Seeing and Feeling

Nhìn Và Cảm Nhận

Goals / Mục tiêu

  • complete specific info and detail activities in response to a listening about a boy who is blind. điền các thông tin cụ thể và hoàn thành các bài tập trong bài nghe về cậu bé mù.
  • discuss personal experiences of the five senses using learned adjectives. bàn luận các trải nghiệm cá nhân về 5 giác quan sử dụng những tính từ đã học.

Vocabulary

Từ vựng

  • see

    see

    nhìn thấy

    "We see with our eyes."

    "Chúng ta nhìn bằng mắt."

  • hear

    hear

    nghe

    "We hear with our ears."

    "Chúng ta nghe bằng tai."

  • smell

    smell

    ngửi

    "We smell with our nose."

    "Chúng ta ngửi bằng mũi."

  • taste

    taste

    nếm

    "We taste with our tongue."

    "Chúng ta nếm bằng lưỡi."

  • feel

    feel

    cảm nhận, chạm vào

    "Feel this pineapple. It's so rough!"

    "Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp."

  • look

    look

    nhìn

    "Look up to the sky! Do you see the hot-air balloon?"

    "Nhìn lên trời kìa! Bạn có thấy quả khinh khí cầu không?"

  • sound

    sound

    nghe như, nghe có vẻ

    "Those girls sound loud!"

    "Mấy cô gái ấy nói chuyện lớn tiếng quá!"

  • loud

    loud

    ồn ào

    "The music is too loud!"

    "Tiếng nhạc ồn quá!"

  • quiet

    quiet

    im lặng, im ắng

    "Please be quiet. I can't hear the TV."

    "Xin hãy giữ im lặng! Tôi không thể nghe thấy tiếng ti vi."

  • sweet

    sweet

    ngọt

    "The watermelon tastes so sweet!"

    "Trái dưa hấu có vị ngọt!"

  • sour

    sour

    chua

    "The vinegar is so sour!"

    "Dấm chua quá!"

  • salty

    salty

    mặn

    "These French fries are too salty!"

    "Những miếng khoai tây chiên này mặn quá!"

  • spicy

    spicy

    cay

    "The beef noodles were spicy. They had a lot of chiili in them."

    "Mì bò cay quá. Nó có rất nhiều ớt."

  • bitter

    bitter

    đắng

    "The garlic tastes really bitter!"

    "Tỏi có vị rất đắng!"

  • smooth

    smooth

    mượt, mướt

    "The baby's skin is so smooth!"

    "Da đứa bé thật là mượt mà."

  • rough

    rough

    thô ráp

    "The stone was rough when I touched it."

    "Khi tôi chạm vào hòn đá"

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • touch

    touch

    chạm

    • "Touch the ball."

      "Chạm vào quả bóng."

  • Name

    Name

    tên

    • "My name is Lan."

      "Tên của em là Lan."

Sentences

Câu

  • We see with our eyes.
    Chúng ta nhìn bằng mắt.
  • We hear with our ears.
    Chúng ta nghe bằng tai.
  • We smell with our nose.
    Chúng ta ngửi bằng mũi.
  • We taste with our tongue.
    Chúng ta nếm bằng lưỡi.
  • Feel this pineapple. It's so rough!
    Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp.
  • Look up to the sky! Do you see the hot-air balloon?
    Nhìn lên trời kìa! Bạn có thấy quả khinh khí cầu không?
  • Those girls sound loud!
    Mấy cô gái ấy nói chuyện lớn tiếng quá!
  • The music is too loud!
    Tiếng nhạc ồn quá!
  • Please be quiet. I can't hear the TV.
    Xin hãy giữ im lặng! Tôi không thể nghe thấy tiếng ti vi.
  • The watermelon tastes so sweet!
    Trái dưa hấu có vị ngọt!
  • The vinegar is so sour!
    Dấm chua quá!
  • These French fries are too salty!
    Những miếng khoai tây chiên này mặn quá!
  • The beef noodles were spicy. They had a lot of chiili in them.
    Mì bò cay quá. Nó có rất nhiều ớt.
  • The garlic tastes really bitter!
    Tỏi có vị rất đắng!
  • The baby's skin is so smooth!
    Da đứa bé thật là mượt mà.
  • The stone was rough when I touched it.
    Khi tôi chạm vào hòn đá, tôi thấy nó thô ráp.
  • Q: What did you ( see / smell / taste / touch / hear ) yesterday?
    H: Hôm qua bạn đã ( nhìn / ngửi / nếm / chạm / nghe ) gì?
  • A: I ( saw / smelled / tasted / touched / heard ) ___.
    Đ: Mình đã ( nhìn thấy / ngửi / nếm / chạm / nghe ) ___.
  • When I was 5 years old the doctor told me I was blind.
    Khi mình 5 tuổi, bác sĩ nói với mình rằng mình bị mù.
  • That means you can't ___.
    Điều đó có nghĩa là bạn không thể ___.
  • At first it was very scary.
    Lúc đầu điều đó rất đáng sợ.
  • I couldn't see ___ and trees.
    Mình không thể nhìn thấy ___ và cây cối.
  • I couldn't ___ books.
    Mình không thể ___ sách.
  • I was very ___.
    Mình đã rất ___.
  • But then I learned to read using my ___.
    Nhưng rồi mình đã học đọc bằng ___.
  • Now, I have special books.
    Bây giờ, mình có những cuốn sách đặc biệt.
  • The letters are ___ and ___.
    Các chữ cái thì ___ và ___.
  • I feel them with my fingers.
    Mình cảm nhận chúng bằng các ngón tay.
  • It's true, I can't see.
    Đúng vậy, mình không thể nhìn thấy.
  • But I can ___ better now.
    Nhưng bây giờ mình có thể ___ tốt hơn.
  • There are so many ___ and quiet sounds.
    Có rất nhiều âm thanh ___ và yên tĩnh.
  • I can ___ the trees and the flowers.
    Mình có thể ___ cây cối và hoa.
  • Every person has a special smell too.
    Mỗi người cũng có một mùi đặc biệt.
  • I can feel everything around me.
    Mình có thể cảm nhận mọi thứ xung quanh mình.
  • My mum's hands are ___ and ___.
    Tay của mẹ mình thì ___ và ___.
  • My dad's hands are ___ and ___.
    Tay của bố mình thì ___ và ___.
  • And my hands are magic because I can read with my fingers!
    Và đôi tay của mình thật kỳ diệu vì mình có thể đọc bằng ngón tay!
  • A boy who can't see explains how he uses his other senses to experience the world.
    Một cậu bé không thể nhìn thấy giải thích cách cậu ấy dùng các giác quan khác để cảm nhận thế giới.
  • What does it feel like?
    Nó cảm thấy như thế nào?
  • What's your favorite food?
    Món ăn yêu thích của bạn là gì?
  • What does it taste like?
    Nó có vị như thế nào?