SJ_A2_056
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- understand and use vocabulary relating to inventions. hiểu và sử dụng từ vựng liên quan đến các phát minh.
- use a narrow range of past passive forms. sử dụng hạn chế các thể bị động trong quá khứ.
Vocabulary
Từ vựng
-
succeed
thành công
"If at first you don't succeed, try again."
"Nếu lần đầu bạn không thành công"
-
success
sự thành công
"What's more important - success or happiness?"
"Điều gì quan trọng hơn - sự thành công hay hạnh phúc?"
-
fail
thất bại
"Every famous inventor has failed at some point in the past."
"Mỗi nhà phát minh nổi tiếng đều thất bại ở một thời điểm nào đó trong quá khứ."
-
failure
sự thất bại
"His first attempt was a failure. His second was a success."
"Nỗ lực lần đầu tiên của anh ấy là một thất bại. Lần nỗ lực thứ hai thì là một thành công."
-
invent
phát minh
"Who invented the internet?"
"Ai đã phát minh ra Internet?"
-
invention
phát minh
"My favorite invention is the telescope."
"Phát minh yêu thích của tôi là kính thiên văn."
-
inventor
nhà phát minh, nhà sáng chế
"Perhaps the most famous inventor ever was Thomas Edison."
"Có lẽ nhà phát minh nổi tiếng nhất là Thomas Edison."
-
discover
khám phá, phát hiện
"Alexander Fleming discovered penicillin in 1928."
"Alexander Fleming khám phá ra penicillin vào năm 1928."
-
discovery
sự khám phá
"What's the biggest discovery of the last century?"
"Khám phá lớn nhất của thế kỷ trước là gì?"
-
try
thử, cố gắng
"Scientists are trying to find cures for many terrible illnesses and diseases."
"Các nhà khoa học đang cố gắng tìm ra phương pháp chữa trị cho nhiều căn bệnh tồi tệ."
-
trial
thử nghiệm
"To make sure it's safe, you must do a trial before you can release a new medicine."
"Để chắc chắn rằng nó an toàn"
-
build
xây dựng
"The builder builds houses."
"Thợ xây xây dựng những ngôi nhà."
-
builder
thợ xây
"The builder builds houses."
"Thợ xây xây dựng những ngôi nhà."
-
construct
thi công
"They are constructing a new bridge over the river."
"Họ đang xây dựng một cây cầu mới bắc qua sông."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Verb
động từ
-
"Run is a verb."
""Run" là một động từ."
-
-
Noun
danh từ
-
"Cat is a noun."
""Cat" là một danh từ."
-
-
Person
người
-
"She is a kind person."
"Bạn ấy là một người tốt bụng."
-
-
construction
sự xây dựng
-
"The construction is big."
"Công trình xây dựng rất lớn."
-
-
plan
kế hoạch
-
"We have a fun plan."
"Chúng ta có một kế hoạch vui."
-
-
Alexander Graham Bell
Alexander Graham Bell
-
"Alexander Graham Bell made the telephone better."
"Alexander Graham Bell đã cải tiến điện thoại."
-
-
Thomas Edison
Thomas Edison
-
"Thomas Edison invented many things."
"Thomas Edison đã phát minh ra nhiều thứ."
-
-
Valerie Thomas
Valerie Thomas
-
"Valerie Thomas was a scientist."
"Valerie Thomas là một nhà khoa học."
-
-
Marie Curie
Marie Curie
-
"Marie Curie loved science."
"Marie Curie rất yêu khoa học."
-
-
Born in 1943
Sinh năm 1943
-
"She was born in 1943."
"Bà ấy sinh năm 1943."
-
Sentences
Câu
- If at first you don't succeed, try again.Nếu lần đầu bạn không thành công, hãy thử lại.
- What's more important - success or happiness?Điều gì quan trọng hơn - sự thành công hay hạnh phúc?
