When It Was Sunny

Khi Trời Nắng

Goals / Mục tiêu

  • identify and use weather and temperature vocabulary to discuss past events nhận biết và áp dụng từ vựng về thời tiết và nhiệt độ để thảo luận về các sự kiện trong quá khứ.
  • use conjunctions to link past events when discussing the weather. sử dụng liên từ để liên kết các sự kiện trong quá khứ khi thảo luận về thời tiết.

Vocabulary

Từ vựng

  • hot

    hot

    nóng

    "It's so hot today. Drink lots of water."

    "Thời tiết hôm nay rất nóng. Hãy uống nhiều nước."

  • cold

    cold

    lạnh

    "It's so cold today. Wear a hat, coat and gloves."

    "Thời tiết hôm nay rất lạnh. Hãy đội nón"

  • cool

    cool

    làm lạnh, mát lạnh

    "If you cool a liquid, it freezes."

    "Nếu bạn làm lạnh chất lỏng"

  • warm

    warm

    ấm

    "It's warm today but it's not hot. I like it."

    "Thời tiết hôm nay ấm áp chứ không có nóng. Tôi rất thích."

  • temperature

    temperature

    nhiệt độ

    "The temperature was -5 last night. It's so cold!"

    "Nhiệt độ tối hôm qua là âm 5 độ. Trời rất lạnh!"

  • degrees

    degrees

    độ C

    "The temperature is 38 degrees! It's so hot!"

    "Nhiệt độ là 38 độ! Trời nóng quá!"

  • in the morning

    in the morning

    vào buổi sáng

    "What time do you get up in the morning?"

    "Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?"

  • in the afternoon

    in the afternoon

    vào buổi chiều

    "In the afternoon, I usually go home and watch TV."

    "Tôi thường xuyên về nhà và xem TV vào buổi chiều."

  • in the evening

    in the evening

    buổi chiều tối

    "What do you do in the evening?"

    "Bạn làm gì vào buổi chiều tối?"

  • at night

    at night

    vào ban đêm

    "At night, I do my homework, brush my teeth, and go to bed."

    "Vào ban đêm"

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • degree

    degree

    độ

    • "It is 30 degrees."

      "Trời 30 độ."

  • Morning

    Morning

    buổi sáng

    • "I play in the morning."

      "Em chơi vào buổi sáng."

  • Afternoon

    Afternoon

    buổi chiều

    • "We study in the afternoon."

      "Chúng em học vào buổi chiều."

  • Evening

    Evening

    buổi tối

    • "I read in the evening."

      "Em đọc sách vào buổi tối."

  • Monday

    Monday

    thứ hai

    • "Monday is a school day."

      "Thứ Hai là ngày đi học."

  • thirty degrees

    thirty degrees

    ba mươi độ

    • "Today is thirty degrees."

      "Hôm nay là ba mươi độ."

  • Tuesday

    Tuesday

    thứ ba

    • "We have music on Tuesday."

      "Chúng em học nhạc vào thứ Ba."

  • twenty-two degrees

    twenty-two degrees

    hai mươi hai độ

    • "It is twenty-two degrees now."

      "Bây giờ là hai mươi hai độ."

  • Wednesday

    Wednesday

    thứ tư

    • "Wednesday is in the middle of the week."

      "Thứ Tư ở giữa tuần."

  • twenty-six degrees

    twenty-six degrees

    hai mươi sáu độ

    • "It is twenty-six degrees today."

      "Hôm nay là hai mươi sáu độ."

  • Thursday

    Thursday

    thứ năm

    • "I draw on Thursday."

      "Em vẽ vào thứ Năm."

  • three degrees

    three degrees

    ba độ

    • "It is three degrees outside."

      "Ngoài trời là ba độ."

  • Friday

    Friday

    thứ sáu

    • "Friday is fun day."

      "Thứ Sáu là ngày vui."

  • one degree

    one degree

    một độ

    • "Today is one degree."

      "Hôm nay là một độ."

  • Saturday

    Saturday

    thứ bảy

    • "We visit grandma on Saturday."

