Science Fiction Themes

Chủ Đề Khoa Học Viễn Tưởng

Goals / Mục tiêu

  • explore and discuss science fiction themes and stories. khám phá và bàn luận về các chủ đề và câu chuyện khoa học viễn tưởng.
  • use past continuous interrupted by past simple to describe science fiction scenarios. sử dụng thì quá khứ tiếp diễn bị gián đoạn bởi thì quá khứ đơn để mô tả các viễn cảnh chủ đề khoa học viễn tưởng.

Vocabulary

Từ vựng

  • science fiction

    science fiction

    khoa học giả tưởng, khoa học viễn tưởng

    "He's interested in the future so reads a lot of science fiction books."

    "Anh ấy hứng thú với tương lai nên đọc khá nhiều sách khoa học viễn tưởng."

  • robots

    robots

    người máy

    "In the future, robots will take over the world!"

    "Trong tương lai"

  • natural disasters

    natural disasters

    thảm họa thiên nhiên

    "The country has many natural disasters like earthquakes and floods."

    "Đất nước đó có nhiều thảm họa thiên nhiên như động đất và lũ lụt."

  • volcano

    volcano

    núi lửa

    "What were you doing when the volcano erupted?"

    "Bạn đang làm gì khi núi lửa phun trào?"

  • meteor shower

    meteor shower

    mưa sao băng

    "The spaceship was hit by a meteor shower."

    "Tàu du hành bị va chạm bởi một cơn mưa sao băng."

  • flood

    flood

    lũ lụt

    "If there is a lot of rain, there might be a flood"

    "Trời mưa quá nhiều có thể gây ra lũ lụt."

  • erupt

    erupt

    phun trào

    "When the volcano erupted, the villagers ran away."

    "Khi mà núi lửa phun trào thì dân làng bỏ chạy."

  • lava

    lava

    dung nham

    "Hot red lava came from the top of the volcano."

    "Dung nham nóng chảy ra từ miệng núi lửa."

  • zombie

    zombie

    xác sống

    "I watched a great movie about zombies last night."

    "Tôi đã xem một bộ phim tuyệt vời về xác sống vào tối hôm qua."

  • alien

    alien

    người ngoài hành tinh

    "Look! An alien!"

    "Nhìn kìa! Người ngoài hành tinh!"

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Good or Evil

    Good or Evil

    thiện hay ác

    • "Is the wizard good or evil?"

      "Phù thủy đó tốt hay xấu?"

  • Alien invasion

    Alien invasion

    cuộc xâm lăng của người ngoài hành tinh

    • "In the movie, there is an alien invasion."

      "Trong phim, có cuộc xâm lăng của người ngoài hành tinh."

  • Zombie apocalypse

    Zombie apocalypse

    ngày tận thế thây ma

    • "The game is about a zombie apocalypse."

      "Trò chơi nói về ngày tận thế zombie."

  • AI takeover

    AI takeover

    sự thống trị của AI

    • "The story shows an AI takeover."

      "Câu chuyện cho thấy sự kiểm soát của AI."

  • Robots, Cyborgs

    Robots, Cyborgs

    rô bốt và người máy lai

    • "Robots and cyborgs help in this comic."

      "Rô-bốt và người máy sinh học giúp đỡ trong truyện tranh này."

  • Natural disaster

    Natural disaster

    thiên tai

    • "A flood is a natural disaster."

      "Lũ lụt là một thiên tai."

