SJ_A1_098
Cambridge Movers Speaking Parts 3 and 4 (start the mock speaking test if a big class)
Goals / Mục tiêu
- identify and discuss differences. nhận biết và thảo luận về các điểm khác nhau.
- answer personal questions. trả lời các câu hỏi cá nhân.
Sentences
Câu
- I can talk about differences in pictures.Em có thể nói về sự khác nhau trong tranh.
- I can talk about common topics like family, food, school.Em có thể nói về các chủ đề quen thuộc như gia đình, đồ ăn, trường học.
- How many people are in your family? ___Gia đình bạn có bao nhiêu người? ___
- What do you like to do in your free time? ___Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh? ___
- What is your favorite food? ___Món ăn yêu thích của bạn là gì? ___
- What did you eat for lunch today? ___Hôm nay bạn đã ăn gì vào bữa trưa? ___
- Do you usually eat in restaurants or at home? ___Bạn thường ăn ở nhà hàng hay ở nhà? ___
- What is your favorite subject at school? ___Môn học yêu thích của bạn ở trường là gì? ___
- What subject don't you like? ___Bạn không thích môn học nào? ___
- Who is your best friend at school? ___Bạn thân nhất của bạn ở trường là ai? ___
- Did you do your homework yesterday? ___Hôm qua bạn có làm bài tập về nhà không? ___
- What do you usually do after school? ___Bạn thường làm gì sau giờ học? ___
- These women have straight hair, but this woman has curly hair.Những người phụ nữ này có tóc thẳng, nhưng người phụ nữ này có tóc xoăn.
- The lemon, pineapple, and orange are fruit. This is a book.Chanh, dứa và cam là trái cây. Đây là một quyển sách.
- These people are painting, but this woman is buying bread.Những người này đang vẽ, nhưng người phụ nữ này đang mua bánh mì.
- She is walking up the stairs, but they are walking down the stairs.Cô ấy đang đi lên cầu thang, nhưng họ đang đi xuống cầu thang.
- They are washing, but the boy is swimming.Họ đang rửa, nhưng cậu bé đang bơi.