Project 2, Lesson 2

Dự Án 2, Bài 2

Goals / Mục tiêu

  • collaboratively reflect on, edit and redraft scripts. hợp tác phản ánh ý kiến, chỉnh sửa và soạn thảo lại kịch bản.
  • perform a creative script. biểu diễn một kịch bản sáng tạo.

Vocabulary

Từ vựng

  • took a trip

    took a trip

    đi một chuyến đi

    "We took a trip to the mountains last year."

    "Chúng tôi đã có một chuyến đi leo núi vào năm ngoái."

  • went camping

    went camping

    đi cắm trại

    "We went camping last weekend."

    "Chúng tôi đã đi cắm trại vào tuần trước."

  • had a picnic

    had a picnic

    đi dã ngoại

    "We had a picnic for my birthday."

    "Chúng tôi đã đi dã ngoại nhân dịp sinh nhật của tôi."

  • ate a big meal in a restaurant

    ate a big meal in a restaurant

    ăn một bữa thịnh soạn ở một nhà hàng

    "Last night, we ate a big meal in a restaurant."

    "Tối hôm qua"

  • drank from a stream

    drank from a stream

    uống nước từ dòng suối

    "When we were hiking, we drank from a stream."

    "Khi chúng tôi đi bộ đường dài"

  • saw a shooting star

    saw a shooting star

    nhìn thấy một ngôi sao băng

    "I saw a shooting star last night."

    "Tôi đã thấy một ngôi sao băng vào tối hôm qua."

  • made a wish

    made a wish

    ước một điều ước

    "When I saw the shooting star, I made a wish."

    "Khi tôi nhìn thấy một ngôi sao băng"

  • rode on an elephant

    rode on an elephant

    cưỡi voi

    "We rode on an elephant when we visited Thailand."

    "Chúng tôi đã cưỡi voi khi chúng tôi tham quan Thái Lan."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • King

    King

    vua

    • "The king is kind."

      "Nhà vua tốt bụng."

  • Queen

    Queen

    nữ hoàng

    • "The queen wears a crown."

      "Hoàng hậu đội vương miện."

  • Prince

    Prince

    hoàng tử

    • "The prince rides a horse."

      "Hoàng tử cưỡi ngựa."

  • Servants

    Servants

    người hầu

    • "The servants clean the room."

      "Những người hầu dọn phòng."

  • Witch

    Witch

    phù thủy

    • "The witch has a black hat."

      "Phù thủy có một chiếc mũ đen."

  • Wizard

    Wizard

    pháp sư

    • "The wizard can do magic."

      "Pháp sư có thể làm phép."

  • Princess

    Princess

    công chúa

    • "The princess sings a song."

      "Công chúa hát một bài hát."

  • Soldier

    Soldier

    binh sĩ

    • "The soldier is brave."

      "Người lính rất dũng cảm."

  • Cook

    Cook

    đầu bếp

    • "The cook makes soup."

      "Đầu bếp nấu súp."

  • Dragon

    Dragon

    rồng

    • "The dragon is big."

      "Con rồng rất to."

  • Villager

    Villager

    dân làng

    • "The villager grows rice."

      "Người dân làng trồng lúa."

  • Narrator

    Narrator

    người dẫn chuyện

    • "The narrator tells the story."

      "Người kể chuyện kể câu chuyện."

Sentences

Câu

  • We took a trip to the mountains last year.
    Chúng tôi đã có một chuyến đi leo núi vào năm ngoái.
  • We went camping last weekend.
    Chúng tôi đã đi cắm trại vào tuần trước.
  • We had a picnic for my birthday.
    Chúng tôi đã đi dã ngoại nhân dịp sinh nhật của tôi.
  • Last night, we ate a big meal in a restaurant.
    Tối hôm qua, chúng tôi đã ăn một bữa thịnh soạn tại một nhà hàng.
  • When we were hiking, we drank from a stream.
    Khi chúng tôi đi bộ đường dài, chúng tôi đã uống nước từ một con suối.
  • I saw a shooting star last night.
    Tôi đã thấy một ngôi sao băng vào tối hôm qua.
  • When I saw the shooting star, I made a wish.
    Khi tôi nhìn thấy một ngôi sao băng, tôi đã ước một điều ước.
  • We rode on an elephant when we visited Thailand.
    Chúng tôi đã cưỡi voi khi chúng tôi tham quan Thái Lan.