SJ_A2_017
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- identify and name shopping places. nhận diện và kể tên những nơi mua sắm.
- ask and answer questions about future plans. hỏi và trả lời về những kế hoạch tương lai.
Vocabulary
Từ vựng
-
shopping mall
trung tâm mua sắm
"Let's go to the shopping mall. I need to buy some things."
"Đi đến trung tâm thương mại nào! Tôi cần mua một vài thứ."
-
supermarket
siêu thị
"He went to the supermarket to buy food for the week."
"Anh ấy đã đi siêu thị để mua đồ ăn cho cả tuần."
-
electronics store
cửa hàng điện máy
"I took my broken TV to the electronics store."
"Tôi đem cái ti vi bị hư của mình đến cửa hàng điện máy."
-
shoe store
cửa hàng giày dép
"I bought my new boots at the shoe store in the mall."
"Tôi đã mua đôi ủng mới của mình tại cửa hàng giày trong trung tâm thương mại."
-
clothing store
cửa hàng quần áo
"There are many clothing stores in the mall."
"Có nhiều cửa hàng quần áo ở trung tâm thương mại."
-
movie theater
rạp chiếu phim
"Another word for movie theater is cinema."
"Cinema là một từ Tiếng Anh khác để gọi rạp chiếu phim."
-
restaurant
nhà hàng
"Let's go to the pizza restaurant!"
"Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza."
-
coffee shop
quán cà phê, quán nước
"Let's meet at the coffee shop."
"Hãy gặp nhau tại quán cà phê nhé!"
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Name
tên
-
"My name is Linh."
"Tên của em là Linh."
-
-
Question
câu hỏi
-
"I have a question."
"Em có một câu hỏi."
-
-
Answer
câu trả lời
-
"Her answer is right."
"Câu trả lời của bạn ấy đúng."
-
-
sports store
cửa hàng thể thao
-
"We go to the sports store."
"Chúng em đi đến cửa hàng thể thao."
-
Sentences
Câu
- Let's go to the shopping mall. I need to buy some things.Đi đến trung tâm thương mại nào! Tôi cần mua một vài thứ.
- He went to the supermarket to buy food for the week.Anh ấy đã đi siêu thị để mua đồ ăn cho cả tuần.
- I took my broken TV to the electronics store.Tôi đem cái ti vi bị hư của mình đến cửa hàng điện máy.
- I bought my new boots at the shoe store in the mall.Tôi đã mua đôi ủng mới của mình tại cửa hàng giày trong trung tâm thương mại.
- There are many clothing stores in the mall.Có nhiều cửa hàng quần áo ở trung tâm thương mại.
- Another word for movie theater is cinema.Cinema là một từ Tiếng Anh khác để gọi rạp chiếu phim.
- Let's go to the pizza restaurant!Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza.
- Let's meet at the coffee shop.Hãy gặp nhau tại quán cà phê nhé!