Can You Help?

Bạn Có Thể Giúp Tôi Được Không?

Goals / Mục tiêu

  • understand and use vocabulary relating to problems. hiểu và sử dụng từ vựng liên quan đến các vấn đề.
  • understand and use 'should' for giving advice. hiểu và sử dụng từ 'nên' để đưa ra lời khuyên.

Vocabulary

Từ vựng

  • have an argument

    have an argument

    cãi nhau

    "I had an argument with my best friend. Now we're not talking to each other."

    "Tôi đã cãi nhau với bạn thân của mình. Bây giờ chúng tôi không nói chuyện với nhau."

  • be annoyed

    be annoyed

    khó chịu

    "Are you annoyed? Please don't get angry!"

    "Bạn có khó chịu không? Xin đừng tức giận nhé!"

  • be tired all the time

    be tired all the time

    lúc nào cũng mệt mỏi

    "I'm tired all the time. I need a vacation."

    "Lúc nào tôi cũng mệt mỏi. Tôi cần một kỳ nghỉ."

  • be stressed out

    be stressed out

    căng thẳng

    "I'm stressed out because I have so many exams."

    "Tôi căng thẳng bởi vì tôi có quá nhiều bài kiểm tra."

  • have health problems

    have health problems

    có vấn đề về sức khỏe

    "If you have health problems, see a doctor."

    "Nếu bạn có các vấn đề về sức khỏe"

  • have insomnia

    have insomnia

    bị mất ngủ

    "I have insomnia. I can't sleep at night."

    "Tôi bị mất ngủ. Tôi không thể ngủ vào ban đêm."

  • have allergies

    have allergies

    bị dị ứng

    "I have bad allergies. I sneeze and cough every spring and fall."

    "Tôi bị dị ứng nặng. Tôi hắt hơi và ho mỗi khi vào mùa xuân và mùa thu."

  • be lonely

    be lonely

    cô đơn

    "Don't be lonely. Try to make some friends."

    "Đừng cô đơn. Hãy cố gắng kết bạn nhiều hơn."

