School Problems

Vấn Đề Học Đường

Goals / Mục tiêu

  • understand a listening text about problems students face at school. hiểu một đoạn nghe về các vấn đề học sinh gặp phải ở trường.
  • participated in speaking activities relating to giving advice. tham gia các hoạt động nói liên quan đến việc đưa ra lời khuyên.

Vocabulary

Từ vựng

  • be tired all the time

    be tired all the time

    lúc nào cũng mệt mỏi

    "I'm tired all the time. I need a vacation."

    "Lúc nào tôi cũng mệt mỏi. Tôi cần một kỳ nghỉ."

  • be lonely

    be lonely

    cô đơn

    "Don't be lonely. Try to make some friends."

    "Đừng cô đơn. Hãy cố gắng kết bạn nhiều hơn."

  • have health problems

    have health problems

    có vấn đề về sức khỏe

    "If you have health problems, see a doctor."

    "Nếu bạn có các vấn đề về sức khỏe"

  • be stressed out

    be stressed out

    căng thẳng

    "I'm stressed out because I have so many exams."

    "Tôi căng thẳng bởi vì tôi có quá nhiều bài kiểm tra."

  • have an argument

    have an argument

    cãi nhau

    "I had an argument with my best friend. Now we're not talking to each other."

    "Tôi đã cãi nhau với bạn thân của mình. Bây giờ chúng tôi không nói chuyện với nhau."

  • have insomnia

    have insomnia

    bị mất ngủ

    "I have insomnia. I can't sleep at night."

    "Tôi bị mất ngủ. Tôi không thể ngủ vào ban đêm."

  • have allergies

    have allergies

    bị dị ứng

    "I have bad allergies. I sneeze and cough every spring and fall."

    "Tôi bị dị ứng nặng. Tôi hắt hơi và ho mỗi khi vào mùa xuân và mùa thu."

  • be annoyed

    be annoyed

    khó chịu

    "Are you annoyed? Please don't get angry!"

    "Bạn có khó chịu không? Xin đừng tức giận nhé!"

Sentences

Câu

  • I'm tired all the time. I need a vacation.
    Lúc nào tôi cũng mệt mỏi. Tôi cần một kỳ nghỉ.
  • Don't be lonely. Try to make some friends.
    Đừng cô đơn. Hãy cố gắng kết bạn nhiều hơn.
  • If you have health problems, see a doctor.
    Nếu bạn có các vấn đề về sức khỏe, bạn nên gặp bác sĩ.
  • I'm stressed out because I have so many exams.
    Tôi căng thẳng bởi vì tôi có quá nhiều bài kiểm tra.
  • I had an argument with my best friend. Now we're not talking to each other.
    Tôi đã cãi nhau với bạn thân của mình. Bây giờ chúng tôi không nói chuyện với nhau.
  • I have insomnia. I can't sleep at night.
    Tôi bị mất ngủ. Tôi không thể ngủ vào ban đêm.
  • I have bad allergies. I sneeze and cough every spring and fall.
    Tôi bị dị ứng nặng. Tôi hắt hơi và ho mỗi khi vào mùa xuân và mùa thu.
  • Are you annoyed? Please don't get angry!
    Bạn có khó chịu không? Xin đừng tức giận nhé!
  • My teacher gives me so much homework.
    Giáo viên của em giao cho em quá nhiều bài tập về nhà.
  • My neighbor has a really noisy dog that makes it difficult to study.
    Hàng xóm của em có một con chó rất ồn làm em khó học bài.
  • I'm so tired during school because I wake up so early in the morning.
    Em rất mệt ở trường vì em thức dậy quá sớm vào buổi sáng.
  • One of my teachers is really mean and my friends want to prank him.
    Một giáo viên của em rất khó chịu và bạn em muốn chọc phá thầy.
  • I really want to join a sports team, but my mom says I have to train to be a ninja instead.
    Em rất muốn tham gia một đội thể thao, nhưng mẹ em nói em phải luyện tập để trở thành ninja thay vào đó.
  • I forgot to study for a big test.
    Em quên học cho một bài kiểm tra quan trọng.
  • I think my friend told someone in our class that I like them and it's embarrassing.
    Em nghĩ bạn em đã nói với ai đó trong lớp rằng em thích họ và điều đó thật xấu hổ.
  • I saw these bullies fighting a student from my class.
    Em đã thấy những bạn hay bắt nạt đánh nhau với một bạn học cùng lớp em.
  • I received a bad grade on my test and I didn't tell my parents.
    Em bị điểm kém trong bài kiểm tra và em không nói với bố mẹ.
  • My friends want to go to go to a movie instead of going to school.
    Bạn em muốn đi xem phim thay vì đi học.
  • I think my school is haunted but my teachers don't believe me.
    Em nghĩ trường em bị ma ám nhưng giáo viên của em không tin em.
  • I love playing video games and sometimes forget to do my homework.
    Em thích chơi trò chơi điện tử và đôi khi quên làm bài tập về nhà.
  • My dog keeps eating my homework but my parents don't believe me and are angry.
    Con chó của em cứ ăn bài tập về nhà của em nhưng bố mẹ em không tin và đang giận.
  • I think my teacher is an alien.
    Em nghĩ giáo viên của em là người ngoài hành tinh.
  • My best friend is moving to a different school.
    Bạn thân nhất của em đang chuyển sang một trường khác.
  • I want to join the talent contest but I'm shy.
    Em muốn tham gia cuộc thi tài năng nhưng em nhút nhát.