Amazing Malls

Khu Mua Sắm Kì Diệu

Goals / Mục tiêu

  • complete specific info and detail activities in response to a reading about amazing malls. hoàn thành các thông tin cụ thể và các hoạt động chi tiết để phản hồi bài đọc về các trung tâm mua sắm tuyệt vời.
  • write about and design a dream mall using learned vocabulary and structures. viết và thiết kế một trung tâm mua sắm trong mơ bằng cách sử dụng các từ vựng và cấu trúc đã học.

Vocabulary

Từ vựng

  • toilets

    toilets

    nhà vệ sinh

    "Excuse me. Where are the toilets?"

    "Xin lỗi. Nhà vệ sinh ở đâu vậy ạ?"

  • floor

    floor

    tầng, lầu, tầng lầu

    "The shopping mall has seven floors."

    "Trung tâm mua sắm có bảy tầng lầu."

  • elevator

    elevator

    thang máy

    "We took the elevator to the seventh floor."

    "Chúng tôi đã đi thang máy lên tầng bảy."

  • escalator

    escalator

    thang cuốn

    "We went up the escalator to the second floor."

    "Chúng tôi đi thang cuốn lên tầng hai."

  • go up

    go up

    đi lên

    "Let's go up to the next floor on the escalator."

    "Hãy đi lên tầng kế tiếp bằng thang cuốn."

  • go down

    go down

    đi xuống

    "The elevator is going down to the first floor."

    "Thang máy đang đi xuống tầng một."

  • first

    first

    đầu tiên, (số) thứ nhất

    "The supermarket is on the first floor."

    "Siêu thị ở tầng một."

  • second

    second

    thứ hai

    "The coffee shop is on the second floor."

    "Quán cà phê nằm trên tầng hai."

  • third

    third

    (số) thứ ba

    "The restaurants are on the third floor."

    "Các nhà hàng ở tầng ba."

  • fourth

    fourth

    (số) thứ tư, (số) thứ bốn

    "The shoe stores are on the fourth floor."

    "Các cửa hàng giày dép ở tầng bốn."

  • fifth

    fifth

    (số) thứ năm

    "The toy stores are on the fifth floor."

    "Các cửa hàng đồ chơi ở tầng năm."

  • sixth

    sixth

    (số) thứ sáu

    "The movie theater is on the sixth floor."

    "Rạp chiếu phim ở tầng sáu."

  • button

    button

    nút bấm

    "Press the button to close the elevator doors."

    "Nhấn nút để đóng thang máy."

  • indoor

    indoor

    trong nhà

    "I prefer eating indoors. You don't get wet when it rains."

    "Tôi thích ăn trong nhà hơn. Vì sẽ không bị ướt khi trời mưa."

  • outdoor

    outdoor

    ngoài trời

    "The shopping mall has a big outdoor parking lot."

    "Trung tâm mua sắm có một bãi giữ xe to ở ngoài trời."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Mall of Emirates

    Mall of Emirates

    Trung tâm thương mại Emirates

    • "We visit Mall of the Emirates."

      "Chúng em đi thăm trung tâm thương mại Mall of the Emirates."

  • Siam Paragon Mall

    Siam Paragon Mall

    Trung tâm thương mại Siam Paragon

    • "Siam Paragon Mall is very big."

      "Trung tâm thương mại Siam Paragon rất lớn."

  • Berjaya Times Square

    Berjaya Times Square

    Trung tâm thương mại Berjaya Times Square

    • "There are many shops in Berjaya Times Square."

      "Có nhiều cửa hàng trong trung tâm thương mại Berjaya Times Square."

  • Escalators

    Escalators

    thang cuốn

    • "We go up on the escalators."

      "Chúng em đi lên bằng thang cuốn."

  • Elevators

    Elevators

    thang máy

    • "The elevator is fast."

      "Thang máy chạy nhanh."

  • Amazing Malls

    Amazing Malls

    trung tâm thương mại tuyệt vời

    • "We see amazing malls in the city."

      "Chúng em thấy những trung tâm thương mại tuyệt vời trong thành phố."