Sentences

Câu

  • He's interested in the future so reads a lot of science fiction books.
    Anh ấy hứng thú với tương lai nên đọc khá nhiều sách khoa học viễn tưởng.
  • In the future, robots will take over the world!
    Trong tương lai, người máy sẽ xâm chiếm thế giới!
  • The country has many natural disasters like earthquakes and floods.
    Đất nước đó có nhiều thảm họa thiên nhiên như động đất và lũ lụt.
  • What were you doing when the volcano erupted?
    Bạn đang làm gì khi núi lửa phun trào?
  • The spaceship was hit by a meteor shower.
    Tàu du hành bị va chạm bởi một cơn mưa sao băng.
  • If there is a lot of rain, there might be a flood
    Trời mưa quá nhiều có thể gây ra lũ lụt.
  • When the volcano erupted, the villagers ran away.
    Khi mà núi lửa phun trào thì dân làng bỏ chạy.
  • Hot red lava came from the top of the volcano.
    Dung nham nóng chảy ra từ miệng núi lửa.
  • I watched a great movie about zombies last night.
    Tôi đã xem một bộ phim tuyệt vời về xác sống vào tối hôm qua.
  • Look! An alien!
    Nhìn kìa! Người ngoài hành tinh!
  • Yesterday I went to the mall with my best friend.
    Hôm qua tôi đã đến trung tâm mua sắm với bạn thân nhất của tôi.
  • There were many people there and it was busy.
    Có rất nhiều người ở đó và rất đông đúc.
  • First, we went to the coffee shop and ordered milk tea.
    Đầu tiên, chúng tôi đến quán cà phê và gọi trà sữa.
  • Then, we went to the bookstore, and my friend bought a book about zombies, and I bought a book about aliens.
    Sau đó, chúng tôi đến hiệu sách, bạn tôi mua một cuốn sách về thây ma, còn tôi mua một cuốn sách về người ngoài hành tinh.
  • I was talking to my friends when the new cyborg student arrived.
    Tôi đang nói chuyện với bạn của tôi thì học sinh người máy lai mới đến.
  • She was looking for food when the zombie bit her.
    Cô ấy đang tìm thức ăn thì thây ma cắn cô ấy.
  • They were driving away when the robots caught them.
    Họ đang lái xe bỏ chạy thì rô bốt bắt được họ.
  • He was hiking up the volcano when it erupted.
    Anh ấy đang leo núi lửa thì nó phun trào.
  • You were playing outside when the meteor destroyed your house.
    Bạn đang chơi bên ngoài thì thiên thạch phá hủy ngôi nhà của bạn.
  • One day I was studying in the classroom when I saw them in hallway.
    Một ngày nọ tôi đang học trong lớp thì tôi thấy họ ở hành lang.
  • There were zombies everywhere.
    Có thây ma ở khắp mọi nơi.
  • Their clothes were old and torn, and their skin was green.
    Quần áo của họ cũ và rách, và da của họ màu xanh lá.
  • We were hiding under the desk when the zombies entered the classroom.
    Chúng tôi đang trốn dưới bàn thì thây ma vào lớp học.
  • First, they bit my teacher!
    Đầu tiên, chúng cắn giáo viên của tôi!
  • Then they bit my friend!
    Sau đó chúng cắn bạn tôi!
  • Everyone was crying and screaming when I climbed out the window.
    Mọi người đang khóc và la hét khi tôi trèo ra ngoài qua cửa sổ.
  • Suddenly something grabbed my leg...
    Đột nhiên có thứ gì đó chộp lấy chân tôi...
  • Their clothes were old and torn.
    Quần áo của họ cũ và rách.
  • Their skin was green.
    Da của họ màu xanh lá.
  • Then, they bit my friend!
    Sau đó, chúng cắn bạn tôi!
  • One night I was sleeping when I woke up because of a bright light.
    Một đêm nọ tôi đang ngủ thì tôi thức dậy vì một ánh sáng chói.
  • There was a huge spaceship outside my window.
    Có một phi thuyền khổng lồ ở ngoài cửa sổ của tôi.
  • It was round and flat.
    Nó tròn và dẹt.
  • The spaceship was landing when I opened the door.
    Phi thuyền đang hạ cánh khi tôi mở cửa.
  • The spaceship was opening when an alien appeared.
    Phi thuyền đang mở ra thì một người ngoài hành tinh xuất hiện.
  • It was small and purple.
    Nó nhỏ và màu tím.
  • It wasn't frightening, but it was strange.
    Nó không đáng sợ, nhưng nó kỳ lạ.
  • I was closing the door when it said something I couldn't understand...
    Tôi đang đóng cửa thì nó nói điều gì đó mà tôi không thể hiểu...
  • One day I was riding my bike, when I saw them in the park.
    Một ngày nọ tôi đang đạp xe thì tôi thấy họ ở công viên.
  • The robots that used to work for us were everywhere.
    Những rô bốt từng làm việc cho chúng tôi ở khắp mọi nơi.
  • They were destroying the trees and the playground when we got close to them.
    Chúng đang phá hủy cây cối và sân chơi khi chúng tôi đến gần chúng.
  • We screamed and shouted but the robots didn't listen to us anymore.
    Chúng tôi la hét và gào lên nhưng rô bốt không còn nghe chúng tôi nữa.
  • For many years we had always controlled them but now the robots wanted to control us.
    Trong nhiều năm chúng tôi luôn kiểm soát chúng nhưng giờ rô bốt muốn kiểm soát chúng tôi.
  • People locked their doors and hid inside.
    Mọi người khóa cửa và trốn bên trong.
  • We were safe for a while...
    Chúng tôi an toàn trong một lúc...
  • Volcano, Meteor Shower, Flood
    Núi lửa, mưa sao băng, lũ lụt