      "Chúng em thăm bà vào thứ Bảy."

  • Sixteen degrees

    Sixteen degrees

    mười sáu độ

    • "It is sixteen degrees this morning."

      "Sáng nay là mười sáu độ."

  • Sunday

    Sunday

    chủ nhật

    • "Sunday is family day."

      "Chủ nhật là ngày gia đình."

  • twelve degrees

    twelve degrees

    mười hai độ

    • "Tonight is twelve degrees."

      "Tối nay là mười hai độ."

Sentences

Câu

  • It's so hot today. Drink lots of water.
    Thời tiết hôm nay rất nóng. Hãy uống nhiều nước.
  • It's so cold today. Wear a hat, coat and gloves.
    Thời tiết hôm nay rất lạnh. Hãy đội nón, mặc áo khoác và mang găng tay.
  • If you cool a liquid, it freezes.
    Nếu bạn làm lạnh chất lỏng, chất lỏng hóa đông.
  • It's warm today but it's not hot. I like it.
    Thời tiết hôm nay ấm áp chứ không có nóng. Tôi rất thích.
  • The temperature was -5 last night. It's so cold!
    Nhiệt độ tối hôm qua là âm 5 độ. Trời rất lạnh!
  • The temperature is 38 degrees! It's so hot!
    Nhiệt độ là 38 độ! Trời nóng quá!
  • What time do you get up in the morning?
    Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?
  • In the afternoon, I usually go home and watch TV.
    Tôi thường xuyên về nhà và xem TV vào buổi chiều.
  • What do you do in the evening?
    Bạn làm gì vào buổi chiều tối?
  • At night, I do my homework, brush my teeth, and go to bed.
    Vào ban đêm, tôi làm bài tập về nhà, đánh răng, và đi ngủ.
  • On Monday, in the morning, it was ___ and ___. It was ___ degrees.
    Vào thứ hai, vào buổi sáng, trời __ và __. Trời __ độ.
  • On Tuesday, in the afternoon, it was rainy and cool. It was 22 degrees.
    Vào thứ ba, vào buổi chiều, trời mưa và mát. Trời 22 độ.
  • On Wednesday, in the evening, it was ___ and ___. It was ___ degrees.
    Vào thứ tư, vào buổi tối, trời __ và __. Trời __ độ.
  • On Thursday, in the morning, it was snowy and cold. It was 3 degrees.
    Vào thứ năm, vào buổi sáng, trời có tuyết và lạnh. Trời 3 độ.
  • On Friday, in the afternoon, it was ___ and ___. It was ___ degrees.
    Vào thứ sáu, vào buổi chiều, trời __ và __. Trời __ độ.
  • On Saturday, in the evening, it was windy and cool. It was 16 degrees.
    Vào thứ bảy, vào buổi tối, trời có gió và mát. Trời 16 độ.
  • On Sunday, in the morning, it was rainy and ___. It was 12 degrees.
    Vào chủ nhật, vào buổi sáng, trời mưa và __. Trời 12 độ.
  • On Monday, in the morning, it was sunny and hot It was 30 degrees.
    Vào thứ hai, vào buổi sáng, trời nắng và nóng. Trời 30 độ.
  • On Tuesday, in the afternoon, it was ___ and ___. It was ___ degrees.
    Vào thứ ba, vào buổi chiều, trời __ và __. Trời __ độ.
  • On Wednesday, in the evening, it was windy and warm. It was 26 degrees.
    Vào thứ tư, vào buổi tối, trời có gió và ấm. Trời 26 độ.
  • On Thursday, in the morning, it was ___ and ___. It was ___ degrees.
    Vào thứ năm, vào buổi sáng, trời __ và __. Trời __ độ.
  • On Friday, in the afternoon, it was snowy and windy. It was -4 degrees.
    Vào thứ sáu, vào buổi chiều, trời có tuyết và có gió. Trời âm 4 độ.
  • On Saturday, in the evening, it was ___ and ___. It was ___ degrees.
    Vào thứ bảy, vào buổi tối, trời __ và __. Trời __ độ.
  • On Sunday, in the morning, it was ___ and cold. It was 12 degrees.