- Every famous inventor has failed at some point in the past.Mỗi nhà phát minh nổi tiếng đều thất bại ở một thời điểm nào đó trong quá khứ.
- His first attempt was a failure. His second was a success.Nỗ lực lần đầu tiên của anh ấy là một thất bại. Lần nỗ lực thứ hai thì là một thành công.
- Who invented the internet?Ai đã phát minh ra Internet?
- My favorite invention is the telescope.Phát minh yêu thích của tôi là kính thiên văn.
- Perhaps the most famous inventor ever was Thomas Edison.Có lẽ nhà phát minh nổi tiếng nhất là Thomas Edison.
- Alexander Fleming discovered penicillin in 1928.Alexander Fleming khám phá ra penicillin vào năm 1928.
- What's the biggest discovery of the last century?Khám phá lớn nhất của thế kỷ trước là gì?
- Scientists are trying to find cures for many terrible illnesses and diseases.Các nhà khoa học đang cố gắng tìm ra phương pháp chữa trị cho nhiều căn bệnh tồi tệ.
- To make sure it's safe, you must do a trial before you can release a new medicine.Để chắc chắn rằng nó an toàn, bạn phải thử nghiệm trước khi bạn có thể đưa ra một loại thuốc mới.
- The builder builds houses.Thợ xây xây dựng những ngôi nhà.
- They are constructing a new bridge over the river.Họ đang xây dựng một cây cầu mới bắc qua sông.
- Who was the telephone invented by?Điện thoại được phát minh bởi ai?
- (The telephone was invented by Alexander Graham Bell.)(Điện thoại được phát minh bởi Alexander Graham Bell.)
- Who was radiation discovered by?Phóng xạ được khám phá bởi ai?
- (Radiation was discovered by Marie Curie.)(Phóng xạ được khám phá bởi Marie Curie.)
- Who was the first light bulb made by?Bóng đèn đầu tiên được làm bởi ai?
- (The first light bulb was made by Thomas Edison.)(Bóng đèn đầu tiên được làm bởi Thomas Edison.)
- Who was born in Scotland?Ai sinh ra ở Scotland?
- (Alexander Graham Bell was born in Scotland.)(Alexander Graham Bell sinh ra ở Scotland.)
- Who was born in Nghe An?Ai sinh ra ở Nghệ An?
- (Ho Chi Minh was born in Nghe An.)(Hồ Chí Minh sinh ra ở Nghệ An.)
- Who was technology for 3D movies invented by?Công nghệ cho phim 3D được phát minh bởi ai?
- (Technology for 3D movies was invented by Valerie Thomas.)(Công nghệ cho phim 3D được phát minh bởi Valerie Thomas.)
- When did they live?Họ sống vào thời nào?
- Where were they from?Họ đến từ đâu?
- What did they invent or discover?Họ đã phát minh hoặc khám phá điều gì?
- Why do you think they were important?Vì sao bạn nghĩ họ quan trọng?
- Born in the USA.Sinh ra ở Mỹ.
- Invented technology that led to 3D movies.Đã phát minh công nghệ dẫn đến phim 3D.
- Born in Poland and lived in France.Sinh ra ở Ba Lan và sống ở Pháp.
- Invented the light bulb and motion picture camera.Đã phát minh bóng đèn và máy quay phim.
- To find something. ___Tìm thứ gì đó. ___
- Something that has been designed or created for the first time. ___Thứ gì đó đã được thiết kế hoặc tạo ra lần đầu tiên. ___
- To achieve what you are trying to achieve. ___Đạt được điều bạn đang cố gắng đạt được. ___
- When someone or something does not succeed. ___Khi ai đó hoặc điều gì đó không thành công. ___
- To make something by putting parts or pieces together. ___Làm ra thứ gì đó bằng cách ghép các phần hoặc mảnh lại với nhau. ___
- To think about and decide what you are going to do or how you are going to do something. ___Nghĩ và quyết định bạn sẽ làm gì hoặc bạn sẽ làm điều gì đó như thế nào. ___