưa
-
"Mom gave me a hug."
"Mẹ đã ôm em."
-
Sentences
Câu
- He's interested in the future so reads a lot of science fiction books.Anh ấy hứng thú với tương lai nên đọc khá nhiều sách khoa học viễn tưởng.
- In the future, robots will take over the world!Trong tương lai, người máy sẽ xâm chiếm thế giới!
- The country has many natural disasters like earthquakes and floods.Đất nước đó có nhiều thảm họa thiên nhiên như động đất và lũ lụt.
- What were you doing when the volcano erupted?Bạn đang làm gì khi núi lửa phun trào?
- The spaceship was hit by a meteor shower.Tàu du hành bị va chạm bởi một cơn mưa sao băng.
- If there is a lot of rain, there might be a floodTrời mưa quá nhiều có thể gây ra lũ lụt.
- When the volcano erupted, the villagers ran away.Khi mà núi lửa phun trào thì dân làng bỏ chạy.
- Hot red lava came from the top of the volcano.Dung nham nóng chảy ra từ miệng núi lửa.
- I watched a great movie about zombies last night.Tôi đã xem một bộ phim tuyệt vời về xác sống vào tối hôm qua.
- Look! An alien!Nhìn kìa! Người ngoài hành tinh!
- Question: What were you doing when you saw the alien?Câu hỏi: Bạn đã đang làm gì khi bạn thấy người ngoài hành tinh?
- Answer: I was eating candy when I saw the alien.Trả lời: Tôi đang ăn kẹo khi tôi thấy người ngoài hành tinh.
- What were you doing when the zombie bit you?Bạn đã đang làm gì khi thây ma cắn bạn?
- What were you doing when the spaceship landed?Bạn đã đang làm gì khi tàu vũ trụ hạ cánh?
- What were you doing when the robots found you?Bạn đã đang làm gì khi rô bốt tìm thấy bạn?
- What were you doing when the meteor hit?Bạn đã đang làm gì khi sao băng va vào?
- What were you doing when the flood hit your house?Bạn đã đang làm gì khi trận lũ ập vào nhà bạn?
- What were you doing when the zombie grabbed you?Bạn đã đang làm gì khi thây ma chộp lấy bạn?
- What were you doing when the cyborg ran towards you?Bạn đã đang làm gì khi người máy chạy về phía bạn?
- What were you doing when the aliens said hi?Bạn đã đang làm gì khi người ngoài hành tinh chào bạn?
- One night I was sleeping, when I saw a bright light.Một đêm nọ tôi đang ngủ thì tôi thấy một ánh sáng rực rỡ.
- Outside my window there was a huge spaceship.Bên ngoài cửa sổ của tôi có một tàu vũ trụ khổng lồ.
- It was round and flat.Nó tròn và dẹt.
- The spaceship was landing when I opened the door.Tàu vũ trụ đang hạ cánh khi tôi mở cửa.
- The spaceship was opening when an alien appeared.Tàu vũ trụ đang mở ra khi một người ngoài hành tinh xuất hiện.
- It was small and purple.Nó nhỏ và màu tím.
- It wasn't frightening, but it was strange.Nó không đáng sợ nhưng nó lạ.
- I was closing the door when it said something I couldn't understand...Tôi đang đóng cửa thì nó nói điều gì đó mà tôi không thể hiểu...
- Outside my window there was (dramatic pause) a huge spaceship.Bên ngoài cửa sổ của tôi có một tàu vũ trụ khổng lồ.
- The spaceship was opening when (dramatic pause) an alien appeared.Tàu vũ trụ đang mở ra thì một người ngoài hành tinh xuất hiện.
- It wasn't frightening, but it was (dramatic pause) strange.Nó không đáng sợ nhưng nó lạ.
- I was closing the door when (dramatic pause) it said something I couldn't understand...Tôi đang đóng cửa thì nó nói điều gì đó mà tôi không thể hiểu...
- TV Host: Everyone, please welcome Alan Lawson, who plays a terrifying alien in the movie 'Alien Invasion'.Người dẫn chương trình: Mọi người ơi, xin chào đón Alan Lawson, người đóng vai một người ngoài hành tinh đáng sợ trong bộ phim 'Alien Invasion'.
- Alan Lawson: Hi, everyone. It's ___ to be here.Alan Lawson: Chào mọi người. Thật ___ khi được ở đây.
- TV Host: Tell us, Alan, was this the first time you acted as an alien?Người dẫn chương trình: Hãy cho chúng tôi biết nhé, Alan, đây có phải là lần đầu bạn đóng vai người ngoài hành tinh không?