Sentences

Câu

  • I had an argument with my best friend. Now we're not talking to each other.
    Tôi đã cãi nhau với bạn thân của mình. Bây giờ chúng tôi không nói chuyện với nhau.
  • Are you annoyed? Please don't get angry!
    Bạn có khó chịu không? Xin đừng tức giận nhé!
  • I'm tired all the time. I need a vacation.
    Lúc nào tôi cũng mệt mỏi. Tôi cần một kỳ nghỉ.
  • I'm stressed out because I have so many exams.
    Tôi căng thẳng bởi vì tôi có quá nhiều bài kiểm tra.
  • If you have health problems, see a doctor.
    Nếu bạn có các vấn đề về sức khỏe, bạn nên gặp bác sĩ.
  • I have insomnia. I can't sleep at night.
    Tôi bị mất ngủ. Tôi không thể ngủ vào ban đêm.
  • I have bad allergies. I sneeze and cough every spring and fall.
    Tôi bị dị ứng nặng. Tôi hắt hơi và ho mỗi khi vào mùa xuân và mùa thu.
  • Don't be lonely. Try to make some friends.
    Đừng cô đơn. Hãy cố gắng kết bạn nhiều hơn.
  • Emily is always very stressed and tired.
    Emily lúc nào cũng rất căng thẳng và mệt.
  • She often finds it hard to fall asleep at night because she is stressed about her exams.
    Bạn ấy thường khó ngủ vào ban đêm vì căng thẳng về các kỳ thi.
  • She can't concentrate at school because she is too tired.
    Bạn ấy không thể tập trung ở trường vì quá mệt.
  • When she can't sleep, she usually looks at her phone or plays games on her iPad.
    Khi không ngủ được, bạn ấy thường nhìn điện thoại hoặc chơi trò chơi trên iPad.
  • He often has bad allergies.
    Bạn ấy thường bị dị ứng nặng.
  • He coughs and sneezes a lot, especially in summer.
    Bạn ấy ho và hắt hơi rất nhiều, đặc biệt vào mùa hè.
  • When his allergies are bad, he can't sleep well.
    Khi dị ứng nặng, bạn ấy không thể ngủ ngon.
  • This means he has insomnia.
    Điều này có nghĩa là bạn ấy bị mất ngủ.
  • He feels tired and annoyed.
    Bạn ấy cảm thấy mệt và bực mình.
  • His classmates laugh at him, so he doesn't have many friends.
    Các bạn cùng lớp cười bạn ấy, nên bạn ấy không có nhiều bạn bè.
  • Sandra had a big argument with her best friend, Sonia.
    Sandra đã cãi nhau to với bạn thân nhất của cô ấy là Sonia.
  • Now they are not talking to each other.
    Bây giờ họ không nói chuyện với nhau.
  • They fought about something small – Sonia's new haircut.
    Họ cãi nhau về một chuyện nhỏ là kiểu tóc mới của Sonia.
  • But it feels like they will never talk again.
    Nhưng có cảm giác như họ sẽ không bao giờ nói chuyện lại nữa.
  • The problem is, they have the same friends, and the friends are on Sonia's side.
    Vấn đề là họ có cùng nhóm bạn, và những người bạn đó đứng về phía Sonia.
  • Now Sandra feels very lonely.
    Bây giờ Sandra cảm thấy rất cô đơn.
  • Every night he goes to bed at 10 p.m. and lies there looking at the ceiling.
    Mỗi tối bạn ấy đi ngủ lúc 10 giờ và nằm đó nhìn lên trần nhà.
  • He doesn't usually fall asleep until around three or four o'clock in the morning.
    Bạn ấy thường không ngủ được cho đến khoảng ba hoặc bốn giờ sáng.
  • This means he's tired every day, he can't study, and he's always forgetting things.
    Điều này có nghĩa là ngày nào bạn ấy cũng mệt, không thể học, và luôn quên mọi thứ.
  • He's not doing well at school now - he can't remember the correct answers in his tests!
    Bây giờ bạn ấy học không tốt ở trường vì không thể nhớ các đáp án đúng trong bài kiểm tra!
  • You should try drinking less and exercise more.
    Bạn nên thử uống ít lại và tập thể dục nhiều hơn.
  • I think you should first politely ask them to turn it down. If they don't, you should call the police.
    Mình nghĩ trước tiên bạn nên lịch sự yêu cầu họ vặn nhỏ lại. Nếu họ không làm, bạn nên gọi cảnh sát.
  • Maybe you could get a tutor to help you.
    Có lẽ bạn có thể nhờ gia sư giúp bạn.
  • You shouldn't share videos of other people without asking.
    Bạn không nên chia sẻ video của người khác khi chưa xin phép.
  • You shouldn't hurt his feelings. You could tell him nicely.
    Bạn không nên làm tổn thương cảm xúc của bạn ấy. Bạn có thể nói nhẹ nhàng với bạn ấy.
  • I am often stressed out because my tests are so hard!
    Mình thường căng thẳng vì bài kiểm tra của mình quá khó!
  • I always drink milk tea, but now I'm overweight.
    Mình luôn uống trà sữa, nhưng bây giờ mình bị thừa cân.
  • My friend eats food that really makes him smell bad.
    Bạn của mình ăn đồ ăn khiến bạn ấy có mùi rất khó chịu.
  • I shared a funny Tiktok of my friend falling down, now he's mad at me.
    Mình đã chia sẻ một video TikTok vui về việc bạn mình bị ngã, giờ bạn ấy giận mình.
  • My neighbors are always singing loud karaoke every night.
    Hàng xóm của mình tối nào cũng hát karaoke rất to.
  • be tired all the time
    lúc nào cũng mệt