What Are You Going to Do This Weekend?

Bạn Dự Định Làm Gì Cuối Tuần Này?

Goals / Mục tiêu

  • listen to specific information about future plans. lắng nghe thông tin cụ thể về những kế hoạch trong tương lai.
  • talk about what others are going to do. miêu tả những gì người khác đang làm.

Vocabulary

Từ vựng

  • shopping mall

    shopping mall

    trung tâm mua sắm

    "Let's go to the shopping mall. I need to buy some things."

    "Đi đến trung tâm thương mại nào! Tôi cần mua một vài thứ."

  • supermarket

    supermarket

    siêu thị

    "He went to the supermarket to buy food for the week."

    "Anh ấy đã đi siêu thị để mua đồ ăn cho cả tuần."

  • electronics store

    electronics store

    cửa hàng điện máy

    "I took my broken TV to the electronics store."

    "Tôi đem cái ti vi bị hư của mình đến cửa hàng điện máy."

  • shoe store

    shoe store

    cửa hàng giày dép

    "I bought my new boots at the shoe store in the mall."

    "Tôi đã mua đôi ủng mới của mình tại cửa hàng giày trong trung tâm thương mại."

  • clothing store

    clothing store

    cửa hàng quần áo

    "There are many clothing stores in the mall."

    "Có nhiều cửa hàng quần áo ở trung tâm thương mại."

  • movie theater

    movie theater

    rạp chiếu phim

    "Another word for movie theater is cinema."

    "Cinema là một từ Tiếng Anh khác để gọi rạp chiếu phim."

  • restaurant

    restaurant

    nhà hàng

    "Let's go to the pizza restaurant!"

    "Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza."

  • coffee shop

    coffee shop

    quán cà phê, quán nước

    "Let's meet at the coffee shop."

    "Hãy gặp nhau tại quán cà phê nhé!"

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Sports store

    Sports store

    cửa hàng thể thao

    • "We go to the sports store."

      "Chúng em đi đến cửa hàng thể thao."

  • Name

    Name

    tên

    • "My name is An."

      "Tên của em là An."

  • Eat lunch

    Eat lunch

    ăn trưa

    • "I eat lunch at school."

      "Em ăn trưa ở trường."

  • Eat dinner

    Eat dinner

    ăn tối

    • "We eat dinner together."

      "Chúng em ăn tối cùng nhau."

  • Meet my friends

    Meet my friends

    gặp bạn bè

    • "I meet my friends after class."

      "Em gặp bạn của em sau giờ học."

  • Ride my bike

    Ride my bike

    đạp xe

    • "I ride my bike in the park."

      "Em đạp xe của em trong công viên."

  • Meet an alien

    Meet an alien

    gặp người ngoài hành tinh

    • "I want to meet an alien."

      "Em muốn gặp người ngoài hành tinh."

  • Play chess

    Play chess

    chơi cờ vua

    • "We play chess at home."

      "Chúng em chơi cờ vua ở nhà."

  • Play sports

    Play sports

    chơi thể thao

    • "They play sports every day."

      "Các bạn ấy chơi thể thao mỗi ngày."

  • Visit my grandparents

    Visit my grandparents

    thăm ông bà

    • "I visit my grandparents on Sunday."

      "Em thăm ông bà của em vào Chủ nhật."

  • Watch a movie

    Watch a movie

    xem phim

    • "We watch a movie tonight."

      "Tối nay chúng em xem phim."

Sentences

Câu

  • Let's go to the shopping mall. I need to buy some things.
    Đi đến trung tâm thương mại nào! Tôi cần mua một vài thứ.
  • He went to the supermarket to buy food for the week.
    Anh ấy đã đi siêu thị để mua đồ ăn cho cả tuần.
  • I took my broken TV to the electronics store.
    Tôi đem cái ti vi bị hư của mình đến cửa hàng điện máy.
  • I bought my new boots at the shoe store in the mall.
    Tôi đã mua đôi ủng mới của mình tại cửa hàng giày trong trung tâm thương mại.
  • There are many clothing stores in the mall.
    Có nhiều cửa hàng quần áo ở trung tâm thương mại.
  • Another word for movie theater is cinema.
    Cinema là một từ Tiếng Anh khác để gọi rạp chiếu phim.
  • Let's go to the pizza restaurant!
    Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza.
  • Let's meet at the coffee shop.
    Hãy gặp nhau tại quán cà phê nhé!
  • Are you going to go to the ___ this weekend?
    Cuối tuần này bạn có định đi đến ___ không?
  • Yes, I am.
    Vâng, mình có.
  • No, I'm not.
    Không, mình không.
  • What is Claire going to do this weekend?
    Cuối tuần này Claire sẽ làm gì?
  • Where is she going to go?
    Bạn ấy sẽ đi đâu?
  • Why is she going to go to that place?
    Tại sao bạn ấy sẽ đến nơi đó?
  • What is she going to buy?
    Bạn ấy sẽ mua gì?
  • Who is she going to go with?
    Bạn ấy sẽ đi với ai?
  • Why is Tom asking so many questions?
    Tại sao Tom hỏi nhiều câu như vậy?
  • How do you think Claire feels?
    Bạn nghĩ Claire cảm thấy thế nào?
  • What happened in the end?
    Cuối cùng chuyện gì đã xảy ra?
  • Did the plan change?
    Kế hoạch có thay đổi không?
  • Tom: What are you going to do this weekend?
    Tom: Cuối tuần này bạn định làm gì?
  • Claire: Umm, I'm going to go ___.
    Claire: Ừm, mình sẽ đi ___.
  • Tom: Where are you going to go?
    Tom: Bạn sẽ đi đâu?
  • Claire: I'm going to go to the ___.
    Claire: Mình sẽ đi đến ___.
  • Tom: Oh really? Why are you going to the ___?
    Tom: Ồ thật sao? Tại sao bạn lại đến ___?
  • Claire: Umm ... because I need to ___.
    Claire: Ừm... vì mình cần ___.
  • Tom: What are you going to ___?
    Tom: Bạn sẽ ___ gì?
  • Claire: I'm going to ___.
    Claire: Mình sẽ ___.
  • Tom: Cool, who are you going to go ___?
    Tom: Hay đó, bạn sẽ đi ___ với ai?
  • Claire: I'm going to ___ with ___.
    Claire: Mình sẽ ___ với ___.
  • Claire: Why are you asking so many questions?
    Claire: Sao bạn hỏi nhiều câu thế?
  • Tom: Because I'm ___ ...
    Tom: Vì mình đang ___...
  • Claire: What are you going to do this weekend?
    Claire: Cuối tuần này bạn định làm gì?
  • Claire: Do you want to come with us?
    Claire: Bạn có muốn đi cùng bọn mình không?
  • Go to the beach
    Đi biển.
  • Eat five bags of candy
    Ăn năm gói kẹo.
  • Play my favorite game
    Chơi trò chơi yêu thích của em.