Sentences

Câu

  • Excuse me. Where are the toilets?
    Xin lỗi. Nhà vệ sinh ở đâu vậy ạ?
  • The shopping mall has seven floors.
    Trung tâm mua sắm có bảy tầng lầu.
  • We took the elevator to the seventh floor.
    Chúng tôi đã đi thang máy lên tầng bảy.
  • We went up the escalator to the second floor.
    Chúng tôi đi thang cuốn lên tầng hai.
  • Let's go up to the next floor on the escalator.
    Hãy đi lên tầng kế tiếp bằng thang cuốn.
  • The elevator is going down to the first floor.
    Thang máy đang đi xuống tầng một.
  • The supermarket is on the first floor.
    Siêu thị ở tầng một.
  • The coffee shop is on the second floor.
    Quán cà phê nằm trên tầng hai.
  • The restaurants are on the third floor.
    Các nhà hàng ở tầng ba.
  • The shoe stores are on the fourth floor.
    Các cửa hàng giày dép ở tầng bốn.
  • The toy stores are on the fifth floor.
    Các cửa hàng đồ chơi ở tầng năm.
  • The movie theater is on the sixth floor.
    Rạp chiếu phim ở tầng sáu.
  • Press the button to close the elevator doors.
    Nhấn nút để đóng thang máy.
  • I prefer eating indoors. You don't get wet when it rains.
    Tôi thích ăn trong nhà hơn. Vì sẽ không bị ướt khi trời mưa.
  • The shopping mall has a big outdoor parking lot.
    Trung tâm mua sắm có một bãi giữ xe to ở ngoài trời.
  • How many stores does the Mall of Emirates have?
    Trung tâm thương mại Mall of Emirates có bao nhiêu cửa hàng?
  • Which mall has the most floors?
    Trung tâm thương mại nào có nhiều tầng nhất?
  • What is the temperature inside the ski resort in the Mall of Emirates?
    Nhiệt độ bên trong khu trượt tuyết ở Mall of Emirates là bao nhiêu?
  • What is so special about the aquarium in the Siam Paragon Mall?
    Điều gì đặc biệt về thủy cung trong trung tâm thương mại Siam Paragon?
  • How many rides are there in the amusement park in the Berjaya Times Square Mall?
    Có bao nhiêu trò chơi trong công viên giải trí ở trung tâm thương mại Berjaya Times Square?
  • What type of art does the art gallery inside Siam Paragon Mall have?
    Phòng trưng bày nghệ thuật bên trong trung tâm thương mại Siam Paragon có loại hình nghệ thuật nào?
  • There are so many different kinds of malls.
    Có rất nhiều loại trung tâm thương mại khác nhau.
  • Big malls, small malls, indoor malls and outdoor malls.
    Trung tâm thương mại lớn, trung tâm thương mại nhỏ, trung tâm thương mại trong nhà và trung tâm thương mại ngoài trời.
  • In Dubai, in the United Arab Emirates, there is one of the world's largest shopping malls.
    Ở Dubai, thuộc Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, có một trong những trung tâm mua sắm lớn nhất thế giới.
  • It has over six hundred and thirty stores and four floors.
    Nó có hơn sáu trăm ba mươi cửa hàng và bốn tầng.
  • There are two 5 star hotels.
    Có hai khách sạn 5 sao.
  • There is also an indoor ski resort where you can learn to ski on a ski slope with real snow.
    Ngoài ra còn có một khu trượt tuyết trong nhà nơi bạn có thể học trượt tuyết trên dốc tuyết thật.
  • The temperature inside the ski resort is -1 to -4 degrees.
    Nhiệt độ bên trong khu trượt tuyết là từ âm 1 đến âm 4 độ.
  • You can also see real penguins.
    Bạn cũng có thể nhìn thấy chim cánh cụt thật.
  • Isn't it amazing that you can ski and see penguins in one of the hottest countries in the world?
    Thật đáng kinh ngạc phải không khi bạn có thể trượt tuyết và ngắm chim cánh cụt ở một trong những quốc gia nóng nhất thế giới?
  • One of the most famous malls in Thailand is in Bangkok.
    Một trong những trung tâm thương mại nổi tiếng nhất ở Thái Lan nằm ở Bangkok.
  • It has over two hundred and fifty shops and ten floors.
    Nó có hơn hai trăm năm mươi cửa hàng và mười tầng.
  • It also has an art gallery where you can see incredible art created by Thai people.
    Nó cũng có một phòng trưng bày nghệ thuật nơi bạn có thể xem những tác phẩm tuyệt vời do người Thái tạo ra.
  • The most amazing thing about the Siam Paragon Mall is the indoor aquarium.
    Điều tuyệt vời nhất về trung tâm thương mại Siam Paragon là thủy cung trong nhà.
  • It's the largest aquarium in South East Asia and it's in a mall!
    Đó là thủy cung lớn nhất ở Đông Nam Á và nó nằm trong một trung tâm thương mại!
  • In Kuala Lumpur, in Malaysia, there is a very tall building with two towers.
    Ở Kuala Lumpur, thuộc Malaysia, có một tòa nhà rất cao với hai tòa tháp.
  • In that building is an enormous mall.
    Trong tòa nhà đó có một trung tâm thương mại khổng lồ.
  • It has over one thousand shops and thirteen floors.
    Nó có hơn một nghìn cửa hàng và mười ba tầng.
  • It even has an indoor amusement park.
    Nó thậm chí còn có một công viên giải trí trong nhà.
  • The amusement park has 14 different rides including a roller coaster.
    Công viên giải trí có 14 trò chơi khác nhau bao gồm cả tàu lượn siêu tốc.