Holiday Plans

Kế Hoạch Nghỉ Lễ

Goals / Mục tiêu

  • find specific information in an email. tìm thông tin cụ thể trong email.
  • write an email about holiday plans. viết một email về kế hoạch cho kỳ nghỉ.

Vocabulary

Từ vựng

  • shopping mall

    shopping mall

    trung tâm mua sắm

    "Let's go to the shopping mall. I need to buy some things."

    "Đi đến trung tâm thương mại nào! Tôi cần mua một vài thứ."

  • supermarket

    supermarket

    siêu thị

    "He went to the supermarket to buy food for the week."

    "Anh ấy đã đi siêu thị để mua đồ ăn cho cả tuần."

  • electronics store

    electronics store

    cửa hàng điện máy

    "I took my broken TV to the electronics store."

    "Tôi đem cái ti vi bị hư của mình đến cửa hàng điện máy."

  • shoe store

    shoe store

    cửa hàng giày dép

    "I bought my new boots at the shoe store in the mall."

    "Tôi đã mua đôi ủng mới của mình tại cửa hàng giày trong trung tâm thương mại."

  • clothing store

    clothing store

    cửa hàng quần áo

    "There are many clothing stores in the mall."

    "Có nhiều cửa hàng quần áo ở trung tâm thương mại."

  • movie theater

    movie theater

    rạp chiếu phim

    "Another word for movie theater is cinema."

    "Cinema là một từ Tiếng Anh khác để gọi rạp chiếu phim."

  • restaurant

    restaurant

    nhà hàng

    "Let's go to the pizza restaurant!"

    "Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza."

  • coffee shop

    coffee shop

    quán cà phê, quán nước

    "Let's meet at the coffee shop."

    "Hãy gặp nhau tại quán cà phê nhé!"

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • BINGO

    BINGO

    trò chơi bingo

    • "We play BINGO in class."

      "Chúng em chơi Bingo trong lớp."

  • Japan

    Japan

    Nhật Bản

    • "My friend is from Japan."

      "Bạn của em đến từ Nhật Bản."

  • China

    China

    Trung Quốc

    • "China is a big country."

      "Trung Quốc là một đất nước lớn."

  • Vietnam

    Vietnam

    Việt Nam

    • "I live in Vietnam."

      "Em sống ở Việt Nam."

  • The Philippines

    The Philippines

    Philippines

    • "She is from the Philippines."

      "Bạn ấy đến từ Philippines."

  • Australia

    Australia

    Úc

    • "Kangaroos live in Australia."

      "Chuột túi sống ở Úc."

  • Korea

    Korea

    Hàn Quốc

    • "Korea has tasty food."

      "Hàn Quốc có đồ ăn ngon."

  • India

    India

    Ấn Độ

    • "India is very colorful."

      "Ấn Độ rất nhiều màu sắc."

  • Hi Anna,

    Hi Anna,

    Chào Anna

    • "Hi Anna, how are you?"

      "Chào Anna, bạn khỏe không?"

Sentences

Câu

  • Let's go to the shopping mall. I need to buy some things.
    Đi đến trung tâm thương mại nào! Tôi cần mua một vài thứ.
  • He went to the supermarket to buy food for the week.
    Anh ấy đã đi siêu thị để mua đồ ăn cho cả tuần.
  • I took my broken TV to the electronics store.
    Tôi đem cái ti vi bị hư của mình đến cửa hàng điện máy.
  • I bought my new boots at the shoe store in the mall.
    Tôi đã mua đôi ủng mới của mình tại cửa hàng giày trong trung tâm thương mại.
  • There are many clothing stores in the mall.
    Có nhiều cửa hàng quần áo ở trung tâm thương mại.
  • Another word for movie theater is cinema.
    Cinema là một từ Tiếng Anh khác để gọi rạp chiếu phim.
  • Let's go to the pizza restaurant!
    Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza.
  • Let's meet at the coffee shop.
    Hãy gặp nhau tại quán cà phê nhé!
  • The U.S.A
    Hoa Kỳ
  • Subject: My summer holidays!
    Chủ đề: Kỳ nghỉ hè của tôi!
  • How are you doing?
    Bạn dạo này thế nào?
  • I'm writing to tell you about my summer holidays!
    Mình viết thư để kể cho bạn về kỳ nghỉ hè của mình!
  • I'm going to go to Danang in Vietnam with my mom, dad and my little brother.
    Mình sẽ đến Đà Nẵng ở Việt Nam cùng mẹ, bố và em trai nhỏ của mình.
  • Tomorrow we're going to go to the shopping mall.
    Ngày mai chúng mình sẽ đi đến trung tâm mua sắm.
  • I'm going to buy some summer clothes!
    Mình sẽ mua một ít quần áo mùa hè!
  • I'm going to swim every day!
    Mình sẽ đi bơi mỗi ngày!
  • Where is Jenny going to go?
    Jenny sẽ đi đâu?
  • When is she going to go?
    Cô ấy sẽ đi khi nào?
  • What is she going to buy?
    Cô ấy sẽ mua gì?
  • What is she going to do there?
    Cô ấy sẽ làm gì ở đó?
  • What is she going to eat?
    Cô ấy sẽ ăn gì?
  • What is she going to watch in the evening?
    Cô ấy sẽ xem gì vào buổi tối?