Project 2, Lesson 2

Dự Án 2, Bài 2

Goals / Mục tiêu

  • work with your team to get ready for the presentation. làm việc với nhóm của bạn để sẵn sàng cho bài thuyết trình.
  • present a slideshow clearly and confidently. trình bày bảng trình chiếu một cách rõ ràng và tự tin.

Vocabulary

Từ vựng

  • shopping mall

    shopping mall

    trung tâm mua sắm

    "Let's go to the shopping mall. I need to buy some things."

    "Đi đến trung tâm thương mại nào! Tôi cần mua một vài thứ."

  • shoe store

    shoe store

    cửa hàng giày dép

    "I bought my new boots at the shoe store in the mall."

    "Tôi đã mua đôi ủng mới của mình tại cửa hàng giày trong trung tâm thương mại."

  • electronics store

    electronics store

    cửa hàng điện máy

    "I took my broken TV to the electronics store."

    "Tôi đem cái ti vi bị hư của mình đến cửa hàng điện máy."

  • clothing store

    clothing store

    cửa hàng quần áo

    "There are many clothing stores in the mall."

    "Có nhiều cửa hàng quần áo ở trung tâm thương mại."

  • movie theater

    movie theater

    rạp chiếu phim

    "Another word for movie theater is cinema."

    "Cinema là một từ Tiếng Anh khác để gọi rạp chiếu phim."

  • restaurant

    restaurant

    nhà hàng

    "Let's go to the pizza restaurant!"

    "Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza."

  • coffee shop

    coffee shop

    quán cà phê, quán nước

    "Let's meet at the coffee shop."

    "Hãy gặp nhau tại quán cà phê nhé!"

  • elevator

    elevator

    thang máy

    "We took the elevator to the seventh floor."

    "Chúng tôi đã đi thang máy lên tầng bảy."

  • escalator

    escalator

    thang cuốn

    "We went up the escalator to the second floor."

    "Chúng tôi đi thang cuốn lên tầng hai."

  • go up

    go up

    đi lên

    "Let's go up to the next floor on the escalator."

    "Hãy đi lên tầng kế tiếp bằng thang cuốn."

  • go down

    go down

    đi xuống

    "The elevator is going down to the first floor."

    "Thang máy đang đi xuống tầng một."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Something you liked

    Something you liked

    điều bạn thích

    • "Tell me something you liked today."

      "Hãy nói cho cô nghe một điều con thích hôm nay."

Sentences

Câu

  • Let's go to the shopping mall. I need to buy some things.
    Đi đến trung tâm thương mại nào! Tôi cần mua một vài thứ.
  • I bought my new boots at the shoe store in the mall.
    Tôi đã mua đôi ủng mới của mình tại cửa hàng giày trong trung tâm thương mại.
  • I took my broken TV to the electronics store.
    Tôi đem cái ti vi bị hư của mình đến cửa hàng điện máy.
  • There are many clothing stores in the mall.
    Có nhiều cửa hàng quần áo ở trung tâm thương mại.
  • Another word for movie theater is cinema.
    Cinema là một từ Tiếng Anh khác để gọi rạp chiếu phim.
  • Let's go to the pizza restaurant!
    Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza.
  • Let's meet at the coffee shop.
    Hãy gặp nhau tại quán cà phê nhé!
  • We took the elevator to the seventh floor.
    Chúng tôi đã đi thang máy lên tầng bảy.
  • We went up the escalator to the second floor.
    Chúng tôi đi thang cuốn lên tầng hai.
  • Let's go up to the next floor on the escalator.
    Hãy đi lên tầng kế tiếp bằng thang cuốn.
  • The elevator is going down to the first floor.
    Thang máy đang đi xuống tầng một.
  • My team finished making the presentation.
    Nhóm của em đã hoàn thành bài thuyết trình.
  • I helped to make the presentation
    Em đã giúp làm bài thuyết trình.
  • I talked when we presented.
    Em đã nói khi nhóm em thuyết trình.
  • My presentation looked nice and had lots of pictures.
    Bài thuyết trình của em trông đẹp và có nhiều hình ảnh.
  • I spoke English with my team.
    Em đã nói tiếng Anh với nhóm của em.
  • Do you want to change anything about your presentation?
    Bạn có muốn thay đổi điều gì trong bài thuyết trình của mình không?