- Alan Lawson: Yes, it was. And it was a lot of ___.Alan Lawson: Vâng, đúng vậy. Và nó rất ___.
- TV Host: What was your favorite scene in the movie?Người dẫn chương trình: Cảnh yêu thích của bạn trong phim là gì?
- Alan Lawson: I was ___ the aliens from another planet when this big ___ destroyed my spaceship.Alan Lawson: Tôi đang ___ những người ngoài hành tinh từ một hành tinh khác thì một ___ lớn đã phá hủy tàu vũ trụ của tôi.
- TV Host: Yes, love that scene. The special effects were amazing. And what was the most difficult part of being an alien?Người dẫn chương trình: Đúng vậy, tôi rất thích cảnh đó. Kỹ xảo thật tuyệt vời. Và phần khó nhất khi làm người ngoài hành tinh là gì?
- Alan Lawson: Good question. I think it was having to put on alien ___ every day.Alan Lawson: Câu hỏi hay đấy. Tôi nghĩ đó là phải hóa trang người ngoài hành tinh ___ mỗi ngày.
- TV Host: How long does that take?Người dẫn chương trình: Việc đó mất bao lâu?
- Alan Lawson: At least two hours. One day, the makeup artist was ___ my makeup when I sneezed. He had to start all over again!Alan Lawson: Ít nhất hai tiếng. Một ngày nọ, chuyên gia trang điểm đang ___ lớp trang điểm của tôi khi tôi hắt hơi. Anh ấy phải làm lại từ đầu!
- TV Host: Oh no, what a disaster. Well, it's been great talking to you. I can't wait to watch the movie. 'Alien Invasion' is showing in movie theaters from the 31st of October. Don't miss it!Người dẫn chương trình: Ôi không, thật là một thảm họa. Dù sao thì nói chuyện với bạn rất tuyệt. Tôi không thể chờ để xem bộ phim. 'Alien Invasion' đang chiếu ở các rạp phim từ ngày 31 tháng Mười. Đừng bỏ lỡ nhé!
- TV Host: Everyone, please welcome Alan Lawson, who plays a terrifying ___ in the ___ 'Alien Invasion'.Người dẫn chương trình: Mọi người ơi, xin chào đón Alan Lawson, người đóng vai một ___ đáng sợ trong ___ 'Alien Invasion'.
- Alan Lawson: Hi, everyone. It's great to be here.Alan Lawson: Chào mọi người. Thật tuyệt khi được ở đây.
- TV Host: Tell us, Alan, was this the ___ time you acted as an alien?Người dẫn chương trình: Hãy cho chúng tôi biết nhé, Alan, đây có phải là lần ___ bạn đóng vai người ngoài hành tinh không?
- Alan Lawson: Yes, it was. And it was a lot of fun.Alan Lawson: Vâng, đúng vậy. Và nó rất vui.
- TV Host: What was your favorite ___ in the movie?Người dẫn chương trình: ___ yêu thích của bạn trong phim là gì?
- Alan Lawson: I was fighting the aliens from another planet when this big meteor shower destroyed my spaceship.Alan Lawson: Tôi đang chiến đấu với những người ngoài hành tinh từ một hành tinh khác thì trận mưa sao băng lớn này đã phá hủy tàu vũ trụ của tôi.
- TV Host: Yes, love that scene, the ___ were amazing. And what was the most ___ part of being an alien?Người dẫn chương trình: Đúng vậy, thích cảnh đó lắm, ___ thật tuyệt vời. Và phần ___ nhất khi làm người ngoài hành tinh là gì?
- Alan Lawson: Good question. I think it was having to put on alien makeup every day.Alan Lawson: Câu hỏi hay đấy. Tôi nghĩ đó là phải trang điểm kiểu người ngoài hành tinh mỗi ngày.
- TV Host: How ___ does that take?Người dẫn chương trình: Việc đó mất ___ lâu?
- Alan Lawson: At least two hours. One day, the makeup artist was doing my makeup when I sneezed. He had to start all over again!Alan Lawson: Ít nhất hai tiếng. Một ngày nọ, chuyên gia trang điểm đang trang điểm cho tôi khi tôi hắt hơi. Anh ấy phải làm lại từ đầu!
- TV Host: Oh no, what a disaster. Well, it's been great talking to you. INgười dẫn chương trình: Ôi không, thật là một thảm họa. Dù sao thì nói chuyện với bạn rất tuyệt. Tôi
- can't wait to watch the movie. 'Alien Invasion' is showing in movie theaters on the 31st of ___.không thể chờ để xem bộ phim. 'Alien Invasion' đang chiếu ở các rạp phim vào ngày 31 tháng ___.