    Vào chủ nhật, vào buổi sáng, trời __ và lạnh. Trời 12 độ.
  • In the morning, it was sunny, so I went swimming.
    Vào buổi sáng, trời nắng nên em đã đi bơi.
  • In the afternoon, it was hot, but I didn't take off my jacket.
    Vào buổi chiều, trời nóng nhưng em không cởi áo khoác.
  • In the evening, it was hot because it was sunny all day.
    Vào buổi tối, trời nóng vì trời nắng cả ngày.
  • In the morning, it was windy, so I flew a kite.
    Vào buổi sáng, trời có gió nên em thả diều.
  • In the afternoon, it was cool, but I didn't wear a jacket.
    Vào buổi chiều, trời mát nhưng em không mặc áo khoác.
  • In the evening, it was cool because it was windy.
    Vào buổi tối, trời mát vì có gió.
  • In the morning, it was snowy, so I built a snowman.
    Vào buổi sáng, trời có tuyết nên em đắp người tuyết.
  • In the afternoon, it was cold, but I didn't go inside.
    Vào buổi chiều, trời lạnh nhưng em không vào trong nhà.
  • In the evening, it was cold because it was snowy.
    Vào buổi tối, trời lạnh vì có tuyết.
  • In the morning, it was rainy, so I took my umbrella to school.
    Vào buổi sáng, trời mưa nên em mang ô đến trường.
  • In the afternoon, it was rainy, but it was warm.
    Vào buổi chiều, trời mưa nhưng trời ấm.
  • In the evening, it was warm because it was 27 degrees.
    Vào buổi tối, trời ấm vì là 27 độ.
  • In the morning, it was hot and sunny so I went to the beach but I couldn't swim because I fell and hurt my leg.
    Vào buổi sáng, trời nóng và nắng nên em đi biển nhưng em không thể bơi vì em bị ngã và đau chân.
  • We wanted a fire because it was cold and snowy yesterday but we didn't have wood so we couldn't make a fire.
    Hôm qua chúng em muốn có lửa vì trời lạnh và có tuyết nhưng chúng em không có củi nên chúng em không thể nhóm lửa.
  • It was warm and windy in the evening so we flew a kite but it got stuck in a tree because I let go of the string.
    Vào buổi tối trời ấm và có gió nên chúng em thả diều nhưng nó mắc vào cây vì em buông dây.
  • In the afternoon, it was cool and rainy, so I wore my boots, but I forgot my umbrella and I got wet.
    Vào buổi chiều, trời mát và mưa nên em mang ủng, nhưng em quên ô và em bị ướt.
  • It was ___, so ___
    Trời __, nên __
  • It was ___, but ___
    Trời __, nhưng __
  • It was ___ because ___
    Trời __ vì __
  • MONDAY: In the morning, it was sunny and hot. It was 30 degrees.
    THỨ HAI: Vào buổi sáng, trời nắng và nóng. Trời 30 độ.
  • TUESDAY: In the afternoon, it was rainy and cool. It was 22 degrees.
    THỨ BA: Vào buổi chiều, trời mưa và mát. Trời 22 độ.
  • WEDNESDAY: In the evening, it was windy and warm. It was 26 degrees.
    THỨ TƯ: Vào buổi tối, trời có gió và ấm. Trời 26 độ.
  • THURSDAY: In the morning, it was snowy and cold. It was 3 degrees.
    THỨ NĂM: Vào buổi sáng, trời có tuyết và lạnh. Trời 3 độ.
  • FRIDAY: In the afternoon, it was snowy and windy. It was 1 degree.
    THỨ SÁU: Vào buổi chiều, trời có tuyết và có gió. Trời 1 độ.
  • SATURDAY: In the evening, it was windy and cool. It was 16 degrees.
    THỨ BẢY: Vào buổi tối, trời có gió và mát. Trời 16 độ.
  • SUNDAY: In the morning, it was rainy and cold. It was 12 degrees.
    CHỦ NHẬT: Vào buổi sáng, trời mưa và lạnh. Trời 12 độ.